đề thi thử đại hoc lân 9 - Pdf 70

GV;PHAN QUỐC VIỆN

SỞ GD-ĐT ĐAK LAK
TRƯỜNG THPT ,LÊ DUẨN
THI THỬ ĐH LẦN 9, NĂM 2010
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn thi: HOÁ HỌC, khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 12
Họ, tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh:
..............................................
Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24;
Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Zn=65; Br=80;
Ag=108; I=127; Ba137; Au=197; Pb=207
Thí sinh không được sử dụng tài liệu gì liên quan Hoá học
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, t ừ câu 1 đến câu 40)
1. Trộn 12,0 gam hỗn hợp bột Cu, Fe với 8,0gam S thu được hỗn hợp X. Nung X trong bình kín không có
không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Hoà tan hết Y trong dung dịch HNO
3
đặc, nóng, dư thu
được khí NO
2
duy nhất là hai muối sunfat. Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp đầu là
A. 61,36% B. 63,52% C. 55,14% D.
53,33%
2. Khử 1,6 gam hỗn hợp 2 andehit no bằng khí H
2
thu được hỗn hợp 2 ancol. Đun nóng hỗn hợp hai ancol
này với H
2

3
CHO
3. Cho 30 gam hỗn hợp CaCO
3
và KHCO
3
tác dụgn hết với HNO
3
thu được khí Y, dẫn khí Y qua 500ml
dung dịch Ba(OH)
2
2M thu được kết tủa Z, khối lượng của Z là (gam)
A. 59,6 B 59,5 C. 59,1 D. 59,3
4. Cho 0,92 gam hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và CH
3
CHO tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được
5,64 gam chất rắn. Phần trăm theo khối lượng của C
2
H
2
và CH
3

A. O
2-
, F
-
, Na
+
,Mg
2+
,Al
3+
B. Al
3+
,Mg
2+
, Na
+
, O
2-
, F
-
C. Mg
2+
,O
2-
,Al
3+
, F
-
, Na
+

là 20,25. Lượng dung dịch HNO
3
31,5% cần lấy là (gam)
A. 300 B. 680 C. 600 D. 340
GV;PHAN QUỐC VIỆN
Câu 10: Este A no, mạch hở có công thức thực nghiệm (C
3
H
5
O
2
)
n
. Khi cho 14,6 gam A tác dụng vừa đủ
với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,4 gam muối khan. Công thức cấu tạo
của A là
A. CH
3
COO-CH
2
-COOCH
3
B. HCOO-C
2
H
4
-OOCC
2
H
5

trong phản ứng là:
A. Vừa có vai trò oxi hoá, vừa có vai trò xúc tác
B. Chỉ có vai trò oxi hoá
C. Vừa có vai trò khử, vừa có vai trò môi trường
D. Vừa có vai trò oxi hoá, vừa có vai trò môi trường
Câu 14: Để tách được Fe, Al, Cu ra khỏi hỗn hợp. Nên chọn hoá chất sau (các điều kiện có đủ):
A. KOH, HCl B. NaOH, CO
2
, HCl C. NaOH, CO
2
, HNO
3
D. KOH, H
2
SO
4
98%
Câu15: Cho các dung dịch: HBr, NaCl (bão hoà), K
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, NaHSO
4
, Cu(NO
3
)
2
. Có bao nhiêu

H
2n-4
O D. C
n
H
2n-2
O
2
Câu 18: Nung 1,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat, sau khi thấy khối lượng chất rắn không thay đổi thu
được 0,68 gam chất rắn và khí X. Cho X lội vào 100 ml dung dịch NaOH 0,75M, thu được dung dịch Y.
Cô cạn dung dịch Y được khối lượng chất rắn khan là
A. 1,590 gam B. 3,390 gam C. 6,300 gam D. 3,975 gam
Câu 19: Trong phản ứng hoà tan CuFeS
2
với HNO
3
đặc, nóng tạo ra sản phẩm là các muối và axit sunfuric
thì một phân tử CuFeS
2
sẽ
A. sẽ nhường 17 electron B. sẽ nhận 11 electron
C. sẽ nhường 11 electron D. sẽ nhận 17 electron
Câu 20: Ảnh hưởng của nhóm amino đến gốc phenyl trong phân tử anilin được thể hiện qua phản ứng
giữa anilin với
A. Dung dịch Br
2
B. Dung dịch Br
2
và dung dịch HCl
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch HCl

5
NH
3
Cl(2); CH
3
NH
3
Cl(3); (CH
3
)
2
NH
2
Cl(4). Thứ tự
tăng dần nồng độ mol của các dung dịch trên là
A. 4; 3; 1; 2 B. 4; 3; 2; 1 C. 1; 2; 4; 3 D. 2; 1; 3; 4
Câu 25: Hoà tan 7,30 gam Na và Al (có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) vào 93,20 gam H
2
O. Sau khi các phản
ứng kết thúc thu được dung dịch X. Nồng độ % của muối có trong dung dịch X là
A. 8,20% B. 11,74% C. 18,40% D. 11,80%
Câu 26: Hoà tan hết 3,84 gam Cu trong 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
0,60M và H
2
SO
4
0,50M.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan ?
A. 1,88 gam B. 8,00 gam C. 9,88 gam D. 10,00 gam

COOH; 23,8g
C. HOOCCH
2
CHOHCH
2
CH
2
COOH; 25,6g D. HO-CH
2
CH
2
COOCH
2
CH
2
COOH; 23,8g
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 8,9g chất X( có chứa 1 nguyên tử nitơ trong phân tử) thu được sản phẩm gồm
CO
2
; H
2
O và N
2
. Cho 8,9 gam X tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,4 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOONH
3
CH=CH
2
B. CH

tích hạt nhân thì
A. Bán kính nguyên tử giảm dần, số lớp electron tăng dần
B. Tính phi kim mạnh dần, năng lượng ion thứ nhất luôn tăng dần
C. Tính bazơ, tính axit của các oxit mạnh dần
D. Tính kim loại giảm dần, độ âm điện tăng dần
Câu 31: Nhỏ 30 mol dung dịch NaOH 2M vào 20 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl C
1
(mol/l) và HNO
3
C
2
(mol/l), thấy NaOH dư. Trung hoà NaOH dư cần 30 ml dung dịch HBr 1M. Mặt khác trộn 10 ml dung
dịch HCl C
1
với 20 ml dung dịch HNO
3
C
2
thì thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà là 20 ml. Giá
trị C
1
và C
2

A. 1,0 và 0,5 B. 0,5 và 1,0 C. 0,5 và 1,5 D. 1,0 và 1,0
GV;PHAN QUỐC VIỆN
Câu 32: Oxi hóa m gam ancol etylic một thời gian thu được hỗn hợp khí X. Chia X thành 3 phần bằng
nhau.
- Phần 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO
3

A. b B. d C. b và d D. a và d
Câu 35: Cho chất và dung dịch: NH
3
, FeSO
4
, HNO
3
, BaCl
2
, NaHSO
4
. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra và
bao nhiêu phản ứng thuộc phản ứng axit bazơ ?
A. 6 và 2 B. 5 và 3 C. 6 và 3 D. 5 và 2
Câu 36: Hợp chất hữu cơ X có công thức C
2
H
8
N
2
O
4
. Khi cho 12,4g X tác dụng với 200ml dung dịch
NaOH 1,5M thu được 4,48 lít( đktc) khí X làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 16,2 B. 17,4 C. 17,2 D. 13,4
Câu 37: Có một số thí nghiệm: nhỏ dung dịch AgNO
3
vào dung dịch Fe(NO
3

2+
, Ag
+
, Fe
3+
D. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, H
+
Câu 38: Cho các chất sau : alanin ; anilin ; glixerol ; ancol etylic ; axit axetic ; trimetyl amin ; etyl amin ;
benzyl amin. Số chất tác dụng với NaNO
2
/HCl ở nhiệt độ thường có khí thoát ra là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 39: Cho 7 gam Fe vào 500 ml dung dịch HNO
3
0,80M, đến khi các phản ứng kết thúc thu được dung
dịch X và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị
m là
A. 24,20 B. 30,25 C. 25,60 D. 22,50
Câu 40: Cho hỗn hợp gồm 6,96 gam Fe
3
O
4
và 6,40 gam Cu vào 300 ml dung dịch HNO
3

SO
4
B. C và O
2
C. nung CaCO
3
D. CaCO
3
và HCl
Câu 44: Điện phân V ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO
4
0,1M và dung dịch NaCl 0,2M. Điều nào sau
đây là đúng ?
A. Trong quá trình điện phân thể tích khí thoát ở catot luôn nhỏ hơn thể tích khí thoát ra ở anot
B. Ban đầu ở catot có H
2
thoát ra, sau đó ở anot mới có O
2
thoát ra
C. Ban đầu ở anot có O
2
thoát ra, sau đó ở catot mới có H
2
thoát ra
D. Đến một lúc nào đó thấy H
2
và O
2
cùng thoát ra ở hai điện cực
Câu 45: Cho 1 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO

Câu 48: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anlyl clorua; 0,3 mol benzyl bromua; 0,1 mol hexyl clorua; 0,15 mol
phenyl bromua. Đun sôi X với nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc, rồi cho
tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 28,7 B. 57,4 C. 70,75 D. 14,35
Câu 49: Cho 672 ml khí clo (ở đktc) đi qua 200 ml dung dịch KOH C (mol/l) ở 100
o
C. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (có pH = 13). Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất
rắn khan ?
A. 3,09 B. 1,97 C. 6,07 D. 4,95
Câu 50: Dãy các chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tạo polime ?
A. popilen, anilin, axit metacrilic, cumen
B. Caprolactam; axit terephtalic; glixerol; axit oxalic
C. Phenol; xilen; alanin; valin; axit enantoic
D. Axit ađipic; axit caproic; hexametilen điamin; etilenglicol
B. Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Số đồng phân amin là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C
8
H
11
N, khi tác dụng với
NaNO
2
/HCl(0-5
o
C) tạo thành muối điazoni là
A. 12 B. 7 C. 9 D. 14
Câu 52: Cho sơ đồ sau

)COOC
2
H
5
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status