giáo án lớp 1 - từ tuần 7 đến tuần 9 - Pdf 70

Tuần 7
Ngày soạn:29 /9 / 2010 Tiếng việt
Giảng ngày: 5 / 10 / 2010 Ôn tập âm và chữ ghi âm
(Sáng) (Tiết:59-60)
I/Mục tiêu:
1. Kiến thức: củng cố cho HS về các âm và chữ ghi âm :e, ê, o, ô, ơ, u, , a, i, b, c,
d, đ, m, n, x, r, s, tr, ch, k, th, nh, p, ph, q, qu, gi, g, gh, ng, ngh, y, h, l.
2.Kĩ năng : HS biết ghép phụ âm với nguyên âm đẻ tạo thành tiếng có nghĩa .
3.Thái độ : HS nói đợc tự nhiên có chứa các tiếng có âm và chữ ghi âm đã học .
II/Đồ dùng:
- GV: Bảng ôn
- HS: bảng con
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ ổ n định lớp
Kiểm tra sĩ số , lớp hát.
B/ Kiểm tra bài cũ:
- 2 hs lên bảng đọc trong sgk ; đọc xong lên viết bảng .
- nhà ga, ý nghĩ
- Lớp viết bảng con: quả nho .
- GV nhận xét - đánh giá .
C/ Bài mới .
Tiết 1

Hoạt động của GV T.g Hoạt động của HS
1/ Giới thiệu bài:
2/ ôn tập:
a/ Hoạt động 1: Âm và chữ ghi âm:
- GV gọi hs nêu lần lợt âm và chữ ghi
âm đã học.
- GV ghi bảng: nguyên âm ở hàng cột
dọc, phụ âm ở hàng cột ngang.

- GV chỉ bảng ôn theo thứ tự và
không theo thứ tự .
b. Luyện viết .
GV hớng dẫn hs viết một số chữ :
chữ số, nghỉ hè, ghi nhớ, gồ ghề,
tổ thỏ, phố xá, quả đu đủ. Tre
ngà, ....
GV nhận xét chữa bài cho hs.
c. Trò chơi: thi đọc những chữ và
âm đã học trong sgk.
5
20
10
3
- 2-3hs đọc bảng ôn.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
HS viết vào bảng con,
- HS thi đọc theo cặp .
D/ Củng cố ,dặn dò. 2
HS đọc đồng thanh cả bài. Dặn tìm đọc những chữ và âm đã học trong sách ,báo.
Xem trớc bài 28.
IV: RKN:

_______________________________________________________________
Môn: Thủ công
Bài Tiết 2 : Xé, dán hình quả cam ( tiết 7)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: + HS biết các xé, dán hình quả cam từ hình vuông.
2. Kỹ năng : + Xé đợc hình quả cam có cuống, lá và dán cân đối, phẳng.
3. Thái độ : + HS yêu cây ăn quả từ đó có ý thức chăm sóc cây ăn quả.

xanh, vẽ 1 hình chữ nhật nhỏ.
- Xé hình chữ nhật rời khỏi tờ giấy
màu
- Xé 4 góc của hình chữ nhật theo đ-
ờng vẽ
- Xé chỉnh, sửa cho giống hình chiếc
lá, lật mặt màu để HS quan sát.
c. Xé hình cuống lá:
- Lấy một mảnh giấy màu xanh vẽ và
xé 1 hình chữ nhật, cạnh dài 4 ô, cạnh
ngắn 1 ô.
- Xé đôi hình chữ nhật, lấy 1 nữa để
làm cuống.
d. Dán hình: Sau khi xé đợc hình
quả, lá, cuống của quả cam, bôi hồ dán
quả, lá, cuống.
4. HS thực hành:
Cho HS xé nháp, yêu cầu HS lấy 1 tờ
màu xanh lá cây, 1 tờ xanh đậm và đặt mặt
có kẻ ô lên trên.
2
12
15
HS quan sát tranh, trả lời câu
hỏi quả cam hình hơi tròn, phình ở
giữa, phía trên có cuống và lá, phía
dới hơi lõm, khi quả cam chín có
màu vàng đỏ
Quả táo, quả quýt
HS theo dõi GV làm mẫu

-Yêu quý gia đình của mình.
-Yêu thơng, kính trọng,lễ phép với ông bà, cha mẹ.
-Quý trọng những bạn biết lễ phép ,vâng lời ông bà ,cha mẹ.
B/Đồ dùng dạy học:
-VBT,tranh bài 7
III /Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A/ổn định lớp: 1
B/Kiểm tra bài cũ: 2
-Gọi 1-2 HS nêu cách giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của mình cho cả lớp nghe
( không xé, viết, vẽ lên sách vở, không làm quăn mép, bọc cẩn thận, học xong cất
gọn vào nơi quy định)
-GV nhận xét tuyên dơng
C/Bài mới:
Hoạt động của gv T.g Hoạt động của hs
1/Giới thiệu bài:
2/Hoạt động 1:
-GV chia hs thành từng nhóm, mỗi nhóm
2 em và hớng dẫn hs cách kể về gia đình
mình .Ví dụ :Gia đình con có mấy ngời?
Bố mẹ con tên là gì?Anh (chị),con bao
nhiêu tuổi? Học lớp mấy?
(đối với những em sống trong gia đình
không đầy đủ,gv nên hớng dẫn hs cảm
thông ,chia sẻ với các bạn)
-GV mời một hs kể trớc lớp.
-GV kết luận:Chúng ta ai cũng có một
gia đình.
3/HĐ2:Bài tập 2:
- GV chia hs thành nhóm đôi và giao
nhiệm vụ cho mỗi nhóm quan sát ,kể lại

với các bạn thiệt thòi, không đợc
sốnh cùng gđ.
4/ Hoạt động 3: Đóng vai.
GV chia lớp thành các nhóm và giao
nhiệm vụ cho mỗi nhóm đóng vai theo
tình huống một tranh.
GV KL về cách ứng xử phù hợp trong
các tình huống.
Tranh 1: Nói vâng ạ! và thực hiện
đúng lời mẹ dặn.
Tranh 2: Chào bà và cha mẹ khi đi học
về.
Tranh 3: Xin pphéo bà đi chơi.
Tranh 4: Nhận quà bằng hai tayvà nói lời
cảm ơn.
*) GV KL: Các con phải có bổn phận
kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà , cha
mẹ.
10
dung tranh
-Lớp nhận xét bổ sung.
HS đóng vai theo tình huống
trong bài tập 3.
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai.
- Các nhóm đóng vai.
- Lớp theo dõi ,nhận xét.
IV/ Củng cố ,dặn dò:
- Hôm nay ta học bài gì?
- GV hệ thống cả bài , nhắc nhở hs .
- Nhận xét giờ học.

2. Nhn din ch hoa:
GV gợi ý để hs tìm chữ in hoa gần
giống chữ in thờng ( nhng có kích cỡ
lớn hơn)
GV ghi li gúc bng,
GV nhn xột v b sung thờm
GV hớng dẫn tơng tự nh trên cho hs tìm
tiếp những chữ in thờng và in hoa khác
nhau.
GV ch vo ch in hoa.Đồng thời giới
thiệu cho hs những chữ bên phải in hoa
là những chữ viết hoa.( lu ý; hớng dẫn
hs dựa vào chữ in thờng để nhận diện và
đọc âm của chữ in hoa ,viết hoa).
GV che phn ch in thng, ch
vo ch in hoa, viết hoa yêu cầu hs đọc
âm và chữ
1
30
HS c theo.
HS tho lun nhúm v a ra
sỏng kin ca nhúm mỡnh.(càng
nhiều hs nêu càng tốt). Rồi đọc
những chữ đó
C,E,Ê,I,K,L,O,Ô,
Ơ,P,S,T,U,Ư,V,X,Y
- HS tip tc theo dừi bng
ch thng, ch hoa và tìm chữ in
thờng ,in hoa khác nhau.Rồi đọc
những chữ đó. A,Ă,Â,B, D,Đ,G,H,

đẹp tự nhiên nh Thác Bạc, Cầu Mây,
Cổng Trời, Rừng Trúc... Bên cạnh đó,
Sa Pa có khí hậu rất mát mẻ. Mùa đông
thờng có mây bao phủ, nhiệt độ có khi
dới 0 độ C, có năm tuyết rơi. Thời tiết ở
đây rất khác thờng: một ngày có bốn
mùa; sáng mùa xuân, mùa thu; tra mùa
hạ; đem mùa đông. Sa Pa còn thu hút đ-
ợc khách du lịch bởi những phong tục
cổ truyền của đồng bào dân tộc.
b. Luyn núi:
GV Gii thiu qua v a danh
Ba Vỡ: Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì,
tỉnh Hà Tây cũ. Nơi đây, theo truyền
thuyết kể lại đã diễn ra trận đấu giữa
Sơn Tinh và Thuỷ Tinh giành công chúa
Mị Nơng. Sơn Tinh đã 3 lần dâng núi
cao và cuối cùng đã chiến thắng. Núi Ba
Vì chia làm 3 tầng cao vút với những
đồng cỏ tơi tốt, lng chừng núi là nơi có
nông trờng nuôi bò sữa nổi tiếng. Lên
cao một chút là Rừng quốc gia Ba Vì, là
thác, suối, hồ có nớc trong vắt. Đây là
18
15
5
HS tip tc nhn din v c
cỏc ch bng ch thng - ch
hoa.
HS nhn xột tranh minh ha

. Nhận biết hình vuông , hình tròn, hình tam giác.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giấy kiểm tra.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A/ ổn định lớp.
B/ Đề bài:
Bài 1:

Số
* * *
* * *
* * *
* * *
*
* * *
* * *
* * * *
* * *
8
.Bài 2:
1 2 4 3 6
.Bài 3: Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn:
.Bài 4:

Có......hình vuông.
Có......hình tam giác.
C/ Cách đánh giá:
Bài1: 2 điểm
Mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0,5 điểm.
Bài 2: 3điểm

Hoạt động của GV T.g Hoạt động của HS
1. Khởi động:
Trò chơi Cô bảo
GV không nói từ: cô bảo mà em
nào làm theo điều GV yêu cầu thì sẽ bị
phạt.
2. Hoạt động 1:
B1: Chỉ vào mô hình hàm răng và
nói đâu là:
- Mặt trong của răng
- Mặt ngoài của răng
- Mặt nhai của răng ? hằng ngày em th-
ờng chải răng nh thế nào ?
GV làm mẫu lại đánh răng với mô hình
hàm răng, vừa làm, vừa nói các bớc.
B2: GV đến các nhóm HD và giúp đỡ
b. Hoạt động 2: Thực hành rửa mặt.
- Gọi 1 số HS trả lời câu hỏi của
GV
- GV HD thứ tự cách rửa mặt hợp
vệ sinh.
- Cho HS thực hành.
3
12
12
HS chỉ đợc phép làm điều GV
yêu cầu khi có từ cô bảo do GV
nói ở đầu câu.
Số ngời bị phạt phải làm một
trò vui cho cả lớp xem.

- Tranh minh ha t khúa: lỏ tớa tụ
- Tranh minh ha cõu: Bộ H nh c, ch Kha ta lỏ.
- Tranh minh ha phn luyn núi: chia qu.
III. CC HAT NG DY - HC:
A. n nh lp: 1
B. Bi c: 5
- Gi HS c bi.
- 2 HS c cõu ng dng: B m cho bộ v ch Kha i ngh hố Sa Pa.
- GV nhn xột cho im.
C. Bi mi:
Hot ng ca GV T.g Hot ng ca HS
1. Gii thiu bi:
Hụm nay chỳng ta hc vn ia.
GV vit bng: ia
2. Dy vn:
a/HĐ1:dạy vần ia
*. nhn din vn:
GV nêu:Vn ia c to nờn t: i v a
GV hỏi lại để khắc sâu vần cho hs: Vần
ia đợc tạo nên bởi những âm nào?
So sỏnh ia vi i (hoc a)
GV y/c hs: hãy tìm âm i và âm a trong
bộ chữ rồi ghép lại thành vần ia.
*. ỏnh vn:
Vn: GV Hd cho HS ỏnh vn, đọc trơn
vần.

*. Ting khúa: Có vần ia rồi muốn có tiếng
tía ta làm thế nào?
GV hớng dẫn phân tích tiếng tía;

giữa, tiếng tô đúng sau. Tiếng tía có chứa vần
ia mới học.
Cho HS c trn t khúa
GV chnh sa nhp c ca HS.
*.Đọc tổng hợp :
b/ HĐ2: . c TN ng dng
GV gii thớch cỏc TN ny.: tờ bìa, lá
mía. (Gvcho hs q/s vật mẫu)
vỉa hè nơi dành cho ngời đi bộ trên đ-
ờng phố.
tỉa lá ngắt ,hái bớt lá trên cây.
GV c mu.
c.HĐ3: Hớng dẫn viết bảng con.
GV viết mẫu: ia, tía, lá tía tô.
10
10
2 hs nhắc lại.
2 hs nhắc lại.
HS đọc c/n, đ/t.
i - a - ia
t - ia - tia - sc - tớa.
Lỏ tớa tụ.(theo cá nhân,
nhóm, lớp.)
Mỗi hs đọc một từ.Rồi tìm
và phân tích tiếng chứa vần
mới học.Đánh vần tiếng chứa
vần mới.
2-3 HS c cỏc TN ng
dng.
HS q/s, viết lên không theo

dng
- Mỗi hs đọc khoảng 4
tiếng.
- Lớp đọc đồng thanh.
12
sách, các con lấy que chỉ , chỉ theo từng tiếng
cô đọc.:GV đọc mẫu.
Gv chỉnh sửa lối phát âm và nhận xét.
*) c cõu ng dng: GV gt tranh;
. Tranh vẽ gì?
GV: Bức tranh vẽ vờn cây và hai chị em
đang tỉa lá và nhổ cỏ cho cây. Chị tên là kha,
em tên là Hà. Hai chị em làm việc chăm chỉ.
Bé Hà nhổ cỏ để cây lên xanh tốt, chị Kha tỉa
lá là tỉa bớt những lá không cần thiết trên cây
để cho cây gọn và đẹp.
GV chnh sa li phỏt õm ca HS khi
c cõu ng dng.
GV h: trong câu ứng dụng này con thấy
tiếng nào đợc viết bằng chữ in hoa?
. Vì sao tiếng Bé lại phải viết hoa?
. Còn tiếng Hà và tiéng Kha đợc viết hoa
vì sao?
GV hớng dẫn cách đọc và đọc mẫu.
b. Luyn vit:
GV Hd HS vit bi.
- Chấm bài nhận xét.
c. Luyn núi:
GV a ra cỏc cõu hi gi ý theo tranh
cho HS tr li.

chia qu.
HS tìm và phân tích tiếng
mới.
HS tr li theo s Hd ca
GV
HS đọc cá nhân, đ/t tên bài
luyện nói.
HS ua nhau ci t ng ó
hc.
D. CNG C - DN Dề: 2
- GV ch bng - HS c.
- HS tỡm ch cú vn va hc trong SGK, bỏo.
13
- Dặn HS học lại bài (và làm bài tập) tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà, xem
trước bài 30.
Rót k/n:
....................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........
Mó thuật ( GV bộ môn)
-----------------------------------------------------------------------------------------
M«n to¸n
PhÐp céng trong ph¹m vi 3 (tiÕt 26)
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng.
-Kó năng: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3.
Biết làm tính cộng trong phạm vi 3.
-Thái độ: Thích làm tính .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,

GV vừa chỉ vào mô hình vừa nêu:”
Một con gà thêm một con gà được hai
con gà. Một thêm một bằng hai”.
-Ta viết một thêm một bằng hai như
sau:1 + 1 = 2
Hỏi HS:”1 cộng 1 bằng mấy?”.
b, Hướng đẫn HS học phép cộng
2 + 1= 3 theo 3 bước tương tự như đối
với 1 + 1 = 2.
c, HD HS học phép cộng 1 + 2 = 3
theo 3 bước tương tự 2 + 1 = 3.
d, Sau 3 mục a, b, c, trên bảng nên giữ
lại 3 công thức:
1 + 1 = 2 ; 2 + 1 = 3 ; 1 + 2 = 3.
GV chỉ vào các công thức và nêu: 1 +
1 = 2 là phép cộng;2 + 1 = 3 là phép
cộng; …”.
Để HS ghi nhớ bảng cộng GV nêu câu
bằng hai”.

1 cộng 1 bằng 2.

HS đọc các phép cộng trên bảng.
HS trả lời:”Một cộng một bằng
hai”

HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
3HS làm bài, chữa bài : Đọc kết
quả.
1+ 1 = 2 ; 1 + 2 = 3 ; 2 + 1 = 3.

-2HS đại diện 2 đội làm thi ở bảng
lớp, CL làm phiếu học tập.
Trả lời (Phép cộng trong phạm
vi3).
Lắng nghe.

16
HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi.( 3 phút)
+ Mục tiêu: Biết làm tính cộng trong
phạm vi 3.
+Cách tiến hành:
*Bài 3/44 : làm phiếu học tập.
HS thi đua nối phép tính với số thích
hợp.
GV chấm điểm một số phiếu học tập
và nhận xét kết quả thi đua của 2 đội.
D/ Củng cố, dặn dò: (3 phút)
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm.
-Chuẩn bò: Sách Toán 1, vở Toán để học bài: “Luyện tập”.-Nhận xét tuyên
dương.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngµy so¹n: 3/ 10 /2010 Học vần
Gi¶ng ngày 7 / 10 / 2010 BÀI 30: UA, ƯA ( tiết 65 – 66)
I. MỤC ĐÍCH - U CẦU:
1. KT: - HS đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
2. KN: - Đọc được câu ứng dụng: Mẹ đi chự mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
3. TĐ: - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa.

GV giới thiệu tranh: tranh vẽ con gì?
GV rút ra từ cua bể.
+ Đọc tổng hợp: ua,cua, cua bể.
GV nhn xột v cha li cho HS
b.HĐ 2 :dạy vần a:(quy trình tơng tự vần
ua)
vn a c to nờn t v a
cho HS so sỏnh a vi ua
*. ỏnh vn:
1
14
HS nhc li bi
HS c theo GV: ua, a
1 hs nêu: Vần ua đợc tạo
nên từ âm u và âm a, âm u
đứng trớc, âm a đứng sau.
- HS so sỏnh: ging nhau: a kt
thỳc
Khỏc nhau: ua bt u
bng u
- Cả lớp gài vần ua.
HS nhỡn bng phỏt õm cá nhân,
tổ, lớp.
1 hs nêu cách ghép , cả lớp ghép
tiếng cua.
HS tr li v trớ ca âm v
vn trong ting khúa cua (c
ng trc, ua ng sau)
HS ỏnh vn v c trn t
ng khúa.

HS ỏnh vn: - a- a
ng - a - nga - nng -
nga
nga g.
4 HS c cỏc TN ng
dng
2 hs lên bảng gạch chân
tiếng mới: chua. đùa. nứa, xa.
Mỗi hs phân tích 1 tiếng
mới vừa gạch chân.
HS đọc cá nhân, đồng thanh.
HS viết bảng con.
Tit 2
KT bài tiết 1:
GV nhận xét. Cho điểm hs.
3. Luyn c:
a. Luyn c li vn mi tit 1
GV cho hs đọc trên bảng và trong sách
theo thứ tự và không theo thứ tự, kết hợp
phân tích một số tiếng.
+ c cõu ng dng, GV cho HS c cõu
ng dng.
GV chnh sa li phỏt õm ca HS khi
c cõu ng dng.
GV c mu cõu ng dng
4
18
2-3 hs
HS ln lt phỏt õm ua,
cua, cua b v a, nga,

10’
5’
ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
HS đọc tên bài luyện nói:
Giữa trưa
HS trả lời theo sự gợi ý
của GV
HS thi cài chữ.
D. CỦNG CỐ - DẶN DỊ: 3’
- GV chỉ bảng HS đọc theo; HS tìm chữ có vần vừa học trong sách, báo.
- Dặn: học bài, làm bài, tìm chữ có vần vừa học - chuẩn bị bài 31.
IV/ Rót k/n tiÕt
d¹y: ...............................................................................................................
..............................................................................................................
..
THỂ DỤC
20
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ –Trß ch¬i vËn ®éng (tiết 7)
C. Phương pháp giảng dạy :
- Giảng giải, làm mẫu, tập luyện
- Tập luyện hoàn chỉnh, thi đấu
I. Mục đích - Yêu cầu :
-Giúp học sinh : Ôn một số kó năng đội hình đội ngũ đã học. Yêu cầu
thực hiện chính xác nhanh và kỉ luật, trật tự hơn giờ trước. Học đi thường
theo nhòp 2-4 hàng dọc. Yêu cầu thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng.
- Giúp học sinh : «ân trò chơi “Qua đường lội’’
- Giáo dục : Ý thức học tập, ý thức kỉ luật, rèn luyện thể lực, rèn luyện
khéo léo, nhanh nhẹn
- Đảm bảo an toàn, đề phòng chấn thương
II. Dụng cụ :Còi, Kẻ sân

2-3'
2-3'
6-8'
1-2'
3-4'
- Líp trëøng tập trung báo cáo
- Giíi thiệu chương trình, tổ chức
lớp.
- Trò chơi " “diệt các con vật có
hại”.
-Chấn chỉnh đội ngũ, trang phục tập
luyện.
- Hát và vỗ tay
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhòp 1-
2, 1-2,….
- GV giới thiệu tóm tắt chương trình .
- GV phổ biến
-Nội quy tập luyện, trang phục tập luyện.
- GV nêu cách chơi và luật chơi
- 5 HS làm mẫu
- Cả lớp chơi thử
- Cả lớp thi đua
- Chạy 15 m ( Khi chạy phải hít thở đều,
phân phối đều sức trên đoạn đường chạy
)
- Hát và vỗ tay
- Hệ thống bài. GV nhận xét, đánh giá
tiết học
- GV hô " THỂ DỤC" - Cả líp hô "
KHOẺ"

*Bài tập1
Hướng dẫn HS
GV ønhận xét bài làm của HS.
*Bài 2/ SGK.
1’
15’

Đọc yêu cầu bài1:” Điền
số”.HS nhìn tranh và nêu được
bài toán rồi viết 2 phép cộng
ứng với tình huôùng trong tranh.
2HS làm bài. Chữa bài: HS
đọc:
2 + 1 = 3 ; 1 + 2 = 3.
-1HS đọc yêu cầu:”Tính”.
22
Hướng dẫn HS nêu cách làm :
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của
HS.
*Bài 3/44 : SGK
GV chấm điểm nhận xét kết quả HS làm
HS thư giãn
Bài tập 4
HD HS:
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)
+Mục tiêu: Tập biểu thò tình huống
trong tranh bằng một phép tính cộng.

a,HS nhìn tranh nêu bài
toán”Lan có 1 quả bóng, Hùng
có 2 quả bóng. Hỏi cả hai bạn
có mấy quả bóng ?” Rồi viết
dấu + vào ô trống để có 1 + 2
= 3 và đọc “Một cộng hai bằng
ba”.
b, Cách làm tương tự như trên.
(HS thi đua nêu bài toán rồi
nêu phép tính:
1 + 1 = 2) Thi đua ghép phép
tính ở bìa cài.
D. Củng cố, dặn dò: (3 phút)
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm.
-Chuẩn bò: Sách Toán 1, vở Toán để học bài: “Phép cộng trong phạm vi 4”.
-Nhận xét tuyên dương.
IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngµy so¹n: 5/9/ 2010 Tập viết
Ngµy gi¶ng : 8/ 10/ 2010
24
BÀI 5 : CỬ TẠ, TH XẺ, CHỮ SỐ, CÁ RÔ, PHÁ CỖ. (tiết
5)
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Củng cố kó năng viết các từ ứng dụng: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô.
2.Kó năng : -Tập viết kó năng nối chữ cái.
- Kó năng viết liền mạch.
-Kó năng viết các dấu phụ, dấu thanh đúng vò trí.

2’
10’
HS quan sát
4 HS đọc và phân tích
HS quan sát
HS viết bảng con
cử tạ, thợ xẻ
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status