giao an 9 ca nam - Pdf 70

Trơng THCS Ngan Chiên GV : Nông Hoang Liêm
lớp 6a : ngày dạy :
lớp 6a : ngày dạy :


tiết dạy :
tiết dạy :


sĩ số :
sĩ số :


vắng
vắng
:
:
lớp 6b : ngày dạy :
lớp 6b : ngày dạy :


tiết dạy :
tiết dạy :


sĩ số :
sĩ số :


vắng
vắng

a) CBH của 9 là 3 và -3
vì 3
2
= 9 và (-3)
2
= 9
b) CBH của
9
4

3
2

3
2

c) CBH của 0,25 là 0,5 và (-0,5)
d) CBH của 2 là
2

2

Đn: (SGK/4)
Đại số 9 Năm học 2010 - 20111
Trơng THCS Ngan Chiên GV : Nông Hoang Liêm
Cho hs đọc định nghĩa.
Giới thiệu VD1.
Hãy so sánh CBH với
CBHSH
Gv: Giới thiệu chú ý

0

x

ax
=
2
thì
ax
=
Ta biết
ax
=




=

ax
x
2
0
?2: 7, 8, 9, 11
?3: 8 và - 8, 9 và -9; 1,1 và -1,1
HĐ2: So sánh các CBHSH
Gv nhắc lại:
Đối với CBHSH ta có định lý
Vận dụng định lý làm 1 số
VD.

Ta có 1 =
1

Vì 1 < 2 ->
<
1

2
-> 1 <
2
b) 2 và
5
2 =
4
=> 4 < 5 ->
54
<
->
52
<
?4
a) 4 >
15
Đại số 9 Năm học 2010 - 20112
Trơng THCS Ngan Chiên GV : Nông Hoang Liêm
Để tìm đợc x trong biểu thức
2
>
x
dựa vào đâu

1
nên
1
<
x
=> x < 1. vì
0

x
=> 0
1
<
x
?5
a) x > 1
b)
90
<
x
HĐ3: Củng cố Bài tập
Yc hs làm bài tập 2, bài tập 4 ( 7)
Hs lên bảng
Bài 2 (6) so sánh
c) 7 và
47
Ta có 7 =
49
-> 49 > 47 =>
4749
>

Trơng THCS Ngan Chiên GV : Nông Hoang Liêm
Căn Bậc Hai và hằng đẳng thức
AA
=
2
I. Mục tiêu:
- Biết cách tìm đkxđ ( Đk có nghĩa) của
A
và có kỹ năng thực hiện điều đó khi
biểu thức A k
o
phức tạp ( Bậc nhất, pt đơn giản)
- Biết cách chứng minh định lý
aa
=
2
và biết vận dụng HĐT
AA
=
2
để rút gọn
biểu thức.
- Hs ghi nhớ kiến thức cũ bằng cách làm bài tập.
II. Chuẩn bị.
Bảng phụ, bảng nhóm
III. Tiến trình.
Sĩ số
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hs1 nêu các s
2

-> TQ
x3
xđ khi nào?
Yc hs làm ?2
Hs dựa vào
Pitago
thực hiện
25 x
2
0

A
0

?1 Xét

ABC (
0
90
=
B

)
Theo pitago
AB
2
+ BC
2
= AC
2

xđ khi 5 -
02

x

2
5

x
HĐ3: Hằng đẳng thức
Treo bảng phụ yc hs điền
vào ô trống
a -2 -1 0 2 3
a
2
4 1 0 4 9
2
a
2
1
0
2
3
Gv: cm nháp
- Nếu
0

a
thì
a

Gv nhắc lại
A
=
{
A
nếu A
0

-A nếu A < 0
Hs điền /
bảng phụ
Theo dõi
Gv làm
2 hs thực
hiện
?3
* Định lý: SGK/9
Mọi A ta có
aa
=
2

a
chính là CBHSH của a
2
tức
aa
=
2
VD2: Tính

5252
2
=
=
25
( vì 2 <
5
)
Vậy:
( )
2552
2
=

Chú ý: (SGK)
HĐ4: Củng cố Bài tập
Yêu cầu hs lên bảng làm bài
tập 6 ( a, d)
Hs lên
bảng
a .
3
a
có nghĩa khi
0
3

a

Hay

2
2

a
( a < 2)
= 3
)2(32 aa
=
HĐ5: Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc định lý
- Làm bài tập 7, 8, 9, 10 ( SGK)
Soạn: 25/8/2007
Giảng: 27/8/2007
Tiết 3
Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Hs có kỹ năng tìm Đk xđ của
A
- Biết vận dụng định lý
aa
=
2
để giải phơng trình
- Thực hành thành thạo các kỹ năng tính toán
II. Chuẩn bị.
Bảng phụ, bảng nhóm.
III. Tiến trình
Sĩ số
HĐ1: Kiểm tra
Hs1: Với giá trị nào của a thì căn thức sau

52

= 2
( )
25

b) = 5 -
3
a)
92
=
x
=>








=
=
2
9
2
9
x
x
nếu



=
3
4
x
Nếu x < 0
HĐ2: Luyện tập
Yc hs làm bài tập 11 (11)
Hãy nêu cách tìm x để CBH
có nghĩa?
PT có nghĩa khi nào?
c) Bỏ thực hiện nào?
Gọi 2 hs lên bảng làm 2 ý
Yc hs làm bt 13 (11)
Yc làm trên bảng nhóm
Gv treo bảng đáp án
Để viết đợc 3 dới dạng bình
phơng để biểu thức có dạng
hằng đẳng thức thì phải viết
ntn?
2 hs làm /
bảng
Nêu
MT


0

2 hs lên bảng

x
+
1
1
có nghĩa khi
0
1
1

+
x
=> -1 + x > 0
=> x > 1
d.
2
1 x
+
Có nghĩa
x

01
2
+
x
Bài 13 (11) Rút gọn
a.
aa 52
2

vơi a < 0

xx
=
( )( )
33
+
xx
b)
( ) ( )
22
2
555.2
=+
xxx
Bài 15 (11) Giải pt.
Đại số 9 Năm học 2010 - 20117
Trơng THCS Ngan Chiên GV : Nông Hoang Liêm
a) x
2
5 = 0
=>
( )( )
055
=+
xx
->
{
5
5
=
=

=
25.16
= 4 . 5 = 20
=>
25.1625.16
=
HĐ2: Định lý
Từ Vd trên ta có nhận xét
gì về
ba.

ba.
Gv khẳng định Nd định

Trả lời Định lý: a, b
0

ba.
=
ba.
Đại số 9 Năm học 2010 - 20118
Trơng THCS Ngan Chiên GV : Nông Hoang Liêm
YC hs đọc định lý
Gv Cm ra nháp
Hãy tính
9.4
= ?
Đọc
hs theo dõi
=

Trả lời
Đọc
Trả lời
Hđ/ nhóm
Quan sát
a. Qtắc khai phơng 1 tích
QT: sgk
ba.
=>
ba.
VD1:
a.
25.44,1.49
=
25.44,1.49
= 7 .12 .5 = 42
b.
10.4.10.8140.810
=
=
2
10.4.81
= 9 . 2 .10
a. = 4,8
b.
360.250
=
2
1036.2510.36.10.25
=

với A, B là biểu thức
Treo bảng phụ VD3. YC
hs theo dõi -> Yc hs giải
thích.
Hãy thực hiện ?4
Trả lời
K
o
Trả lời
2 hs lên bảng
Quan sát
Giải thích
2 hs lên bảng
= 13 . 2 = 26
?3
a. =
15225
=
b.
9,4.72.20
=
9,4.36.2.10.29,4.72.20
=
=
( )
2
2
7.6.249.36.2
=
= 2 .6.7 =

6.1136.121360.1,12
==
Bài 18
c.
4,6.4,04,6.4,0
=
Đại số 9 Năm học 2010 - 201110
Trơng THCS Ngan Chiên GV : Nông Hoang Liêm
Gv gợi ý nếu cần
=
64.04,064.04,0
=

= 0,2 . 8 = 0,16
b.
48.30.5,2
=
4.12.3.2548.30.5,2
=
=
4.36.25
= 5. 6 . 2 = 60
HĐ5: HDVN
- Học thuộc định lý và 2 quy tắc
- Làm bài tập 17 (a, d), 18 ( a, d), Bài 19, 20 ( 25)
Soạn: 31/8/2007
Giảng: 3/9/2007
Tiết 5:
Luyện tập
I. Mục tiêu

=
aa .6,0.36,0
2
=
Bài 18 (d) =
95,1.5.7,2
=
Bài 19 (c)
( )
2
1.48.27 a

a > 1
=
( ) ( )
aa
=
1361.4.36.9
2
Đại số 9 Năm học 2010 - 201111
Trơng THCS Ngan Chiên GV : Nông Hoang Liêm
Chữa bài tập 18 ý d
Bài 19 ý c.
HĐ2: Luyện tập
Yc làm bài 22 (15)
Nhìn biểu thức dới căn em
có nhận xét gì?
Hãy biến đổi hằng đẳng
thức rồi tính
Gọi 2 hs đồng thời làm 2

VP
* Dạng 1 Tính giá trị căn thức
Bài 22 ( 15/ sgk)
a)
( )( )
525
121312131213
22
=
=+=
b)
22
817

=
1525.9
=
Bài 24: Rút gọn tính giá trị
a)
( )
2
2
9614 xx

Tại
2
=
x
= 2 .
( )


= 2006 -2005 = 1
Vậy 2số đã cho là 2 số nghịch đảo của
nhau.
Bài 26 ( SBT) CM
8)179).(179(
=+
VT =
( )( ) ( )
2
2
179179179
=+
=
8641781
==
Đại số 9 Năm học 2010 - 201112
Trơng THCS Ngan Chiên GV : Nông Hoang Liêm
Yc hs làm bài tập 25 ( 16
sgk)
dựa vào:
( )
aa
=
2
Hãy vận dụng kiến thức
tìm x.
Ngoài cách trên còn cách
nào khác? hãy vận dụng
CT khai phơng 1 tích để

x
= 8 =>
x
= 2
=> x = 4
d)
( )
0614
2
=
x

( )
612
2
2
=
x

( )
61.2
2
=
x
=> 2 .
61
=
x
=>
31

54
=
x
Hs2: Tính:
10.160
20.5
YC hs nhận xét
Hs1:
=>
( ) ( )
22
54
=
x
=> 4x = 5 => x =
4
5
Hs2:
a. =
40100.16
=
b. =
10020.5
=
= 10
HĐ2: Định lý
Cho làm ?1
Tính và so sánh
Nếu a = 16 , b = 25
=> điều gì?

==
=>
25
16
25
16
=
Định lý: (SGK/16)
TQ:
b
a
b
a
=
(
0

a
, b > 0)
Đại số 9 Năm học 2010 - 201114
Trơng THCS Ngan Chiên GV : Nông Hoang Liêm
ở tiết trớc ta đã cm định
lý khai phơng 1 tích dựa
trên cơ sở ?
Gv: Cũng dựa trên cơ sở
đó hãy cm định lý liên hệ
giữa phép chia và khai
phơng
Hãy so sánh đk của a, b,
trong 2 đlý vì sao b > 0

a
=








Vậy
b
a
là CBHSH của
b
a

Hay
b
a
b
a
=
HĐ3: áp dụng
Từ định lý áp dụng từ trái
-> phải ta có quy tắc khai
phơng 1 thơng
b
a
=>

4
3
36
25
:
16
9
==
Đại số 9 Năm học 2010 - 201115
Trơng THCS Ngan Chiên GV : Nông Hoang Liêm
Cho hs hđ nhóm làm ?1
trongn sgk
Yc hs phát biểu lại quy
tắc khai phơng 1 thơng.
Gv: Ngợc lại áp dụng
định lý từ phải sang trái
là quy tắc nhân 2 CBH
Muốn nhân 2 CBH làm
ntn?
Yc1 vài hs đọc quy tắc
Cho hs tự đọc VD2
Gv: Tại sao k
o
áp dụng
khai phơng ngay?
Yc làm ?3
Chú ý định lý vẫn đúng
đối với A, B là biểu thức
Cho hs tự đọc VD3
Hãy vận dụng VD3 để

3
111
999
=
b. =
3
2
9
4
=
* Chú ý: A
0

, B > 0
B
A
B
A
=
VD3.(sgk)
?4
a) =
525
2
42
ba
ba
=
b) =
9

- Hoc thuộc quy tắc
- Làm bài tập 30, 31 ( 19)
Soạn: 8/9/2007
Giảng: 10/9/2007
Tiết 7:
Luyện tập
I. Mục tiêu
- Hs đợc củng cố các kiến thức về khai phơng 1 thơng và chia 2 CBH.
- Có kỹ năng vận dụng 2 qtắc vào bài tập tính toán, rút gọn biểu thức, giải phơng
trình.
II. Chuẩn bị
Bảng phụ bảng nhóm
III. tiến trình
sĩ số
HĐ1 : Kiểm tra Chữa bài
Hs1: Phát biểu định lý khai phơng 1 thơng
Chữa bài 31 (c, d)
Hs2: Chữa bài tạp 28 (d)
Hs3: Làm a) bài tập 30
Lu ý
162516.25

a) =
2
2
25
y
x

d) =

Đại số 9 Năm học 2010 - 201117
Trơng THCS Ngan Chiên GV : Nông Hoang Liêm
a) áp dụng qtắc nào?
d) Trớc khi sử dụng qtắc ta
vận dụng kiến thức nào đã
học?
Treo bảng phụ bài 36 (20)
Yc hs chọn đúng, sai
Giải thích tại sao
Với bài tập Gpt ta sử dụng
kiến thức nào?
Yc 2 hs lên bảng làm 2 ý
Lứu ý: Cuối cùng để làm mất
dấu căn ta phải bp 2 vế
Yêu cầu làm bài tập 35 (sgk)
để tìm x trong biểu thức ta
phải làm gì?
Trả lời
HĐThức
2 hs lên
bảngT.hiện
Quan sát
Tlời l
2
Biến đổi T đ-
ơng.
2 hs / bảng
Làm theo hớng
dẫn
a) =

384457384457
7614976149
+
+
=
29
15
841
225
=

B i 36 ( 20)
a) Đúng
b) Sai vì VP k
o
có nghĩa
c) Đúng. có thêm ý nghĩa để ớc l-
ợng gần đúng giá trị
39
d) Đúng. Do chia 2 vế của bất
đẳng thức cho 1 số dơng -> bđt k
o

đổi e.
* Dạng 2: GPT
a) =>
327123
+=
x


2
====
x
2
1
=
x
,
2
2
=
x
Bài 35 (SGK) Tìm x
a)
( )
2
3

x
= 9
=>
3

x
= 9
x 3 = 9 x- 3 = -9
Đại số 9 Năm học 2010 - 201118
Trơng THCS Ngan Chiên GV : Nông Hoang Liêm
x có mấy gtrị? Vì sao
Yc trình bày lời giải

x = 12 x = -6
x
2
= -6
* Dạng 3: Rút gọn
Bài 34 (19)
a) A = ab
2
22
3
ba

với a < 0

0

b
= ab
2
.
( )
2
2
2
22
3
.
3
ba
ab

2
2
2
2
23
23
b
a
b
a
+
=
+
=
b
a
b
a
b
a
3223
23

=

+
=
+
HĐ3: HDVN
- Xem lại các dạng bài tập

Gv đa mẫu 1 cách tìm CBH của
1,68 trên bảng phụ rồi vận dùng ê
kê để tìm giao của hàng 1,6 và cột
8 sao cho số 1,6 và 8 nằm trên 2
cạnh góc vuông.
Gv: Giao của hàng 1,6 và cột 8 là
số nào?
Cho 2 hs tra bảng tìm
9,4

49,8
Hs quan sát
trên bảng phụ
Trả lời
a) Tìm CBH của số lớn hơn 1
nhỏ hơn 100
VD1: Tìm
68,1
68,1


2,296
VD2: Tìm
18,39

Đại số 9 Năm học 2010 - 201120
Trơng THCS Ngan Chiên GV : Nông Hoang Liêm
Gv đa mẫu 2 bảng phụ hỏi
Tìm giao điểm của hàng 39 và cột
1



2,214
49,8

2,914
Tìm
Trả lời
Ttả lời
2 hs trả lời
Kết quả
Trả lời
Qt kp 1 thơng
Hđ/ bg nhóm
b) Tìm CBH của số lớn hơn
100.

VD3: Tìm
1680
16800 = 16,8 . 100
=
1680
= 10 .
8,16
= 10 . 4,099 = 40,99
c) Tìm CBH của số k
o
âm
nhỏ hơn 1
VD4: Tìm

0,8426
9691
0,03464
71,0
2,324
0012,0
10,72
Hs dùng bảng số tra lên bảng
HĐ4: HDVN
- Làm bài tập 47, 48 (SBT)
- Đọc mục Có thể em cha biết
- Các em có thể.
Soạn: 23/9/2007
Giảng: 24/9/2007
Tiết 9
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc
hai
I. Mục tiêu
- Hs biết đợc cơ sở của việc đa tỉ số ngoài dấu căn và đa tỉ số vào trong dấu căn.
- Hs nắm đợc các kỹ năng đa tỉ số vào trong hay ngoài dấu căn
Đại số 9 Năm học 2010 - 201122
Trơng THCS Ngan Chiên GV : Nông Hoang Liêm
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức
II. Chuẩn bị
Bảng phụ, bảng CBH bảng nhóm
III. Tiến trình
Sĩ số
HĐ1: Kiểm tra
Hs1: Dùng bảng CBh tìm x biết
a. x

0

a
,
0

b
hãy chứng tỏ
baba ..
2
=
Gv: Đẳng thức trên đợc chứng
minh/ cơ sở nào?
ĐT:
baba ..
2
=
cho phép ta
thực hiện phép biến đổi
baba
=
2
phép biến đổi này đợc gọi là phép
đa tỉ số ra ngoài dấu căn.
Tỉ số nào đã đợc đa ra ngoài dấu
căn?
Hãy đa tỉ số ra ngoài dấu căn
2.3
2
Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức

2
===
Đại số 9 Năm học 2010 - 201123
Trơng THCS Ngan Chiên GV : Nông Hoang Liêm
cộng, trừ các CT đồng dạng)
Yc hs thực hiện VD2
Gv đa lời giải trên bảng phụ
Chỉ rõ
53
,
52
,
5
là đồng dạng với nhau
(Là tích của 1 số cùng căn thức)
Yc hs hđn làm ? 2
Nửa lớp làm a)
--------------- c)
Gv: nêu TQ / bảng phụ
Cho hs tự đọc VD3 (sgk)
Hãy nêu cách thực hiện
Gv nhấn mạnh lời giải
Cho hs làm ?3
Nêu cách làm
Đọc VD2
HĐ/ bảng
nhóm
Quan sát TQ
Đọc VD3
Nêu

A
,
0

B
-> (1) =
BA
- Nếu A < 0,
0

B
-> (1) =
-
BA
VD3: Đa tỉ số ra ngoài căn.
a)
yxyx 24
2
=

(
0,0

yx
)
b)
xyxy 2318
2
=
(

73

28
Nêu cách thực hiện
- Cách khác nhau ntn?
Gọi 2 hs làm 2 cách.
Trả lời
Đọc
hoạt động
nhóm
Nêu
2 hs thực
hiện
TQ:
-
0

A
,
0

B
->
BABA
2
=
- A < 0,
0

B

c. -0,05
100.28805,0288000
=
= -0,05 . 10
262.12
2
=
e.
aaa 21.3.7.63.7
2222
==
HĐ5: HDVN:
- Làm bài tập 45, 47 (27/ sgk)
- Nhớ 2 CT vừa học
Đại số 9 Năm học 2010 - 201125


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status