tài liệu về công nghệ MỘT SỐ ĐIỀU KHIỂN KHÁC - Pdf 70

Chuyên đề 02: Công nghệ .NET
GV: Hoàng Quốc Việt
MỘT SỐ ĐIỀU KHIỂN KHÁC
***
I. TOOLTIP
1. Chức năng
Điều khiển Tooltip hỗ trợ cách sử dụng các điều khiển khác trên form bằng
cách trình bày cửa sổ nhỏ hình chữ nhật với các diễn giải ngắn gọn khi
người sử dụng di chuyển chuột vào điều khiển đó.
2. Một số thuộc tính thường dùng
Tên Ý nghĩa
Active Nhận một trong hai giá trị True hay False
- True: Cho phép cửa sổ Tooltip được xuất hiện
- False: Không cho phép
BackColor Chọn mầu nền cho cửa sổ Tooltip (chính là khung hình chữ nhật hiện ra)
AutomaticDelay Thời gian tính bằng phần ngàn giây áp dụng cho 3 thuộc tính ở dưới đây:
AutoPopDelay, InitiaDelay, ReshowDelay
AutoPopDelay Khoảng thời gian mà cửa sổ điều khiển tooltip xuất hiện kể từ lúc người
dùng di chuyển chuột vào điều khiển cho đến khi kết thúc (1000=1s). (Nói
gắn gọn: Khoảng thời gian mà nó sẽ được xuất hiện khi người dùng di
chuyển chuột vào điều khiển)
InitialDelay Khoảng thời gian mà cửa sổ điều khiển tooltip sẽ chờ để được xuất hiện
kể từ khi người dùng di chuyển chuột vào điều khiển (Ví dụ đặt thuộc tính
là 1000 thì sau khi di chuyển chuyển vào điều khiển 1s thì cửa sổ tooltip sẽ
xuất hiện)
ReshowDelay Khoảng hời gian mà cửa sổ sẽ tắt kể từ khi người dùng di chuyển chuột ra
ngoài điều khiển
IsBalloon Nhận một trong hai giá trị True hay False
- True: Cửa sổ hình chữ nhật bật nên với các góc bo tròn
- False: Cửa sổ hiện nên có hình chữ nhật
TooltipIcon Biểu tượng xuất hiện trên hộp Tooltip

4. Sử dụng điều khiển ErrorProvider
Khi kéo một điều khiển ErrorProvider vào Form thì mặc định tên của nó là:
errorProvider1. Khi đó các điều khiển trên Form (Textbox, Button hay
Label…..) tự động có thêm một thuộc tính nữa là: Error on errorProvider1
(Với errorProvider1 là tên của điều khiển Error Provider vừa đưa vào - Thuộc
tính mới này nằm trong hộp thoại Properties). Bạn chỉ cần đặt giá trị cho
thuộc tính này là một chuỗi nào đó (thuộc tính Error on errorProvider1 của
các điều khiển như Textbox, Button…chứ không phải của điều khiển
ErrorProvider). Lúc chạy chương trình thì có một biểu tượng hình tròn đỏ bên
cạnh điều khiển mà bạn đặt thuộc tính Error on errorProvider1, khi trỏ vào đó
sẽ xuất hiện dòng thông báo trên).
Ví dụ: Chúng ta có một form: frmErrorProvider. Trên form có 2 điều khiển
Textbox có tên là: txtUser, txtPass và một button có tên btLogin. Khia nhấn
vào nút btLogin nếu giá trị của 2 ô txtUser và txtPass để trống (“”) thì xuất
hiện điều điều khiển ErrorProvider bên cạnh các điều khiển này
Chuyên đề 02: Công nghệ .NET
GV: Hoàng Quốc Việt
private void btLogin_Click(object sender, EventArgs e)
{
//Chúng ta có thể kéo một điều khiển ErrorProvider vào form và đặt các thuộc tính
//Cho các điều khiển txtUser, txtPass và điều khiển ErrorProvider bạn vừa tạo ra
//Ở đây khai báo đối tượng ErrorProvider bằng code
//Khai báo đối tượng thuộc kiểu ErrorProvider
ErrorProvider ep = new ErrorProvider();
//Đặt các thuộc tính
ep.Clear();
ep.BlinkRate = 300;
ep.BlinkStyle = ErrorBlinkStyle.BlinkIfDifferentError;
//Đặt cho một một điều khiển (Textbox) sử dụng phương thức SetError
if (txtUser.Text == "")

{
//Đặt một số thông số cho ProgressBar
progressBar1.Maximum = 100;
progressBar1.Minimum = 0;
//Đặt một số thông số cho Timer
timer1.Interval = 1000; //1 giây
timer1.Enabled = true;
}
//Sự kiện Tick của Timer
private void timer1_Tick(object sender, EventArgs e)
{
progressBar1.Value = 10 * i;
label1.Text = i.ToString();
i = i + 1;
if (i > 10)
i = 1;
}
Chuyên đề 02: Công nghệ .NET
GV: Hoàng Quốc Việt
III. LISTVIEW
***
1. Chức năng
Điều khiển ListView dùng để trình bày các phần tử dạng danh sách với
nhiều hình dạng khác nhau.
2. Một số thuộc tính thường dùng
Tên Ý nghĩa
CheckBoxes Nhận một trong hai giá trị True hay False (mặc định là False)
- True: Hiển thị một checkbox bên cạnh phần tử đầu tiên của mỗi hàng (1
hàng = 1 ListviewItem) trong Listview
- False: Ngược lại

LargeImageList Đối tượng ImageList chứa danh sách các Image theo chỉ số (Index) từ 0 đến n-
1. Được sử dụng nếu thuộc tính View là LargeIcon
SmallImageList Đối tượng ImageList chứa danh sách các Image theo chỉ số (index) từ 0 đến n-
1. Được sử dụng nếu thuộc tính View là SmallIcon
Scrollable Nhận một trong hai giá trị True hay False
- True: Cho phép xuất hiện thanh trượt trong Listview (Khi số ListViewItem
nhiều và vượt qua chiều cao của ListView)
- False: Ngược lại
Sorting Sắp xếp giá trị các hàng (ListViewItem) trong ListView (Chỉ có hiệu lực nếu
thuộc tính View là Detail). Thuộc tính này nhận một trong các giá trị sau
• None: Không Sắp xếp
• Ascending: Sắp xếp tăng
• Descending: Sắp xếp giảm
SelectedItems Trả về danh sách các phần tử được chọn (bôi đen)
Chuyên đề 02: Công nghệ .NET
GV: Hoàng Quốc Việt
CheckedItems Trả về danh sách các phần tử được check (tất nhiên thuộc tính CheckBoxes =
True)
View Các kiểu Hiển thị trên ListView. Thuộc tính View có thể nhận một số giá trị
sau:
• LargeIcon
• SmallIcon
• List
• Detail
• Title
→ Mặc định là: LargeIcon
3. Một số phương thức thường dùng
Tên Ý nghĩa
Clear Xóa tất cả ListView
RemoveAt Xóa bỏ một cột có chỉ số (ở vị trí) nào đó

//ColumnHeader ch = new ColumnHeader("clName");
//ch.Text = "Name";
//LV.Columns.Add(ch);
Bước 3: Thêm cột thứ 2 vào ListView
LV.Columns.Add("Size",100,HorizontalAlignment.Left);
//Hoặc 3 câu lệnh dưới đây
//ColumnHeader ch = new ColumnHeader("clSize");
//ch.Text = "Size";
//LV.Columns.Add(ch);
Chuyên đề 02: Công nghệ .NET
GV: Hoàng Quốc Việt
Bước 4: Tạo hàng mới và Add các giá trị vào hàng mới đó
ListViewItem lvi;
lvi= new ListViewItem("TK4.doc");
lvi.SubItems.Add("30Kb");
LV.Items.Add(lvi);
////Hoặc sử dụng 3 câu lệnh sau
//string[] HangMoi = new string[] { "TK4.doc", "30Kb" };
//ListViewItem lvi = new ListViewItem(Them);
//LV.Items.Add(lvi);
Chuyên đề 02: Công nghệ .NET
GV: Hoàng Quốc Việt
Chuyên đề 02: Công nghệ .NET
GV: Hoàng Quốc Việt
7. Sử dụng điều khiển ListView qua một số Code
8. Giả sử chúng ta có một form có tên: frmListView. Trên đó có chứa một số điều khiển sau:
• Điều khiển ListView có tên listView1 (Chúng ta để tất cả các thuộc tính của listView1 với giá trị mặc định).
• Button btCheck: minh họa việc duyệt các hàng được check trên ListView
• Buttonbt RemoveAtColumns: Minh họa xóa một cột trong ListView
• Buttonbt RemoveAtItems: Minh họa xóa một hàng trong ListView

35. string[] Them = new string[] { "Nguyễn Văn Hải", "Hưng Yên", "TK4N1", "29-03-1987" };
36. ListViewItem lv = new ListViewItem(Them);
37. listView1.Items.Add(lv);
38.
39. //Thêm hàng thứ 2
40. string[] Them2 = new string[] { "Nguyễn Văn Hạnh", "Hà Nội", "TK4N1", "24-04-1987" };
41. ListViewItem lv2 = new ListViewItem(Them2);
42. listView1.Items.Add(lv2);
43.
44. //Thêm hàng thứ 3
45. string[] Them3 = new string[] { "Phạm Thị Hạnh", "Hải Dương", "TK4N1", "04-10-1988"};
46. ListViewItem lv3 = new ListViewItem(Them3);
47. listView1.Items.Add(lv3);
48.
49. //Thêm hàng thứ 4
50. string[] Them4 = new string[] { "Vũ Thị Hảo", "Bắc Ninh", "TK4N1", "25-12-1987" };
51. ListViewItem lv4 = new ListViewItem(Them4);
52. listView1.Items.Add(lv4);
53. }
54. → Sau khi chạy có hình như sau:
55.
Chuyên đề 02: Công nghệ .NET
GV: Hoàng Quốc Việt
56.
57.
58.
59. 7.2. Duyệt xem những hàng nào được Check
60. private void btCheck_Click(object sender, EventArgs e)
61. {
62. //Bạn phải tạo ra một Listview như mục 7.1 trước đã

89. 7.4. Xóa một hàng tại một vị trí nào đó
90. → Hoàn toàn tương tự như xóa một cột
91. private void btRemoveAtItems_Click(object sender, EventArgs e)
92. {
93. //Chú ý: Tập các Items trong Listview là một Collection nên có đầy đủ các phương thức của một Collection.
94. //Ví dụ: Xóa một cột ở vị trí nào đó (tất nhiên bạn phải tạo ra một listview với các giá trị như mục 7.1)
95.
96. listView1.Items.RemoveAt(1);
97.
98. //Giờ thì bạn chạy và nhấn vào Button này để xem các kết quả
99. }
100.
Chuyên đề 02: Công nghệ .NET
GV: Hoàng Quốc Việt
101.
102. Hình 7.4: Items ↔ Collection
103. 7.5. Duyệt tất cả các file trong một thư mục và hiển thị nên ListView
104. private void btShowFile_Click(object sender, EventArgs e)
105. {
106. //Listview (listView1) này hiển thị tất cả các File trong C:\WINDOWS
107. //Bạn có thể dùng hộp thoại FolderBrowserDialog để duyệt file trong thư mục bất kì mà bạn chọn
108. //Phương thức Clear xóa toán bộ Listview
109. listView1.Clear();
110.
111. //Chọn một số thuộc tính cho Listview thông qua mã lệnh
112. listView1.View = View.Details;
113. listView1.FullRowSelect = true;//Cho phép chọn cả hàng như hình kết quả dưới
114. listView1.GridLines = true;
115.
116. //Add các cột vào Listview bằng mã lệnh

144. //Sau khi đã gán phải Add vào Listview
145. listView1.Items.Add(lvi);
146. }
147. //Hết
148. }
Chuyên đề 02: Công nghệ .NET
GV: Hoàng Quốc Việt
149.
150.
151. Hình 7.5: Kết quả sau khi nhấn vào Button Show File
152. 7.6. làm việc với Group trong ListView
153. private void btGroup_Click(object sender, EventArgs e)
154. {
155. //Ý tưởng: Chúng ta muốn đưa tất cả các file có cùng thuộc tính vào một nhóm
156. //làm việc với nhóm các bạn chú ý đối tượng ListViewGroup
157. //Xóa Listview trướcđã
158. listView1.Clear();
159.
160. //Đặt một số thuộc tính bằng Code
161. listView1.View = View.Details;
162.
163. //Khai báo 3 nhóm
164. ListViewGroup gArchive;
165. ListViewGroup gSystem;
Chuyên đề 02: Công nghệ .NET
GV: Hoàng Quốc Việt
166. ListViewGroup gNormal;
167.
168. //Add các cột vào Listview bằng mã lệnh
169. listView1.Columns.Add("Number", 100, HorizontalAlignment.Left);

198. lvi = new ListViewItem(i.ToString());
199. lvi.SubItems.Add(f.Name);
200. lvi.SubItems.Add(f.Length.ToString());
201. //Lấy về thuộc tính tập tin và xử lý
202. ThuocTinhFile = f.Attributes.ToString();
203. lvi.SubItems.Add(ThuocTinhFile);
204. //Nhóm tập tin Archive
205. if (ThuocTinhFile.StartsWith("Archive"))
206. gArchive.Items.Add(lvi);
207. //Nhóm tập tin Archive
208. if (ThuocTinhFile.StartsWith("System"))
209. gSystem.Items.Add(lvi);
210. //Nhóm tập tin Archive
211. if (ThuocTinhFile.StartsWith("Normal"))
212. gNormal.Items.Add(lvi);
213. //Sau khi đã gán phải Add vào Listview
214. listView1.Items.Add(lvi);
215. }
216. //Hết- Kết quả xem hình dưới
217. }
218.
Chuyên đề 02: Công nghệ .NET
GV: Hoàng Quốc Việt
219.
220.
221. Hình 7.6: Group
222.
223.
224.
225.

252.
253.
254.
255.
256.
257.
258.
259.
260.
261.
262.
263.
264.
265.
266.
267.
268.
269.
270.
271.
272.
273.
274.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status