Phản ứng oxi hóa khử - Cân bằng hóa học, tốc độ phản ứng - Pdf 70

Tài liệu luyện thi đại học năm 2010
Chuyên để 2: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ –
CÂN BẰNG HÓA HỌC, TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG.
Câu 1. Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr
2
+ Br
2


2FeBr
3
; 2NaBr + Cl
2


2NaCl + Br
2
. Phát biểu đúng là
A. Tính khử của Cl

mạnh hơn của Br

. B. Tính oxi hóa của Br
2
mạnh hơn của Cl
2
.
C. Tính khử của Br

mạnh hơn của Fe

2
+ Cl
2


CaOCl
2
+ H
2
O ; 2H
2
S + SO
2


3S + 2H
2
O
2NO
2
+ 2NaOH

NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O; 4KClO
3

Câu 5. Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO
2
, N
2
, HCl, Cu
2+
, Cl

. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là
A. 4. B. 6. C. 6. D.7.
Câu 6. Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO
2


PbCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O ; (b) HCl + NH
4
HCO
3


NH
4
Cl + CO

, Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe
2
O
3
. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch
HNO
3
đặc, nóng là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 8. Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO
4


FeSO
4
+ Cu . Trong phản ứng trên xảy ra:
A. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu
2+
. B. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
C. sự khử Fe
2+
và sự oxi hóa Cu. D. sự khử Fe
2+
và sự khử Cu

2
+ 8H
2
O; 6HCl + 2Al

2AlCl
3
+ 3H
2
4HCl + MnO
2


MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 10. Khi cho bột Cu vào dung dịch H
2
SO
4
loãng và NaNO
3
, vai trò của NaNO
3
trong phản ứng là

3+
trong dung dịch thành ion Fe
2+
có thể dùng một lượng dư
A. kim loại Mg. B. kim loại Cu. C. kim loại Ba. D. kim loại Ag.
Câu 14. Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO
3
đặc, nóng b) FeS + H
2
SO
4
đặc, nóng c) Al
2
O
3
+ HNO
3
đặc, nóng d) Cu + dd FeCl
3

e) CH
3
CHO + H
2
(Ni, t
o
C) f) glucozơ + dd AgNO
3
/dd NH

3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
. Lần lượt phản
ứng với HNO
3
đặc nóng. Số phản ứng oxi hóa khử là
A. 8. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 16. Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với HNO
3
đặc nóng là
A. 10. B. 11. C. 8. D. 9.
Câu 17. Hòa tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V lít dung
dịch KMnO
4
0,5M. Giá trị của V là
A. 80. B. 40. C. 20. D. 60.
Câu 18: Xét các đơn chất, hợp chất và ion sau: SO

2+
, SO
2
B. NO
3
-
, Cu
2+
, Ca
2+
, F
2
, KMnO
4
, Mg
2+
C. KMnO
4
, NO
3
-
, Ca
2+
,F
2
, Mg
2+
, Fe
2+
D. KMnO

4
Trường THPT Nguyễn Khuyến GV: Nguyễn Minh Mẫn
Tài liệu luyện thi đại học năm 2010
Câu 20. Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Al với HNO
3
rất loãng (N
2
O:
sản phẩm khử duy nhất) là
A. 48. B. 11. C. 64. D. 9.
Câu 21. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Đun NaCl với H
2
SO
4
đặc nóng ; (2) Hòa tan Al bằng dung dịch NaOH ; (3) Nhiệt phân Fe(OH)
2
trong không khí.
(4) Nhiệt phân Fe(NO
3
)
2
; (5) Cho FeCl
3
tác dụng với dd H
2
S ; (6) Đun NaBr với H
2
SO
4

o
xt t
→
¬ 
2NH
3
(k)
Khi nồng độ H
2
tăng 2 lần thì tốc độ phản ứng thuận
A. tăng lên 8 lần. B. tăng lên 6 lần. C. tăng lên 2 lần. D. giảm đi 2 lần.
Câu 25. Cho các cân bằng hóa học :
N
2
(k) + 3H
2

→
¬ 
2NH
3
(k) (1) H
2
(k) + I
2
(k)
→
¬ 
2HI (k) (2)
2SO

¬ 
2SO
3
(k) (1) N
2
(k) + 3H
2

,
o
xt t
→
¬ 
2NH
3
(k) (2)
CO
2
(k) + H
2
(k)
o
t
→
¬ 
CO (k) + H
2
O (k) (3) 2HI (k)
o
t

2
(k) + 3H
2
(k)
→
¬ 
2NH
3
(k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học
không bị chuyển dịch khi
A. thay đổi áp suất của hệ. B. thay đổi nồng độ N
2
. C. thay đổi nhiệt độ. D. thêm chất xúc tác Fe.
Câu 29. Cho cân bằng hóa học: 2SO
2
(k) + O
2
(k)
→
¬ 
2SO
3
(k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O
2
.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO
3

(k) +
1
2
I
2
(k)
→
¬ 
HI (k)
(3) HI (k)
→
¬ 

1
2
H
2
(k) +
1
2
I
2
(k) (4) 2HI (k)
→
¬ 
H
2
(k) + I
2
(k) (5) H

-5
mol/(l.s).
Câu 33. Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N
2
và H
2
với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M. Sau khi
phản ứng tổng hợp NH
3
đạt trạng thái cân bằng ở t
o
C, H
2
chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân bằng Kc ở t
o
C của
phản ứng có giá trị là
A. 2,500. B. 0,609. C. 0,500. D. 3,125.
Trường THPT Nguyễn Khuyến GV: Nguyễn Minh Mẫn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status