Tài liệu ôn thi hóa học - sơ đồ phản ứng - trường thpt kỹ thuật Lệ Thủy - Pdf 15

Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ

 Biên soạn GV : Nguyễn Cao Chung - 1 - Chúc các em thành công!
SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG
Câu 1: Cho sơ đồC
6
H
6
(benzen)  X  Y  Z
Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:

A. C
6
H
6
(OH)
6
, C
6
H
6
Cl
6
. B. C
6
H
4
(OH)

NH
3 X  Y  Z

Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z lần lượt là:
A. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO. B. CH
3
OH, HCOOH.
C. C
2
H
5
OH, HCHO .D. CH
3
OH, HCHO.

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ => X => Y => CH
3
COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH
3
CH
2
OH và CH
2

+ H
2
O  X
2

X
2
+ Y  X + Y
1
+ H
2
O X
2
+ 2Y  X + Y
2
+ 2H
2
O
Hai muối X, Y tương ứng là
A. CaCO
3,

NaHCO
3
. B. MgCO
3
, NaHCO
3
. C. CaCO
3,

3
CHO.
C. HCHO, HCOOH. D. CH
3
CHO, HCOOH.

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá quặng đồng thành đồng:

CuFeS
2
 X  Y  Cu
Hai chất X, Y lần lượt là:
A. Cu
2
S, Cu
2
O. B. Cu
2
O, CuO. C. CuS, CuO. D. Cu
2
S, CuO.
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:0 0
2
Br (1:1mol),Fe,t NaOH(d ),t ,p HCl(d )
Toluen X Y Z
  
  

HCO
3
+ HCl loãng  Khí Z + NH
4
Cl + H
2
O
Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:
A. SO
3
, NO, NH
3
. B. SO
2
, N
2
, NH
3
. C. SO
2
, NO, CO
2
. D. SO
3
, N
2
, CO
2
.
Câu 9: Cho các phản ứng:

2
H
5
Br là :
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 10: Cho các phản ứng:
(1) O
3
+ dung dịch KI  (2) F
2
+ H
2
O
0
t


+ Cl
2
(tØ lÖ mol 1:1)
Fe, t
o
+ NaOH đặc (dư)
t
o
cao, p cao
+ axit HCl +

+ HCl đặc
0
t

(4) Cl
2
+ dung dịch H
2
S 
Các phản ứng tạo ra đơn chất là :
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 11: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
6
O
4

tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương
trình phản ứng: C
4
H
6
O
4

+ 2NaOH

2Z + Y.
Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất

SO
4

(đặc, nóng), BaCl
2
.
C. FeCl
2
, H
2
SO
4

(đặc, nóng), BaCl
2
. D. FeCl
2
, H
2
SO
4

(loãng), Ba(NO
3
)
2
.

Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat.

9
O
2
N. Biết:
X + NaOH → Y + CH
4
O
Y + HCl (dư) →Z + NaCl
Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là
A. H
2
NCH
2
CH
2
COOCH
3
và CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH. B. CH
3
CH(NH
2
)COOCH
3
và CH
3
CH(NH

KOH KOH
P O X Y Z

 
  

Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A. K
3
PO
4
, K
2
HPO
4
, KH
2
PO
4
B. KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
, K
3
PO

0
3
H ,t
xt,t Z
2 2
Pd,PbCO
t ,xt,p
C H X Y Caosu buna N


   

Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A. benzen; xiclohexan; amoniac B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien
C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin
Câu 17: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C
5
H
10
O. Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ
chuyển hóa sau:

3
2
0
2 4
, c
,

 

5
COCH
3
, C
6
H
5
COCH
2
Br.
B. C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH, C
6
H
5
CH
2
CHO, C
6
H
5
CH
2

H
5
COCH
3
, m-BrC
6
H
4
COCH
3
.
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe
3
O
4
+ dung dịch HI (dư)

X + Y + H
2
O
Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa. Các chất X và Y là
A. Fe và I
2
. B. FeI
3
và FeI
2
. C. FeI
2
và I


E (Este đa chức).
Tên gọi của Y là
+ dd X
+ dd Y + dd Z
Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ

 Biên soạn GV : Nguyễn Cao Chung - 3 - Chúc các em thành công!
A. propan-1,3-điol. B. propan-1,2-điol. C. propan-2-ol. D. glixerol.
Câu 21: Cho sơ đồ: Propilen
 

 HOH ,
2
A
 

o
tCuO,
B
 
 HCN
D. D là:
A. CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH

,CuO t

C
2
,O xt
  
D
0
3
, ,CH OH t xt

E .Tên gọi của E là:
A. phenyl axetat B. metyl benzoat C. axit benzoic D. phenỵl metyl ete
Câu 23: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C
5
H
10
O. Chất X không phản ứng với Na, thoả mãn sơ
đồ chuyển hoá sau:
X
  


423
o
2
SOHXt,COOHCH
t,Ni,H
Y
Este cã mïi chuèi chÝn.

4
. Cho X thực hiện các thí nghiệm
(1) X + 2NaOH → X
1
+ X
2
+ H
2
O. (2) X
1
+ H
2
SO
4
→ X
3
+ Na
2
SO
4
.
(3) nX
3
+ nX
4
→ nilon 6,6 + nH
2
O. (4) 2X
2
+ X

COOH. D. HCOO[CH
2
]
6
OOCH.
Câu 26: Có sơ đồ sau :
Cr
X
BrNaOHddClHCl
    

22
???

X là hợp chất nào của Crom?
A. Cr(OH)
3
. B. Na
2
CrO
4
. C. Na
2
Cr
2
O
7
. D. NaCrO
2.



Câu 28:
Cho sơ đồ phản ứng sau:
0
2 2
0
H d O ,xtCuO,t
Ni,t
X Y Z axit isobutiric
     
.
Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ khác nhau và X chưa no. Công thức cấu tạo của X là chất nào sau đây?
A. (CH
3
)
3
CCHO. B. CH
3
-H(CH
3
)CH
2
OH. C. (CH
3
)
2
C=CHCHO. D. CH
2
=C(CH
3

2
CHO C. C
2
H
5
CO-COH D. C
2
H
5
CH(OH)CH
2
OH
Câu 30: Cho sơ đồ C
4
H
8
O (chất X)
+ H
2
, xt Ni
, t
0
Y
+ CuO , t
0
X . Chất X không thể là:
A. Butan-2-on B. But-3-en-1-ol C. Anđehit butiric D. Anđehit isobutiric
Câu 31: Cho sơ đồ:
A
2

,,
C
2
H
4.
Tên gọi của X là
A. metylacrilat B. axit butiric C. anlylfomat D. vinylaxetat
Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng sau :
Trng THPT K Thut L Thy Ti liu ụn thi H-C

Biờn son GV : Nguyn Cao Chung - 4 - Chỳc cỏc em thnh cụng!
dd. NaOH,t
o

-NH
3
; -H
2
O

C
2
H
5
OH, H
2
SO
4
,t
o

2
=CH-COOC
6
H
5
. C. C
6
H
5
COOCH=CH
2
. D. CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
2
-C
6
H
5
.
034: Cho bin húa sau: Xenluloz A B C Caosubuna.
A, B, C l nhng cht no.
A. CH
3
COOH,C
2
H
5

2
H
5
OH.
Cõu 35: Cho s : But-1-in

HCl
X
1 HCl
X
2 NaOH
X
3
thỡ X
3
l:
A. CH
3
CO-C
2
H
5
B. C
2

Cl
bóo hũa


o
t
Khớ Z KMnO
4


o
t
Khớ T
Cỏc khớ tỏc dng c vi nc clo l:
A. X, Y, Z, T B. X, Y, Z C. Y, Z D. X, Y
Cõu 37:
Cho s phn ng:
C
4
H
10
O

OH
2
X

)(
2
ddBr

B
1 )(duHCl
B
2

Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. A
1
khác B
2
. B. A
1
, A
2
, B
1
, B
2
là 4 chất khác nhau.
C. A
2
khác B
1
. D. A
1
trùng với B
2

3
CH(NH
2
)COONH
4
D.CH
3
CH(NH
2
)COOH
Cõu 40: X l hp cht thm cú CTPT C
8
H
10
O. ng phõn no ca X tha món dóy bin húa sau:
X

OH2
X

trunghop
polime.
A. C
6
H
5
CH
2
CH
2


)1(
X

)2(
Y

)3(
Z

)4(
T

)5(
G

)6(
Ba. Vi X, Y, Z,
T, G l cỏc hp cht ca Bari. Phn ng (2) (3) (4) khụng phi l phn ng oxi húa-kh. Vy cỏc cht ú ln lt l:
A. BaO, Ba(OH)
2
, BaCO
3
, Ba(HCO
3
)
2
, BaCl
2
. B. Ba(OH)

, BaCO
3
, BaSO
4
, BaCl
2
.
Cõu 42: Cho s : A + Br
2
B B + NaOH D + NaBr
D + HCOOH

o
tSOH ,
42
C
6
H
10
O
4
+ H
2
O
Tờn gi ca A l: A. Pent-1-en B. Axetilen C. But-1-en D. Etilen
Cõu 43: Cho chui chuyn húa sau
3 2
2 4
dd(1:1)
/

X Y CH
3
COOH
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Cõu 45: Hp cht hu c X cú cụng thc phõn t C
4
H
6
O
2
. Bit t X cú th iu ch cao su buna theo s :
X
2
o
H
Ni,t


Y
2
o
H O
xt,t


C
Trùng hợp

Cao su buna. S cụng thc cu to cú th cú ca A l?
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2

Br , as, t C

X
4

o
NaOH,t

ancol benzylic
C. Benzen
2 2 4
HONO /H SO

X
1

o
2
Br /Fe,t

m-bromnitrobenzen
D
. C
3
H
6

o
2
Cl ,450 C

3
và Fe(NO
3
)
3

Câu 48: Có 4 chất X, Y, Z, T cùng công thức đơn giản nhất. Khi đốt cháy mỗi chất đều cho số mol CO
2
= số mol
H
2
O và = số mol O
2
tham gia phản ứng cháy. Phân tử khối mỗi chất đều nhỏ hơn 200 và chúng có quan hệ theo sơ
đồ chuyển hóa sau: Y là chất nào trong số:
A. CH
2
O B. C
6
H
12
O
6
C. C
2
H
4

Đextrin

Mantozơ

Glucozơ

Glicogen
D. Tinh bột

Đextrin

Mantozơ

Frutozơ

CO
2

Câu 50: Cho sơ đồ biến đổi sau:
(NH
4
)
2
Cr
2
O
7
 Cr
2
O

A. (I). B. (I), (II). C. (III) . D. (III), (IV).
Câu 52: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl
2
→ A → B → C → A → Cl
2
. Trong đó A, B, C là chất rắn và đều chứa
nguyên tố clo. Các chất A, B, C là:
A. NaCl; NaClO và NaClO
3
B. CaCl
2
; CaOCl
2
và Ca(ClO
2
)
2

C. Cả A, B và C đều đúng D. KCl; KOH và K
2
CO
3

Câu 53: Quá trình nào sau đây không phù hợp với quy tắc tạo ra sản phẩm chính:

6
H
5
-COONH
4
.
C. C
6
H
5
-COOH. D. CH
3
-C
6
H
4
-COONH
4
.
Câu 56:
Cho sơ đồ phản ứng sau:
0
2 2
0
H d O ,xtCuO,t
Ni,t
X Y Z axit isobutiric
        
.
Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ khác nhau và X chưa no. Công thức cấu tạo của X là chất nào sau đây?

CH
3
NO
2
CH
2
CH
3
(I)
(II)
(III)
(IV)
Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ

 Biên soạn GV : Nguyễn Cao Chung - 6 - Chúc các em thành công!
Câu 57: Điều chế Y (2-metylpropan-1,3-điol) theo sơ đồ phản ứng
C
4
H
8

2
Br

X
NaOH

Y (2-metylpropan-1,3-điol)
Trong quá trình điều chế trên ngoài sản phẩm Y còn thu được Z là đồng phân của Y. Z là?
A. Butan-1,2-điol B. 2-metylpropan-1,3-điol C. Butan-1,4-điol D. Butan-1,3-điol

H
5
, CH
3
CCl
3
. D. CH
3
COONa, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
COONH
4

Câu 59: Cho sơ đồ phản ứng:
`
CnH n-
2 2
X
1
X
2
X
3
(CH ) CH-O-CH=CH

2
tan tạo thành dung dịch màu xanh lam.
C. Cu(OH)
2
tan tạo thành dung dịch màu xanh của muối Cu
2+
. D. Cu(OH)
2
không tan trong dung dịch X
6
.
Câu 60: Hợp chất Q (chứa C, H, O) được điều chế theo sơ đồ :
Propen
2
0
(1:1)
500
Cl
C


X
NaOH

Y
2
ddBr

Z
/

Y
 

 HOH /
2
Z
 
52
OP
T.
Trong đó: X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ. Vậy T là
A. axit benzoic. B. axit salixylic. C. anhiđrit benzoic. D. điphenylete .
Câu 62. Cho sơ đồ phản ứng sau: CH
4
→X
1
→ X
2
→ X
3
→ cao su Buna. Vậy X
1
, X
2
, X
3
tương ứng là:
A. CH≡CH, CH
2
=CH

2
=CH-CH=CH
2
Câu 63.
Cho C
2
H
3
Cl
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ X. Chất X, Y, Z tham gia
phản ứng theo sơ đồ sau: X → Y → Z → Phenyl axetat .
Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A.
Axit axetic, axetyl clorua, anhiđrit axetic
B.
2-Hiđroxietanal, 2-cloetanal, axetyl clorua
C.
Natri axetat, axit axetic, benzophenon
D.
Natri axetat, axit axetic, anhiđrit axetic
Câu 64: Chất X có công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N. Biết:
X + NaOH → Y + CH

COOCH
3
và CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH. D. H
2
NCH
2
COOC
2
H
5
và ClH
3
NCH
2
COOH.
Câu 65: Cho sơ đồ biến hoá
CH
4
→ X → Y → CH
3
COOH. Để thoả mãn với sơ đồ biến hoá trên thì Y là:
A. C
2
H
4
hoặc C

3
OH, HCOOCH
3
D. HCHO, CH
3
ONa, CH
3
OH
Câu 67: Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là
A. C
2
H
6
2
Cl

C
2
H
5
Cl
HCl

C
2
H
3
Cl
, ,TH t Pcao



C
2
H
3
Cl
, ,TH t Pcao

PVC
D. C
2
H
4
2
Cl

C
2
H
4
Cl
2

HCl

C
2
H
3
Cl

. B. CH
2
=C(CH
3
)COOC
2
H
5
.
C. C
6
H
5
COOC
2
H
5
. D. C
2
H
3
COOC
3
H
7
.
Trng THPT K Thut L Thy Ti liu ụn thi H-C

Biờn son GV : Nguyn Cao Chung - 7 - Chỳc cỏc em thnh cụng!
Cõu 69:


X

Y

Z

m-HO-C
6
H
4
-NH
2 .
X, Y, Z tng ng l:

A.
C
6
H
5
Cl, m-Cl-C
6
H
4
-NO
2
, m-HO-C
6
H
4

6
H
5
OH, m-HO-C
6
H
4
-NO
2
.
D.

C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
NH
2
, m-HO-C
6
H
4
-NO
2

C
2
H
2
C
4
H
4
Buta-1,3-ien X.
D.
Tinh bt glucoz C
2
H
5
OH Buta-1,3-ien X.
Cõu 72: Hp cht A
1
cú CTPT C
3
H
6
O
2
tho món s
A
1

dd NaOH

A

COOH. D. HOCH
2
CH
2
CHO.
Câu 73. Cho các chất: C
2
H
6
(1); C
2
H
4
Br
2
(2); CH
3
COONa (3); CH
4
(4); CH
3
CHO (5). Các chất trên lập thành một dãy
chuyển hóa là:
A. (3)

(4)

(1)

(2)

+HCl đặc

Khí X +MnCl
2
+ KCl + H
2
O
NH
3
+ O
2PtC
o
,850
Khí Y + H
2
O
H
2
S + O
2(d)

Khí Z + H
2
O
Các khí X, Y, Z lần lợt là
A. H
2

A. C
3
H
6
; CH
3
-CHOH-CHOH B. propen; HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-OH
C. xiclo propan, HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-OH D. C
3
H
8
, HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-OH

3
, CrSO
4
, Na[Cr(OH)
4
] D. Cr
2
(SO
4
)
3
, CrSO
4
,Cr(OH)
3

Cõu 77: Cho s : But-1-in

HCl
X
1 HCl
X
2 NaOH
X

4
H
10
O

OH
2
X

)(
2
ddBr
Y


0
,tNaOH
Z

0
,tCuO
2-hiroxi-2-metyl propan. X l:
A. Isobutilen B. But-2-en C. But-1- en D. xiclobutan
Cõu 79: Cho s phn ng sau: CH
4
X Y Z T C
6
H
5
OH (phenol). Trong ú X, Y, Z l cỏc

tho món s
A
1

dd NaOH

A
2

2 4
dd H SO

A
3

3 3
dd AgNO / NH

A
4

Cụng thc cu to ca A
1
l:
A. HCOOCH
2
CH
3
. B. CH
3

X
NaOH

Y (2-metylpropan-1,3-iol)
Trong quỏ trỡnh iu ch trờn ngoi sn phm Y cũn thu c Z l ng phõn ca Y. Z l?
A. Butan-1,3-iol B. Butan-1,4-iol C. Butan-1,2-iol D. 2-metylpropan-1,3-iol
Cõu 83: Phng phỏp no sau õy thng c dựng iu ch Ag t Ag
2
S?
Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ

 Biên soạn GV : Nguyễn Cao Chung - 8 - Chúc các em thành công!
A. Ag
2
S
NaCN

Na[Ag(CN)
2
]
Zn

Ag B. Ag
2
S
HNO
3


AgNO

2
→ Fe(OH)
3
→ Fe
2
O
3
→ Fe → FeCl
3
Số phương trình
phản ứng oxi hoá - khử trong dãy là:
A) 3 B) 6 C) 5 D) 4
Câu 85: Cho các sơ đồ chuyển hóa sau đây:
(1). Xiclopropan
2
Br

A
1
NaOH

A
2
CuO

A
3
3 3
/AgNO NH



3
OOHCH C

CH
3
COO(CH
2
)
2
CH(CH
3
)
2
.

(3). Propan -1-ol
2 4
0
170
H SO
C

C
1

2
0
500
Cl


D
2

2
/asBr

D
3

NaOH

D
4

HCl

Phenol.
Các sơ đồ nào sau đây biễu diễn đúng:
A. (2), (3) B. (1), (2), (3) C. (2), (4) D. (1), (2), (3), (4)
Câu 86: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Triolein
0
2
( , )H du Ni t

X
0
,NaOH du t


2
COOH. B. CH
3
CH
2
CN, CH
3
CH
2
CHO.
C. CH
3
CH
2
CN, CH3CH
2
COOH. D. CH
3
CH
2
CN, CH
3
CH
2
COONH
4

Câu 87: Cho dãy chuyển hoá sau:
Phenol + X → Phenyl axetat +
Phenyl axetat + dd NaOH → Y (hợp chất thơm) +

loãng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là:
A. HCHO, CH
3
CHO. B. HCHO, HCOOH. C. CH
3
CHO, HCOOH. D. HCOONa, CH
3
CHO
Câu 89: Cho các chuyển hoá sau:
X + H
2
O → Y
Y + H
2
→ Sobitol
Y + 2AgNO
3
+ 3NH
3
+ H
2
O → Amoni gluconat + 2Ag + 2NH
4
NO
3

Y → E + Z
Z + H
2

, CH
3
COOH
Câu 91: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
CaO
+ X

CaCl
2
+ Y


Ca(NO
3
)
2
+ Z


CaCO
3
.
Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A
. HCl, AgNO
3
, (NH
4
)
2

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A. KCrO
2
; K
2
CrO
4
; K
2
Cr
2
O
7
; Cr
2
(SO
4
)
3
B. K
2
CrO
4
; KCrO
2
; K
2
Cr
2
O

; K
2
CrO
4
; Cr
2
(SO
4
)
3

Câu 93: Cho sơ đồ chuyển hoá:

o
H SO ñaëc,t
HBr Mg, etekhan
2 4
Butan 2 ol X(anken) Y Z
 
    

Trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính. Công thức của Z là
A. CH
3
-CH(MgBr)-CH
2
-CH
3
B. (CH
3

,tNaOH
X
1
 
 duHCl
X
2

 
 khanHClOHCH ,
3
X
3


KOH
H
2
N-CH
2
COOK
Vậy X
2
là:

A.
H
2
N-CH
2

4
+ H
2

- X
3
+ X
4
→ CaCO
3
+ NaOH
- X
3
+ X
5
+ X
2
→ Fe(OH)
3
+ NaCl + CO
2

Các chất thích hợp với X
3
, X
4
, X
5
lần lượt là
A.

3
,
FeCl
2Câu 96. Cho sơ đồ sau: X + H
2

 
0
,txt
ancol X
1
.
X + O
2

 
0
,txt
axit hữu cơ X
2
.
X
1
+ X
2

 

=C(CH
3
)-CHO.
Câu 97: Cho dãy chuyển hóa sau:
Phenol
X

Phenyl axetat
0
(du )NaOH
t


Y (hợp chất thơm)
Hai chất X,Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. anhiđrit axetic, phenol. B
. anhiđrit axetic, natri phenolat
C. axit axetic, natri phenolat. D. axit axetic, phenol.
Câu 98: Cho sơ đồ chuyển hóa:
CH
3
CH
2
Cl
KCN

X
3
0
H O

2
COONH
4
. D. CH
3
CH
2
CN, CH
3
CH
2
COOH.
Câu 99:
Cho sơ đồ phản ứng:
C
4
H
10
O
 
 OH
2
X
 
)(
2
ddBr
Y
 


c) Fe + X

Z. d) Z + Cl
2


X. Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. FeCl
3
; FeCl
2
; CuCl
2
B. FeCl
3
; CuCl
2
; FeCl
2

C. AgNO
3
; Fe(NO
3
)
2
; Cu(NO
3
)
2

=C(CH
3
)CH
2
OH.
C. CH
2
=C(CH
3
)CH
2
CH
2
OH. D. CH
3
CH(CH
3
)CH
2
CH
2
OH.
Câu 103: Cho sơ đồ phản ứng: KCl → (X) → (Y) → O
2
. X và Y có thể là:
A. Cl
2
và KClO
3
. B. KClO

, NaClO, HCl. B. NaOH, Cl
2
, H
2
,HCl, NaCl, NaClO
3
.
C. NaOH, Cl
2
, H
2
,HCl, NaCl, NaClO
2
. D. NaOH, Cl
2
, H
2
, HCl, NaClO
3
, NaCl.

Câu 106: Cho sơ đồ biến đổi sau:
(NH
4
)
2
Cr
2
O
7

Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
0 0
2
Br (1:1mol),Fe,t NaOH(d ),t ,p HCl(d )
Toluen X Y Z
  
  
ö ö
.
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z có thành phần chính gồm :
A o-metylphenol và p-metylphenol B. m-metylphenol và o-metylphenol.
C. benzyl bromua và o-bromtoluen. D. o-bromtoluen và p-bromtoluen.
Câu 108: Cho sơ đồ phản ứng sau :
Khí A
2
H O

dd (A)
HCl

B
NaOH

Khí A
3
HNO

C
o
t

,NH
4
NO
3
,NH
4
HCO
3
,CO
2
D. NH
3
,dd NH
3
,NH
4
Cl,NH
4
NO
3
,N
2
O
Câu 109: Cho sơ đồ sau: X

2
Cl
Y
 
OH

- CH
2
- CH
2
- OH. D. C
3
H
6
và CH
2
= CH - CHO.
Câu 110: Xác định các chất hữu cơ X, Y, Z, T trong sơ đồ phản ứng sau:
Butilen

X

Y

Z

T

Axetilen
A. X: Butan; Y: But- 2- en; Z: Propen, T: Metan B. X: Butan; Y: Etan; Z: Clo etan; T: Điclo etan
C. X: Butan; Y: Propan; Z: Etan; T: Metan D. X: Butan; Y: Propan; Z: Etilen; T: Điclo etan
Câu 111:. Hợp chất A
1
có CTPT C
3
H

3
. B. CH
3
CH
2
COOH.
C. HOCH
2
CH
2
CHO. D. CH
3
COCH
2
OH.
Câu 112 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CH
3
COONa
 
NaOH
A
 
nhlamlanhnhaC,1500
0
B
 
4
ddHgSO
D
 

5
COONa B. CH
3
COOCH=CH
2
, CH
2
(OH)CHO
C. CH
2
=CH-COOH , CH
3
COONa. D. CH
2
= CH-COOCH=CH
2
, CH
3
COONa.
Câu 113: Hợp chất A
1
có CTPT C
3
H
6
O
2
thoả mãn sơ đồ
A
1

3
CH
2
COOH. D. HOCH
2
CH
2
CHO.
Câu 114. Có sơ đồ : C
3
H
6
O
2
;H xt

A
0
2 4
;170H SO d C

B
2
;H xt

C
3
H
8


4
(A) (B)
B + X +
Y
+ X + Y
O
2
H
2
O
xt
H
2
SO
4
H
2
SO
4
+
+
H
+

Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ

 Biên soạn GV : Nguyễn Cao Chung - 11 - Chúc các em thành công!
Tên gọi của X là
A. propenol. B. propinol. C. propan-2-ol. D. propan-1-ol.
Câu 116: Chất A có công thức phân tử C


0
,CuO t

X
2
(X
1
không hòa tan được Cu(OH)
2
; X
2
tác dụng với AgNO
3
/NH
3
theo tỉ lệ 1:2 về số mol)
Xác định Y
A. 2,3-đibrompentan B. 1,4-đibrompentan
C. 2,4-đibrompentan D. 1,4-đibrom-2-metylbutan
Câu 118: Cho sơ đồ sau:
(CH
3
)
2
CH-CH
2
CH
2
Cl

2
C(OH)-CH
2
CH
3
. B. (CH
3
)
2
CH-CH(OH)CH
3
. C. (CH
3
)
2
C=CHCH
3
. D. (CH
3
)
2
CH-CH
2
CH
2
OH
Câu 71:
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Toluen
+ Cl

.
C. C
6
H
5
-COOH. D. CH
3
-C
6
H
4
-COONH
4
.
Câu 119: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
A + HCl  B + D B + Cl
2
 F
E + NaOH  H

+ NaNO
3
A + HNO
3
 E + NO

+ D
B + NaOH  G

+ NaCl G + I + D  H

4
loãng  (C) + (D)
3. (C) + AgNO
3
+ NH
3
+ H
2
O  (E) + Ag

+NH
4
NO
3

4. (B) + AgNO
3
+ NH
3
+ H
2
O  (F) + Ag

+NH
4
NO
3
Các chất (B) và (C) theo thứ tự có thể là
A. CH
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status