- Ti eBook, Ti liu hc min phớ
GV: Trng Thanh Nhõn - THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau Trang 1
CU TRC THI
Nm 2010 ( B GD-T)
A. THEO CHNG TRèNH C BN
I PHN CHUNG CHO TT C TH SINH [32]
Ni dung S cõu
Este, lipit 2
Cacbohiủrat 1
Amin. Amino axit v protein 3
Polime v vt liu polime 1
Tng hp ni dung cỏc kin thc hoỏ hu c 6
i cng v kim loi 3
Kim loi kim, kim loi kim th, nhụm 6
St, crom 3
Hoỏ hc v vn ủ phỏt trin kinh t, xó hi, mụi trng 1
Tng hp ni dung cỏc kin thc hoỏ vụ c 6
II. PHN RIấNG [8 cõu]
Ni dung S cõu
Este, lipit, cht git ra tng hp 1
Cacbohiủrat 1
Amin. Amino axit v protein 1
Polime v vt liu polime 1
i cng v kim loi 1
Kim loi kim, kim loi kim th, nhụm 1
St, crom, ủng, phõn bit mt s cht vụ c, hoỏ hc v vn ủ phỏt trin
. chủ yếu là các axit béo chưa no. B. chủ yếu là các axit béo no.
C. chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no. D. Khơng xác định được.
Câu 2
: Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa nhóm chức axit hoặc este C
3
H
6
O
2
.Số cơng thức cấu tạo của (X) là
A. 2. B. 1. C
. 3. D. 4.
Câu 3
: Chất béo là
A. hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N. B
. trieste của glixerol và axit béo.
C. là este của axit béo và ancol đa chức. D. trieste của glixerol và axit hữu cơ.
Câu 4
: Este có cơng thức phân tử C
3
H
6
O
2
có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là
A. axit axetic B. Axit propanoic
C. Axit propionic D
. Axit fomic
Câu 5
: Chất hữu cơ (A) mạch thẳng, có cơng thức phân tử C
A. Axit acrylic. B.
Metyl metacrylat. C. Axit metacrylic. D. Etilen.
Câu 7
: Khi đốt cháy hồn tồn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:
A
. số mol CO
2
= số mol H
2
O. B. số mol CO
2
> số mol H
2
O.
C. số mol CO
2
< số mol H
2
O. D. khối lượng CO
2
= khối lượng H
2
O.
Câu 8
: Cơng thức tổng qt của este mạch (hở) được tạo thành từ axit khơng no có 1 nối đơi, đơn chức và
ancol no, đơn chức là
A
. C
n
H
COOC
m
H
2m+1
.
Câu 9
: Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH. B. Natri kim loại.
C. Dung dịch AgNO
3
trong amoniac. D. Cả (A) và (C) đều đúng.
Câu 10
: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có cơng thức cấu tạo nào sau đây?
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH D. CH
3
COOC
O. (E) là:
A
. HCOOCH
3
. B. CH
3
COOCH
3
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOC
2
H
5
Câu 14
: ðể trung hòa 14g một chất béo cần dung 15 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo đó
là:
A
. 6. B. 7. C. 8. D. 9.
nKOH mKOH (mg) mKOH : 14
Câu 15
: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?
A
. Dung dịch NaOH. B. Natri kim loại.
C. Dung dịch AgNO
COOH. D. C
2
H
5
COOH.
Câu 19
: Chất nào dưới đây khơng phải là este?
A.HCOOCH
3
. B.CH
3
COOH . C.CH
3
COOCH
3
. D.HCOOC
6
H
5
.
Câu 20
:Este C
4
H
8
O
2
tham gia được phản ứng tráng bạc, có cơng thức cấu tạo như sau
CH
3
và CO
2
. B. NH
3
, CO
2
, H
2
O. C.CO
2
, H
2
O. D. NH
3
, H
2
O.
Câu 23
: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
A. Lipit. B. Este đơn chức. C
. Chất béo. D. Etyl axetat.
Câu 24
: Mỡ tự nhiên có thành phần chính là
A. este của axit panmitic và các đồng đẳng. B. muối của axit béo.
C
. các triglixerit . D. este của ancol với các axit béo.
Câu 25
: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?
A
. (C
. D. (C
2
H
5
COO)
3
C
3
H
5
.
Câu 26
: ðể điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
A. phân hủy mỡ. B
. thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm.
C. axit tác dụng với kim loại D. đehiđro hóa mỡ tự nhiên
Câu 27
: Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị
thuỷ phân thành
A
.axit béo và glixerol. B.axit cacboxylic và glixerol.
C. CO
2
và H
2
O. D. axit béo, glixerol, CO
2
, H
2
O.
336 lit. B.673 lit. C.448 lit. D.168 lit.
Câu 33
: ðể trung hồ 4,0 g chất béo có chỉ số axit là 7 thì khối lượng của KOH cần dùng là 1g axit béo cần
7 gam KOH
4 gam ?
A.
28 mg. B.84 mg. C.5,6 mg. D.0,28 mg.
Câu 34
: ðể trung hồ 10g một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu?
A. 0,05g. B. 0,06g. C. 0,04g. D. 0,08g.
Câu 35: Este A có cơng thức phân tử là C
4
H
8
O
2
. Số đồng phân cấu tạo của A là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
- Ti eBook, Ti liu hc min phớ
GV: Trng Thanh Nhõn - THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau Trang 4
Cõu 36
.Cht no sau ủõy l thnh phn ch yu ca x phũng ?
A. CH
3
COONa B. CH
3
(CH
2
)
3
[CH
2
]
11
-C
6
H
4
-SO
3
Na . D. C
17
H
35
COOK .
Cõu 39
: c ủim no sau ủõy khụng phi ca x phũng ?
A. L mui ca natri . B. Lm sch vt bn.
C. Khụng hi da . D
. S dng trong mi loi nc.
Cõu 40
: Cht no sau ủõy khụng l x phũng ?
A
. Nc javen. B. C
17
H
33
COONa.
C. C
3
được 1,62g bạc.% ( theo khối lượng) của glucozơ trong X là
A.
44,12% B. 55,88% C. 40% D. 60%.
Câu 4: Hãy lựa chọn hoá chất để điều chế C
2
H
5
OH bằng 1 phản ứng .
A. Tinh bột B. Axit axêtic C
. Glucozơ D. Andehit fomic.
Câu 5: Thủy phân hồn tồn 1 kg tinh bột sẽ thu được bao nhiêu kg glucozơ?
A. 1kg . B. 1,18kg. C. 1,62kg. D
. 1,11kg.
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột
→
X
→
Y
→
axit axetic : X và Y lần lượt là :
A. ancol etylic ; andehit axetic . B. Mantozơ ;Glucozơ .
C. Glucozơ ; etyl axetat . D
. Glucozơ ; ancol etylic .
Câu 7: Hai chất đồng phân của nhau là :
A. Fructozơ và Mantozơ . B
. Saccarozơ và mantozơ .
C. Glucozơ và Mantozơ . D. Saccarozơ và Fructozơ .
Câu 8: Có thể phân biệt dung dịch sacarozơ và dung dịch glucozơ bằng :
1. Cu(OH)
2
. B. phản ứng thủy phân.
C. phản ứng tráng gương. D. phản ứng kết tủa với Cu(OH)
2
.
Câu 11: Có phản ứng nào khác giữa dung dịch glucozơ và dung dịch mantozơ ?
A. Phản ứng tráng gương. B. Phản ứng hòa tan Cu(OH)
2
.
B. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)
2,
đun nóng.
D.
Phản ứng thủy phân.
Câu 12: Thể tích khơng khí tối thiểu ở đktc ( có chứa 0,03% thể tích CO
2
) cần dùng để cung cấp CO
2
cho
phản ứng quang hợp tạo 16,2g tinh bột là
A. 13,44 lít. B. 4,032 lít. C. 0,448 lít. D.
44800 lít.
Câu 13: Khối lượng saccarozơ thu được từ 1 tấn nước mía chứa 12% saccarozơ ( hiệu suất thu hồi đường
đạt 75%) là
A. 60kg. B
. 90kg. C. 120kg. D. 160kg.
Câu 14: Từ 10 tấn vỏ bào ( chứa 80% xelulozơ có thể điều chế được bao nhiêu tấn ancol etylic? Cho hiệu
suất tồn bộ hóa trình điều chế là 64,8%.
A. 0,064 tấn. B. 0,152 tấn. C
. 2,944 tấn. D. 0,648 tấn.
Câu 17: ðể chứng minh trong phân tử saccarozơ có nhiều nhóm –OH ta cho dung dịch saccarozơ tác dụng
với :
A. Na . B
. Cu(OH)
2
. C. AgNO
3
/NH
3
. D. nước brom.
Câu 18: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic ( hiệu suất phản ứng đạt 81%). Tồn bộ lượng CO
2
sinh ra cho hấp thụ hết vào nước vơi trong dư được 60 gam kết tủa. Giá trị m là
A.
60g . B. 40g . C. 20g . D. 30g.
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa: Mantozơ → X → Y → Z → axit axetic.Y là
A. fructozơ. B. andehit axetic.
C
. ancol etylic D. axetilen.
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa: CO
2
→ X → Y → ancol etylic. Y là
A. etylen. B. andehit axetic.
C
. glucozơ. D. fructozơ.
Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ → X → Y → cao su buna. Y là
A. vinyl axetylen B. ancol etylic C. but – 1-en D
. buta -1,3-dien.
Câu 22: Dãy dung dịch các chất hòa tan được Cu(OH)
3
/NH
3
.
B. Cu(OH)
2
đun nóng; ddAgNO
3
/NH
3
.
C
. Nước brom; dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
D. Na; Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng.
Câu 27: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ;
glixerol; ancol etylic và fomon.
A. Na . B
. Cu(OH)
2
. C. nước brom. D. AgNO
3
/NH
3
.
. B. C
16
H
22
O
11
. C. C
16
H
20
O
22
. D. C
21
H
22
O
11
.
Câu 32: Mantozơ là một loại đường khử, vì:
- Ti eBook, Ti liu hc min phớ
GV: Trng Thanh Nhõn - THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau Trang 7
A. dung dch mantoz hũa tan ủc Cu(OH)
2
.
B
. dung dch mantoz to kt ta vi ủ gch vi Cu(OH)
2
ủun núng.
A. protein cú khi lng phõn t ln B. protein luụn cú cha nguyờn t nit
C. protein luụn cú nhúm chc -OH D. protein luụn l cht hu c no
Cõu A B C D Cõu A B C D Cõu A B C D
11
21
31
12
22
32
13
23
33
27
37
18
28
38
19
29
39
20
30
10
- Ti eBook, Ti liu hc min phớ
GV: Trng Thanh Nhõn - THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau Trang 8
Chng 3 AMIN AMINO AXIT PROTEIN
***
Cõu 1: S ủng phõn ca amin cú CTPT C
2
H
7
N v C
3
H
9
N ln lt l
A. 2,3. B
. 2,4. C. 3,4. D. 3,5.
Cõu 2
: Cú bao nhiờu cht ủng phõn cu to cú cựng cụng thc phõn t C
4
H
11
N ?
A. 4 . B. 6 . C. 7 . D.
8.
Cõu 3
H
9
N v C
2
H
7
N ln lt l
A. 1,3. B
. 1,0. C. 1,3. D. 1,4.
Cõu 7
: S cht ủng phõn cu to bc 1 ng vi cụng thc phõn t C
4
H
11
N
A
. 4 . B. 6 . C. 7 . D. 8.
Cõu 8
: S cht ủng phõn bc 2 ng vi cụng thc phõn t C
4
H
11
N
A. 4 . B. 6 . C
. 3 . D. 8.
Cõu 9
: Mt amin ủn chc cha 20,8955% nit theo khi lng. Cụng thc phõn t ca amin l
A. C
4
H
2
, C
2
H
5
NO
2
ln lt l
A. 2; 2. B
. 2,1. C. 1; 3. D. 3,1.
Cõu 12:
Etyl amin, anilin v metyl amin ln lt l
A. C
2
H
5
NH
2
, C
6
H
5
OH, CH
3
NH
2
. B. CH
3
OH, C
6
NH
2
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
.
Cõu 13
: Axit amino axetic (glixin) cú CTPT l
A. CH
3
COOH. B. C
2
H
5
NH
2
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. NH
COOH s cht
tỏc dng ủc vi dung dch NaOH l
A. 5. B. 4. C. 3. D
. 2.
Cõu 17
: ( TN- PB- 2007) Cht rn khụng mu, d tan trong nc, kt tinh ủiu kin thng l
A. C
6
H
5
NH
2
. B. H
2
NCH
2
COOH. C.CH
3
NH
2
. D. C
2
H
5
OH.
Cõu 18
: ( TN- PB- 2007)Cht lm giy qu tớm m chuyn thnh mu xanh l
A. C
2
H
2
COOH + NaOH H
2
N-CH
2
COONa + H
2
O.
Hai phn ng trờn chng t axit aminoaxetic
A
. cú tớnh lng tớnh. B. ch cú tớnh baz.
C. cú tớnh oxi hoỏ v tớnh kh. D. ch cú tớnh axit.
Cõu 20: 1 mol
- amino axit X tỏc dng va ht vi 1 mol HCl to ra mui Y cú hm lng clo l
28,287%. CTCT ca X l
- Ti eBook, Ti liu hc min phớ
GV: Trng Thanh Nhõn - THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau Trang 9
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
: Anilin cú phn ng ln lt vi
A. dd NaOH, dd Br
2
. B. dd HCl, dd Br
2
.
C. dd HCl, dd NaOH. D. dd HCl, dd NaCl.
Cõu 24:
dung dch etyl amin khụng phn ng vi cht no trong s cỏc cht sau ủõy
A. HCl.. B. HNO
3
. C. KOH. D. qu tớm.
Cõu 25
: ( TN- KPB- 2007- L2) Hai cht ủu cú th tham gia phn ng trựng ngng l
A. C
6
H
5
CH=CH
2
v H
2
N[CH
2
]
6
NH
2
. B. H
2
N-CH
2
COOH.
Cõu 26
: ( TN- PB- 2007- L2) Hp cht khụng lm ủi mu giy qu tớm m l
A. NH
2
CH
2
COOH. B. CH
3
COOH. C. NH
3
. D. CH
3
NH
2
.
Cõu 27
: Dóy cỏc cht gm cỏc amin l
A. C
2
H
5
NH
2
, CH
3
NH
5
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
. D. (CH
3
)
3
N, C
6
H
5
NH
2
, CH
3
OH.
Cõu 28
. Ancol v amin no sau ủõy cựng bc ?
A. CH
3
NHC
2
H
OH. D. C
2
H
5
NH
2
v CH
3
CHOHCH
3
Cõu 29
: Etyl metyl amin cú CTPT
A
. CH
3
NHC
2
H
5
. B. CH
3
NHCH
3
.
C. C
2
H
5
-NH-C
6
H
7
N C. C
6
H
7
NH
2
D. C
6
H
8
N.
Cõu 33
: ( TN- PB- 2007- L2) Dóy gm cỏc cht ủc xp theo chiu baz gim dn t trỏi sang phi l
A. CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
, NH
3
. B. C
6
6
H
5
NH
2
.
Cõu 34
: (b tỳc mu 2009)Dóy gm cỏc cht ủc xp theo chiu tng dn lc baz t trỏi sang phi l
A
. C
6
H
5
NH
2
, NH
3
, CH
3
NH
2
. B. NH
3
, C
6
H
5
NH
2
, CH
: (SGK) Cú 3 hoỏ cht sau ủõy: Etyl amin, phenyl amin v amoniac. Th t tng dn lc baz ủc
xp theo dóy
amoniac < etyl amin < phenyl amin.
etyl amin < amoniac < phenyl amin.
C
. phenylamin < amoniac < etyl amin.
D. phenyl amin < etyl amin < amoniac.
Cõu 36
:Cú 3 hoỏ cht sau: etyl amin, anilin, metyl amin, th t tng dn lc baz
A. etyl amin < metyl amin < anilin.
B. anilin < etyl amin < metyl amin
C. etyl amin < anilin < metyl amin.
D
. anilin < metyl amin < etyl amin.
Cõu 37:
Cú cỏc hoỏ cht sau: anilin, metyl amin, etyl amin, NaOH. Cht cú tớnh baz yu nht l
- Tải eBook, Tài liệu học miễn phí
GV: Trương Thanh Nhân - THPT Phan Ngọc Hiển – Năm Căn – Cà Mau Trang 10
A
. C
6
H
5
NH
2
. B. CH
3
NH
2
2
Br
3
NH
2
: 2,4,6 tri brom phenol.
B
. C
6
H
2
Br
3
NH
2
: 2,4,6 tri brom anilin.
C. C
6
H
5
Br
3
NH
2
: 2,4,6 tri brom phenol.
D. C
6
H
5
Br
2
.
B.
CH
3
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
.
C. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
. D. CH
3
. C. C
6
H
5
NH
2
. D. NaOH.
Câu 47
: ( TN- PB- 2007- L2) Axit amino axetic khơng phản ứng được với
A. C
2
H
5
OH. B. NaOH. C. HCl. D. NaCl.
Câu 48
: ( TN- PB- 2007- L2) Sản phẩm cuối cùng của q trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc
tác thích hợp là
A. este. B. β- amino axit.
C. α- amino axit. D. axit cacboxylic.
Câu 49
: ( TN- PB- 2007- L2) Hợp chất khơng phản ứng với dung dịch NaOH là
A. NH
2
CH
2
COOH. B. CH
3
CH
2
COOH. C. CH
2
đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc
thử dùng để phân biệt ba chất trên là
A
. quỳ tím. B. kim loại Na. C. dung dịch Br
2
. D. dung dịch NaOH
Câu 52
: Phân biệt: HCOOH, etyl amin, axit amino axetic, chỉ dùng
A. CaCO
3
. B. quỳ tím. C. phenol phtalein. D. NaOH.
Câu 53
: Dung dịch nào dưới đây khơng làm đổi màu giấy quỳ tím
A. dd metyl amin. B. dd axit axetic.
C. dd etyl amin. D
. dd axit amino axetic.
Câu 54
: Trong mơi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)
2
cho hợp chất
A. Màu vàng. B. Màu xanh. C.
Màu tím. D. Màu đỏ gạch.
Câu 55
: Nhờ chất xúc tác axit ( hoặc bazơ) peptit có thể bị thuỷ phân hồn tồn thành các
A
. α- amino axit. B. β- amino axit.
C. Axit amino axetic. D. amin thơm.
Câu 56
: peptit và protein đều có tính chất hố học giống nhau là
2
. C. nc vụi trong. D. Na.
Cõu 61
: Cỏc cht: anilin, axit amino propionic, etyl amin, etylaxetat. S cht khụng tỏc dng vi dung dch
Br
2
l
A. 3. B.4.
C. 3. D. 2
Cõu 62
: ( TN- PB- 2008) Cht X va tỏc dng ủc vi axit, va tỏc dng ủc vi baz. Cht X l
A. CH
3
COOH. B. H
2
NCH
2
COOH. C. CH
3
CHO. D. CH
3
NH
2
.
Cõu 63
: ( TN- KPB- 2008) Axit aminoaxetic (NH
2
CH
2
COOH) tỏc dng ủc vi dung dch
2
0,3M. Khi lng kt ta thu ủc l
A.66.5g
B.66g C.33g D.44g
Cõu 69
: ( TN- PB- 2007)Cho 4,5 gam C
2
H
5
NH
2
tỏc dng va ủ vi dung dch HCl, lng mui thu ủc
l
A. 0,85gam. B
. 8,15 gam. C. 7,65gam. D. 8,10gam.
Cõu 70
: ( TN- Mu -2009)Khi ủt chỏy 4,5 gam mt amin ủn chc gii phúng 1,12 lớt N
2
(ủktc). Cụng
thc phõn t ca amin ủú l
A. CH
5
N. B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
9
( ủktc).
Giỏ tr ca V l
A. 1,12. B. 4,48. C. 3,36. D
. 2,24.
Cõu 74: (TN- Phõn ban -2008 -L2)t chỏy hon ton 0,2 mol metyl amin ( CH
3
NH
2
), sinh ra V lớt khớ
N
2
( ủktc). Giỏ tr ca V l
A. 1,12. B. 4,48. C. 3,36. D
. 2,24.
- Ti eBook, Ti liu hc min phớ
GV: Trng Thanh Nhõn - THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau Trang 12
Cõu 75
: (TN- B tỳc -2009) Cho 0,1 mol anilin (C
6
H
5
NH
2
) tỏc dng va ủ vi axit HCl. Khi lng
mui phenylamoniclorua ( C
6
H
5
NH
2
v 1,4 lớt khớ N
2
v 10,125g
H
2
O. Cụng thc phõn t l (cỏc khớ ủo ủktc)
A. C
3
H
5
-NH
2
. B. C
4
H
7
-NH
2
. C. C
3
H
7
-NH
2
. D. C
5
H
9
-NH
2
ủktc. CTPT l
A. C
4
H
11
N. B. CH
5
N. C. C
3
H
9
N. D. C
5
H
13
N.
Cõu 80
: Cho m gam anilin tỏc dng vi HCl. Cụ cn dung dch sau phn ng thu ủc 23,31 gam mui
khan. Hiu sut phn ng l 80%. Thỡ giỏ tr ca m l
A. 16,74g. B
. 20,925g. C. 18,75g. D. 13,392g.
- Ti eBook, Ti liu hc min phớ
C. T visco D.Cao su thiờn nhiờn
Cõu 4.
Trong bn polime cho di ủõy, polime no cú ủc ủim cu trỳc mch mng khụng gian ?
A. Nha bakelit B. Amilopectin.
C. Amiloz. D. Glicogen.
Cõu 5.
Polime no di ủõy cú cựng cu trỳc mch polime vi nha bakelit?
A. amiloz B. Glicogen
C. cao su lu húa D. xenluloz
Cõu 6.
Bn cht cu s lu hoỏ cao su l:
A.to cu ni ủisunfua giỳp cao su cú cu to mng khụng gian B.to loi cao su nh hn
C.gim giỏ thnh cao su D.lm cao su d n khuụn
Cõu 7.
Nhn xột v tớnh cht vt lớ chung ca polime no di ủõy
khụng
ủỳng?
A. Hu ht l nhng cht rn, khụng bay hi, khụng cú nhit ủ núng chy xỏc ủnh.
B. Khi núng chy, ủa s polime cho cht lng nht, ủ ngui s rn li gi l cht nhit do.
C. Mt s polime khụng núng chy khi ủun m b m phõn hy, gi l cht nhit rn.
D. Polime khụng tan trong nc v trong bt k dung mụi no.
Cõu 8.
Trong cỏc phn ng gia cỏc cp cht di ủõy, phn ng no l phn ng lm phõn ct mch
polime?
A. poli (vinyl clorua) + Cl
2
t
B. Poliisopren + HCl
C150
o
Cõu 10.
C 5,668 gam cao su buna-S phn ng va ht vi 3,462 gam brom trong CCl
4
. Hi t l mt xớch
butadien v stiren trong cao su buna-S l bao nhiờu?
A. 1/3
B. 1/2 C. 2/3 D. 3/5
Cõu 11.
Quỏ trỡnh ủiu ch t no di ủõy l quỏ trỡnh trựng hp?
A. t nitron (t olon) t acrilo nitrin
B. t capron t axit
-amino caproic
C. t nilon-6,6 t hexametilen diamin v axit adipic
D. t lapsan t etilen glicol v axit terephtalic
Cõu 12.
Hp cht no dui ủõy
khụng
th tham gia phn ng trựng hp?
-
Ti eBook, Ti liu hc min phớ
G
V:
Trng Thanh Nhõn
-
2
cú tờn gi thụng thng
A. cao su buna B. cao su buna - S
C. cao su buna - N D. cao su
Cõu 17.
Ch rừ monome ca sn phm trựng hp cú tờn gi poli propilen (P.P):
A. (- CH
2
- CH
2
- )n B. (- CH
2
CH(CH
3
) -)n
C. CH
2
= CH
2
D. CH
2
= CH - CH
3
Cõu 18.
Mt loi polietylen cú phõn t khi l 50000. H s trựng hp ca loi polietylen ủú xp x
A.
920
B.
1230
A. (1) hai; (2) khụng tan vo nhau. B. (1) hai; (2) tan vo nhau.
C. (1) ba; (2) khụng tan vo nhau. D. (1) ba; (2) tan vo nhau.
Cõu 23.
Loi t no di ủõy thng dựng ủ dt vi may qun ỏo m hoc bn thnh si "len" ủan ỏo rột?
A. T capron B. Tnilon-6,6 C. T lapsan
D. T nitron
Cõu 24.
Phỏt biu v cu to ca cao su thiờn nhiờn no di ủõy l
khụng
ủỳng?
A. Cao su thiờn nhiờn ly t m cõy cao su.
B. Cỏc mt xớch ca cao su t nhiờn ủu cú cu hỡnh trans-.
C. H s trựng hp ca cao su thiờn nhiờn vo khong t 1500 ủn 15000.
D. Cỏc mch phõn t cao su xon li hoc cun trũn li vụ trt t.
Cõu 25.
Tớnh cht no di ủõy
khụng
phi l tớnh cht ca cao su t nhiờn?
-
Ti eBook, Ti liu hc min phớ
G
V:
Trng Thanh Nhõn
-
THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau
Trang
15
C.CH
2
= CH - CH
3
v CH
2
= C(CH
3
) - CH
2
- CH = CH
2
D.CH
2
= CH - CH
3
v CH
2
= C(CH
3
) - CH = CH
2
Cõu 27.
Khi ủiu ch cao su Buna, ngi ta cũn thu ủc mt sn phm ph l polime cú nhỏnh sau:
A.(- CH
2
CH(CH
3
Y + H
2
Y + Z
E
E + O
2
F
F + Y
G
nG
polivinylaxetat
X l:
A.etan B.ancoletylic
C.metan D. andehit fomic
Cõu 29.
Ch ra ủiu
sai
A.bn cht cu to hoỏ hc ca si bụng l xenluloz
B.bn cht cu to hoỏ hc ca t nilon l poliamit
C.qun ỏo nilon, len, t tm khụng nờn git vi x phũng cú ủ kim cao
D.t nilon, t tm, len rt bn vng vi nhit
Cõu 30.
Cõu 31.
T nilon- 6,6 l :
A. Hexacloxiclohexan
B. Poliamit ca axit aủipic v hexametylen ủiamin
C. Poliamit ca axit
- aminocaproic D. Polieste ca axit aủipic v etylen glicol
Cõu 32.
Poli (vinylancol) l :
A. Sn phm ca phn ng trựng hp ca CH
2
=CH(OH)
B. Sn phm ca phn ng thu phõn poli(vinyl axetat ) trong mụi trng kim
C. Sn phm ca phn ng cng nc vo axetilen
D. Sn phm ca phn ng gia axit axetic vi axetilen
Cõu 33.
Dựng polivinyl axetat cú th lm ủc vt liu no sau ủõy
A.
Cht do
C.
Cao su
B.
T
D.
Keo dỏn
Cõu 34.
Cõu no sau ủõy l
khụng
ủỳng :
A.
khơng
đúng trong các câu sau:
A.
Polime là hợp chất có khối lượng phân tử rất cao và kích thước phân tử rất lớn
B.
Polime là hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau
C.
Protit khơng thuộc loại hợp chất polime
D.
Các polime đều khó bị hồ tan trong các chất hữu cơ
Câu 36.
Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành cao su isopren
CH
2
=C-CH=CH
2
CH
3
A.
CH
3
-C=C=CH
2
CH
3
C.
CH
3
=CH-OCO-CH
3
B.
CH
2
=CH
−
CH=CH
2
và C
6
H
5
-CH=CH
2
C.
CH
2
=CH
−
CH=CH
2
và CH
2
=CH-CN
D.
H
2
-H O
→
(Y)
0
,t P
→
Polime
Chất (X) thoả mãn sơ đồ là:
A.
CH
3
CH
2
-C
6
H
4
-OH ;
C.
C
6
H
5
-CH(OH)-CH
3
;
B.
CH
3
khơng tác dụng được với Natri. Cơng thức cấu tạo của X là :
A. CH
3
CH
2
COOH B. CH
3
COOCH
3
C
.
HCOOCH
3
D. OHCCH
2
OH
Câu 3
: Chất khơng có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
(đun nóng) giải phóng Ag là:
A
. Axit axetic B. Axit fomic C. Glucozơ D. fomandehit:
Câu 81
: ðốt cháy một amin đơn chức no (hở) thu được tỉ lệ số mol CO
2
: H
2
O là 2 : 5. Amin đã cho có tên
:Trong bng h thng tun hũan, kim lai :
A.nhúm IA, IIA, IIIA (tr B) ;
B.mt s nguyờn t thuc nhúm IVA, VA, VIA.
C.cỏc nhúm IB ủn VIIB, h lantan v actini.
D.A, B, C ủu ủỳng.
Cõu 2
:Mnh ủ no sau ủõy l ủỳng
?
A. nhit ủ thng, tr thy ngõn th lng, cũn cỏc kim lai khỏc th rn v cú cu to tinh th.
B.Liờn kt kim lai l liờn kt ủc hỡnh thnh gia cỏc nguyờn t v ion kim lai trong mng tinh th do s
tham gia ca cỏc electron t do.
C.Tinh th kim lai cú ba kiu mng ph bin l mng tinh th lp phng tõm khi, mng tinh th lp
phng tõm din, mng tinh th lc phng.
D.Tt c ủu ủỳng.
Cõu 3
:Cho cỏc cht rn NaCl, I
2
v Fe. Khng ủnh no sau ủõy l
sai
:
A.Fe cú kiu mng nguyờn t; B.NaCl cú kiu mng ion;
C.I
2
cú kiu mng phõn t; D.Fe cú kiu mng kim lai;
Cõu 4
:Hóy chn phng ỏn ủỳng:
Cu hỡnh electron ca X
2+
:1s
2
2+
>Ne>Na
+
D.Mg
2+
>Na
+
>Ne
Cõu 6
:Kim lai cú cỏc tớnh cht vt lớ chung l
A.tớnh do, tớnh dn ủin, tớnh khú núng chy, tớnh ỏnh kim;
B.tớnh do, tớnh dn ủin, tớnh dn nhit, tớnh ỏnh kim;
C.tớnh dn ủin, tớnh dn nhit, tớnh ỏnh kim, tớnh ủn hi;
D.tớnh do, tớnh dn ủin, tớnh dn nhit, tớnh cng;
Cõu 7
:Cỏc tớnh cht vt lớ chung ca kim lai gõy ra do:
A.cú nhiu kiu mng tinh th kim lai;
B.Trong kim lai cú cỏc electron ;
C.Trong kim lai cú cỏc electron t do;
D.Cỏc kim lai ủu l cht rn;
Cõu 8
:Trong s cỏc kim lai : nhụm, st , ủng, chỡ, crom thỡ kim lai no cng nht ?
A. crom B. nhụm C. st D. ủng
Cõu 9
:Tớnh cht húa hc chung ca kim lai M l
A. tớnh kh, d nhng proton B. tớnh oxi húa
C. tớnh kh, d nhng electron D. tớnh hat ủng mnh;
Cõu 10
:Khi nung núng kim lai Fe vi cht no sau ủõy thỡ to ra hp cht st (II):
A. S B. Cl
Chn cõu ủỳng