Bài soạn Tài liệu ôn thi Hóa hữu cơ 12 (2010-2011) hay - Pdf 82

Trường THPT T ánh Linh
TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP ( phần hữu cơ)
Năm học: 2009-20010
CHƯƠNG I: ESTE - LIPIT
1/ Cho metanol tác dụng với axit axetic thì thu được 1,48
gam este. Nếu H=25% thì khối lượng ancol phản ứng là:
A. KQkhác. B. 4,16 g. C. 2,56 g. D. 9,32 g.
2/ Cho 13,4 gam hỗn hợp gồm este metylfomat và este
metylaxetat tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư thì thu được 21,6
gam Ag. Khối lượng este metylfomiat trong hỗn hợp là:
A. KQ khác. B. 7,4 g. C. 6,0 g. D. 8,8 g
3/ Metyl fomiat và Etyl axetat khác nhau ở chỗ:
A. Phản ứng tráng gương. B. Phản ứng thủy phân.
C. Phản ứng trung hòa. D. Phản ứng kiềm hóa.
4/ Chất hữu cơ thu được khi cho ancol metylic và axit
fomic (có mặt H
2
SO
4
đặc) là:
A. Este metyl axetat. B. Este etyl fomiat.
C. Este metyl fomiat. D. Este metyl fomat.
5/ Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 13,8 gam ancol
etylic đến khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì thu được
11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A. 67,8% B. 62,5% C. 23,7% D. 76,4%
6/ Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được cả hai

COOC
2
H
5
.
8/ Cho 16,2 gam hỗn hợp gồm este metylaxetat và este
etylaxetat tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 2M thì vừa
đủ. Thành phần % theo khối lượng của este metylaxetat là:
A. 45,68%. B. 18,8%.
C. 54,32%. D. Kết qủa khác.
9/ A là hợp chất không tác dụng với Na, tác dụng với
NaOH, tác dụng với Cu(OH)
2
,t
0
tạo kết tủa đỏ gạch. A có
thể là chất nào trong số các chất sau:
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOH.
C. HCOOH. D. HCOOCH
3
.
10/ Chất nào sau đây tác dụng với cả dung dịch NaOH,
dung dịch brôm, dung dịch AgNO
3

ứng là: A. kq khác. B. 6,133 g C. 4,233 g D. 3,450 g
15/ Phản ứng hóa học đặc trưng của este là:
A. Phản ứng oxi hóa. B. Phản ứng trung hòa.
C. Phản ứng xà phòng hóa. D. Phản ứng este hóa.
16/ Từ metan điều chế metyl fomiat ít nhất phải qua mấy
phản ứng: A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
17/ Vinyl axetat được điều chế từ:
A. Một cách khác. B. CH
3
COOH và C
2
H
4
.
C. CH
3
COOH và C
2
H
2
. D. CH
3
COOH và CH
2
= CH - OH.
18/ Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là
2,3125. Công thức của A là:
A. CH
3
COOC

metylic và axit nào dưới đây
A. Axit propionic. B. Axit axetic.
C. Axit butiric. D. Axit fomic..
20/ Metylfomiat khác metylaxetat ở phản ứng nào sau đây:
A. Phản ứng xà phòng hóa. B. Phản ứng axit hóa.
C. Phản ứng tráng gương. D. Phản ứng trung hòa...
21/ Cho axit fomic tác dụng với 6 gam ancol propilic thì
thu được 6,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng là:
A. 25,5%. B. KQ khác. C. 72,7%. D. 47,5%.
22/ Cho 23,6 gam hỗn hợp gồm este metyl fomiat và este
etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2M thì
vừa đủ. Thành phần % theo khối lượng của este metyl
fomiat là:
A. 25,42%. B. 68,88%. C. KQ khác. D. 42,32%.
23/ Cho các chất sau: CH
3
CH
2
OH (1); CH
3
COOH (2);
HCOOC
2
H
5
(3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là:
A. (2);(3);(1). B.(1);(2);(3). C. (3);(1);(2) D. (2);(1);(3).
24/ Este điều chế từ ancol etylic có tỷ khối hơi so với
không khí là 3,03. Công thức este đó là:
A. CH

3
OH. D. CO
2
.
26/Cho 9,6 gam ancol metylic tác dụng với axit etanoic,
H=80% thì khối lượng este thu được là:
A. 8,78 g. B. 4,74 g. C. 17,76 g. D. KQ khác.
27/ Công thức nào sau đây là đúng nhất cho este no đơn
chức: A. C
n
H
2n
O
2
. B. RCOOH. C. RCOOR' D. C
n
H
2n
O
28/ Cho 14,8gam este đơn chức A tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
dư thì thu được 43,2gam Ag.Este A là:
A.HCOOC
3
H
7
. B.HCOOC

34/ Este A có tỉ khối so với không khí là 2,552. Biết A có
thể tác dụng với Cu(OH)
2
tạo kết tủa đỏ gạch. Công thức
cấu tạo thu gọn của A là:A. HCOOC
3
H
7
. B.HCOOC
2
H
3
.
C. HCOOC
2
H
5
. D. HCOOCH
3
.
35/ Cho 26,8 gam hỗn hợp gồm este metylfomiat và este
etylfomiat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M thì
vừa đủ. Thành phần % theo khối lượng của este
metylfomiat là:
A. KQ khác. B. 68,4%. C. 44,8%. D. 55,2%.
36/ Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là
2,75. Công thức của A là:
A. C
2
H

A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
38/ Este no đơn chức có công thức tổng quát là:
A. C
n
H
2n + 1
O
2
. B. C
n
H
2n
OH. C. C
n
H
2n
O. D. C
n
H
2n
O
2
.
39/Cho sơ đồ phản ứng:
0
1500
3 6 2 2 2
c
LLN
C H O A B C H

Tính axit tăng dần theo dãy sau:
A. (2)<(1)<(3)<(4). B. (2)<(1)<(4)<(3).
C. (3)<(1)<(2)<(4). D. (1)<(2)<(3)<(4).
41/ Cho 6 g este đơn chức A tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
dư thì thu được 21,6 gam Ag. Este A là:
A. HCOOC
3
H
7
. B.HCOOH. C.HCOOCH
3
. D. HCOOC
2
H
5
.
42/ Cho 19,4 gam hỗn hợp gồm este metyl fomiat và este
etyl fomiat tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư thì thu được 64,8
gam Ag. Khối lượng este metylfomiat trong hỗn hợp là:
A. 12,0 g. B. KQ khác. C. 17,4 g. D. 18,8 g.
43/ Đốt cháy h.toàn 4,4g hỗn hợp metyl propionat và etyl
axetat cần bao nhiêu lit khí oxi (đktc)

CH
3
.
46/ Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch
NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất
hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong
dung dịch NH
3
thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác
dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có
thể là
A. CH
3
COOCH=CH-CH
3
. B. HCOOCH
3
.
C. CH
3
COOCH=CH
2
. D. HCOOCH=CH
2
.
47/ Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH. Hỗn hợp sản

49/ Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch
NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng
chất rắn khan thu được là bao nhiêu?
A. 8,2 g B. 12,3 g C. 10,5 g. D. 10,2 g
50/ Đun nóng 6 gam axit axetic với 6 gam ancol etylic có
H
2
SO
4
đặc làm xúc tác. Khối lượng este tạo thành khi hiệu
suất phản ứng 80% là
A. 10,00 g B. 12,00 g C. 7,04 g D. 8,00 g
51/ Đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam một este X no, đơn
chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO
2
(đktc).C ông
thức phân tử của X là
A. CH
2
O
2.
B. C
4
H
8
O
2
. C. C
3
H

SO
4
đặc
làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu
được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho H =
1; C = 12; O = 16)
A. 75% B. 50%. C. 55%. D. 62,5%.
54/ Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được
điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH
2
=CH-COO-C
2
H
5
. B. CH
2
=CH-COO-CH
3
.
C. C
2
H
5
COO-CH=CH
2
. D. CH
3
COO-CH=CH
2

5
.
B. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
.
C. C
2
H
5
COOCH
3
và HCOOCH(CH
3
)
2
.
D. C
2
H
5
COOCH
3
và CH
3

2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOCH
3
.
D. C
2
H
2
, CH
3
CHO, HCOOCH
3
.
60/ X, Y, Z đều có cơng thức C
2
H
4
O
2
. X tác dụng được với
cả Na và NaOH, khơng tham gia phản ứng tráng gương; Y
khơng tác dụng với Na, tham gia phản ứng tráng gương và
tác dụng với dung dịch NaOH; Z tác dụng với Na và tham
gia phản ứng tráng gương nhưng khơng tác dụng với

4
H
8
O
2
có bao nhiêu đồng phân đơn
chức? A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
62/ Este X no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng
oxi xấp xỉ bằng 36,364%. Cơng thức phân tử của X là:
A. C
2
H
4
O
2.
. B. C
4
H
8
O
2.
C. C
3
H
6
O
2.
D. CH
2
O

n
(H
2
O)
m
B. C
n
H
2
O
C. C
x
H
y
O
z
D. R(OH)
x
(CHO)
y
2/ Glucozơ là một hợp chất: A. Gluxit B. Mono saccarit
C. Đisaccarit D. A, B đều đúng
3/ Saccarozơ và mantozơ là: A. monosaccarit B. Gốc
glucozơ C. Đồng phân D. Polisaccarit
4/ Tinh bột và xenlulozơ là:A. Monosaccarit B. Đisaccarit
C. Đồng phân D. Polisaccarit
5/ Glucozơ và fructozơ là: A. Disaccarit B.Đồng đẳng
C.Andehit và xeton D. Đồng phân
6/ Saccrozơ và mantozơ là: A. Disaccarit B.gluxit
C. Đồng phân D. Tất cả đều đúng

A. phản ứng cho dung dòch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng
với Cu(OH)
2
.
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)
2
khi đun nóng
và phản ứng lên mên rượu
D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
10/ Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều
nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng
với
A. kim loại Na.
B. AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH3, đun nóng.
C. Cu(OH)
2
trong NaOH, đun nóng.
D. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
11/ Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ
có chứa 5 nhóm hiđrôxyl trong phân tử:
A. phản ứng cho dung dòch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng
với Cu(OH)
2

2
(Ni,t
0
); Cu(OH)
2
; AgNO
3
/NH
3
; H2O (H
+
, t
0
)
B. AgNO
3
/NH
3
; Cu(OH)
2
; H
2
(Ni,t
0
); CH
3
COOH (H
2
SO
4

A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ
B. Glucozơ, fructozơ, tinh bột
C. Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ
D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ
15/ Cho các hợp chất sau:
1) Glixerin 2) Lipit 3) Fructozơ 4) Saccarozơ 5)
Mantozơ 6) Tinh bột 7) Xenlulozơ
Những hợp chất cho phản ứng thủy phân tới cùng chỉ tạo
glucozơ là: A. 4, 5, 6,7 B. 3, 4, 5, 6, 7
C.1, 2, 5, 6, 7 D. 5, 6, 7
16/ Nhận định sai là
A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng
gương.
B. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I
2
C. Phân biệt saccarozơ và glixerin bằng Cu(OH)
2

D. Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng
gương
17/ Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dòch:
glucozơ, hồ tinh bột, glixerin. Để phân biệt 3 dung dòch,
người ta dùng thuốc thử. A. Dung dòch iot B. Dung dòch
axit C. Dung dòch iot và phản ứng tráng bạc
D. Phản ứng với Na
18/ Nhận biết glucozơ, glixerin, anđehit axetic, lòng trắng
trứng và rượu etylic có thể chỉ dùng một thuốc thử là:
A. HNO
3
B. Cu(OH)

3
và dung dòch AgNO
3
B. Dung dòch Na
2
CO
3
và Na

D. Ag
2
O/dd NH
3
và Qùy tím
22/ Hai ống nghiệm không nhãn, chứa riêng hai dung dòch:
saccarozơ và glixerin. Để phân biệt 2 dung dòch, người ta
phải thực hiện các bước sau:
A. Thủy phân trong dung dịch axit vơ cơ lỗng.
B. Cho tác dụng với Cu(OH)
2
hoặc thực hiện phản ứng
tráng gương
C. đun với dd axit vô cơ loãng, sau đó trung hòa bằng dd
kiềm rồi thực hiện phản ứng tráng gương
D. cho tác dụng với H
2
O rồi đem tráng gương
23/ Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hố
Cu(OH) / OH
2

CH
2
OH và
CH
2
=CH
2
. B. CH
3
CHO và CH
3
CH
2
OH. C. CH
3
CH
2
OH
và CH
3
CHO. D. CH
3
CH(OH)COOH và CH
3
CHO.
27/ Q trình thuỷ phân tinh bột bằng enzim khơng xuất
hiện chất nào dưới đây?
A. Đextrin B. Saccarozơ C. Mantozơ D. Glucozơ
28/ Phản ứng nào sau đây chuyển hố glucozơ và fructozơ
thành một sản phẩm duy nhất

6
H
12
O
6
D. HCHO
30/ Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:
A. glucozo, glixerol (Glixerin), andehit fomic, natri axetat.
B. glucozo, glixerol, mantozo, natri axetat.
C. glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic.
D. glucozo, glixerol, mantozo, ancol etylic.
31/ Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm giống nhau:
A. Đều là đisaccarit B. Đều bò oxi hóa bởi dung
dòch AgNO
3
/NH
3
cho ra bạc
C. Đều là hợp chất gluxit D. Đều phản ứng được
với Cu(OH)
2
đun nóng cho kết tủa đỏ gạch.
32/ Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì?
A. Đều có trong củ cải đường
B. Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”
C. Đều tham gia phản ứng tráng gương
D. Đều hồ tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường cho dung dịch
màu xanh.

OH
C. CH
2
OH(CHOH)
4
CH
2
OH D. CH
2
OH CHOH CH
2
OH
37/ Cơng thức cấu tạo dạng mạch hở của fructozơ là
A. CH
2
OH(CHOH)
4
CHO B. CH
2
OH(CHOH)
3
COCH
2
OH
C. [C
6
H
7
O
2

C. nhiều gốc glucozơ
D. một gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ
40/ Glicogen còn được gọi là A. tinh bột động vật
B. glixin C. glixerin D. tinh bột thực vật
41/ Phản ứng khơng dùng chứng minh sự tồn tại của nhóm
chức anđehit trong glucozơ là
A. Khử glucozơ bằng H
2
(Ni, t
0
)
B. oxi hóa glucozơ bởi AgNO
3
/NH
3

C. Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)
2
đun nóng
D. lên men glucozơ bằng xúc tác enzim
42/ Trong các chất sau:
1) Saccarozơ 2) Glucozơ 3) Mantozơ
4) Tinh bột 5) Xenlulozơ 6) Fructozơ
Những chất có phản ứng thủy phân là:
A. 1, 3, 4 B. 2, 4, 6 C. 1, 3, 4, 5 D. 1, 2, 4, 5
43/ Tơ axetat được điều chế từ hai este của xenlulozơ.
Công thức phân tử của hai este là:
A. [C
6
H

2
]
n
và [C
6
H
7
O
2
(OH)
2
(OOCCH
3
)]
n
C. [C
6
H
7
O
2
(ONO
2
)
3
]
n
và [C
6
H

2
]
n
44/ Trong các chất sau: 1) Glucozơ 3) Saccarozơ
5) C
3
H
5
(

OOCC
15
H
31
)
3
2) Fructozơ 4) Tinh bột 6) Mantozơ
Các chất tham gia phản ứng với dung dòch axit H
2
SO
4

loãng là: A. 3, 4, 5 và 6 B. 2, 4 và 6
C. 1, 3 và 4 D. 2, 3, 4 và 5
45/ Cho các phương trình phản ứng sau:
1) 6n CO
2
+ 5n H
2
O → (C

H
22
O
11
+ n H
2
O H
+

,
t
o
C

2 C
6
H
12
O
6

4) C
2
H
2
+ H
2
O HgSO4, 80
0
C

6
H
12
O
5
D. (C
6
H
10
O
5
)
n
48/ Một cacbonhidrat X có công thức đơn giản nhất là
CH
2
O. Cho 18 gam X tác dụng với dung dich AgNO
3
/NH
3

(dư,t
0
C) thu được 21,6 gam bac. Công thức phân tử X là
A. C
2
H
4
0
2

xenlulozơ nêu trên là:
A. 250.0000 B. 280.000 C. 300.000 D. 350.000
51/ Glucozơ lên men thành rượu etylic, tồn bộ khí sinh ra
được dẫn vào dung dịch Ca(OH)
2
dư tách ra 40 gam kết tủa,
biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần
dùng bằng bao nhiêu gam?
A. 24 g B. 40 g C. 50 g D. 48 g
52/ Khối lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng
dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và lượng dư đồng
(II) hiđroxit trong mơi trường kiềm là bao nhiêu gam?
A. 1,44 g B. 3,60 g C. 7,20 g D. 14,4 g
53/ Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO
2

sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vơi trong thu được
10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam. a có
giá trị là bao nhiêu?
A. 13,5 g B. 15,0 g C. 20,0 g D. 30,0 g
54/ Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic
với hiệu suất 81%. Tồn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp
thụ hồn tồn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam
kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được
100 gam kết tủa. Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O =
16, Ca = 40)
A. 550g. B. 810g C. 650g. D. 750g.
55/ Khi đốt cháy hồn tồn 0,5130 gam một cacbonhiđrat
(X) thu được 0,4032 lít CO
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status