--------------------------------------
Chun ngành: Du lịch
(Chương trình đào tạo thí điểm)
LUẬN VĂN THẠC SĨ DU LỊCH
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. TRIỆU THẾ VIỆT
, 2015
....................................................................................................................... 1
.................................................................................................... 4
......................................................................................... 5
MỞ ĐẦU ................................................................................................................... 6
ề tài ................................................................................................... 6
1. Lý do chọ
í
2. M
à
ệm v nghiên c u ........................................................................ 7
3. Đố ượng và phạm vi nghiên c u ......................................................................... 7
ề ..................................................................................... 8
4. Lịch sử nghiên c u vấ
................................................................................................................ 14
ệ
1.1.1.
1.1.2.
1.2. L hộ
á
ề
ạ
à
ộ
ề
ị
................................................................................ 14
ị
................................................................................. 16
ố
............................................................................. 17
ư
c a hoạ
ộng du lị
ố
............................................... 26
ạ
ộ
ịch ...................... 27
n l hội truyền thống ...................... 28
1.4. Du lịch l hội ..................................................................................................... 31
1
1.4.1. Quan niệm về du lịch l hội ....................................................................... 31
1.4.2. Đặ
m c a loại hình du lịch l hội ........................................................ 32
1.4.3. Đ ề
ệ
â
2.1.3.
ư....................................................................................................... 41
2.1.4. Tài nguyên du lịch .................................................................................... 41
ă
2.2. Tiề
ịch l hội
An Giang ................................................................ 46
2.2.1. Khái quát chung về l hội truyền thống
2.2.2. Tiề
ă
á
ộ
n du lị
ạ
ộ
ị
ộ
An Giang ..................................... 74
á chung về th c trạng phát tri n du lịch l hội
An Giang ................ 89
2.4.1. Nh
à
...................................................................................... 89
2.4.2. Nh
ạ
......................................................................................... 90
Ti u k
ư
hương 3:
2..................................................................................................... 91
ẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DU L CH L HỘI TRUY N TH NG
3.2.2. H
ộng nguồn vố
ầ
ư
3.2.3. Đầ
ư â
hạ tầ
á
n du lịch l hội ............................ 100
vật chất kỹ thuật ph c v du lịch l
hội……... ........................................................................................................................ 101
3.2.4. Xúc ti n qu ng bá, ti p thị m rộng thị ư ng ..................................... 103
3.2.5. Hợp tác liên k t với khu v c và quốc t ............................................... 106
3.2.6. Phát tri n nguồn nhân l c du lịch l hội ................................................ 107
3.2.7. Phát tri n du lịch l hội g n với lợi ích cộ
3.2.8. Qu n lý tốt vấ
ề an toàn vệ sinh th c phẩ
ồng............................... 108
ậ
ướ
à
Gross Domestic Product
GDP
ổ
ẩ
à
Nxb
ộ
ấ
PL
P
TP
Thành phố
TT
ị ấ
à Vă
ó
ê
ợp quốc
Ể
Ể
TT
H
2.1 B
ồ à
H
2.2 B
ồ
B
í
â
ồ
2.3
B
2.4
B
An Giang
49
ạ
ệ
ị
á
ị h
70
71
í
ị
ộ
H
ồ
TRANG
á
ạ 2
ồ
Ả
40
ệ
2.2
B
Ả
ồ
2.6
ê
ậ
Giang
Vấ
B
2.
ộ
2009 – 2013
B
2.
ượ
á
2009 – 2013
B
3.1
á
B
3.2
B
3.3
á
ầ
48
ề
ố
57
ạ 2
ạ 2
ồ
85
ấ
ị
ư
ề
82
ộ
â
ồ
ị
ố
ầ
ỉ
ư
2020
5
ă
ị
69
69
ị
ị
ư
–
2 2
ă
ă
ước và gi
ầ
à
n s c dân tộ .
ó
ă
trong nh ng thành tố quan trọng góp phần tạo nên b
ê
hội là một
ó
ạng trong
thống nhất c a các dân tộc Việt Nam. L hội không nh ng là một nét sinh hoạ
ồng mà cịn là nguồn tài ngun du lị
hóa cộ
â
ư
ị
s c thái và giá trị riêng c a t
c a bốn dân tộ :
H
ê
ó
ũ
khác trong khu v
ó
ọng
ê
ạ
ướ
ộng du lịch, góp
ư
ũ
ặ
ấ
)
ng dân tộc.
ư
ng l hộ
&
u c a mình. Mỗi l hộ
ă
nhau sinh sống t nhiều th kỷ
ă
ư
à
(Bộ VH
Là một trong nh ng tỉnh thuộc khu v
â
ư
ị
ư
ặc thù về
.S
ới các tỉnh
An Giang không nhiều, song
ều khách du lịch mà các tỉnh khác
khơng có. Ở An Giang, l hội nói chung và l hội truyền thống nói riêng di n ra hầu
ư
ă
ều l hội có s c hút mạ
Bà Chúa X Núi Sam, l S
ối với khách du lị
à ộ Đ
ư
ược các cấp, các ngành quan
truyền thống vào phát tri n du lịch
tâm, nghiên c
hội Vía
ệ
á
ệu qu
6
à
ư
ộ
ề
ố
ượ
ượng khách du
ề
ă
â
n cịn nhiều
ốn có c a tỉnh.
ện trạng khai thác các l hội truyền
ịa bàn tỉnh vào ph c v du lị
ê
ó ư ra nh
à ề xuất các gi i pháp nhằm góp phần phát tri n du lịch l hội
ị
ướng
An Giang trong
th i gian tới là rất cần thi t.
ê
T th c t
í
à
ă
a luậ
ị
ộ
ê
c trạng khai thác á
a tỉnh. T
tri n du lịch l hội
à ệ
ó
u á
ộ
ó ó
ố
ị
i pháp nhằm phát
An Giang.
2.2. Nhiệm vụ nghiên cứu
Đ th c hiệ
ược m
í
ê
ậ
ă
ập trung gi i quy t nh ng nhiệm
v sau:
- Tổng quan một số vấ
ề lý luận và th c ti n về
ị
l hội, l hội
ạ
ượ
à
ng
hạn ch c a tỉnh trong phát tri n du lịch l hội.
- Đư
ạ
ị
ịch l hội
ướ
à ề xuất nh ng gi
á
ẩy phát tri
An Giang trong th i gian tới.
3. Đố ượng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Đố ượng nghiên cứu
Đố ượng nghiên c u là một số l hội truyền thống tiêu bi
á
ố
ề ề ề
à ê
ạ
ị
ộ
ê
ị
ă
ạ
ướ
ề
ấ
á
ộ ố
á
ộ
ề
ố
ê
ị
à
ỉ
ị .
ă
ập trung thu thập, nghiên c u, phân tích số
c trạng phát tri n du lị
– 2 13
ê
ồ
à
ị
gi vớ á
ất b
ư
â
ó cộ
ê
ó
ột số tác
:
Tác gi Hồ Hồng Hoa với cơng trình Lễ hội – mộ
ă
ặc biệt.
đồng (Nxb Khoa học kỹ thuậ 1
8)
é đẹp trong sinh hoạt
ề cậ
ận th c xã hội c a l hội. Bên cạ
trong sinh hoạt l hội và nh ng vấ
Vă
ă
ề
ượ
ó á
à
i
cịn
ư
ược
ề ặt ra c a l hội.
Vũ à ê Hồng Lý trong cơng trình Lễ hội Việt Nam (Nxb
2
)
hội và ngày chính c a hộ
ối chi u với ti n trình lịch sử d
ước và gi
ó
ư i Việt, có
hội c
ước c a dân tộc Việt Nam.
Nghiên c u về l hội và du lịch, có các cơng trình c a các tác gi sau:
ư
Tác gi
Vă Sá
(Nxb Đại họ Vă
ó Hà
Lễ hội Việt Nam trong sự phát triển du lịch
ộ 2
)
ới thiệu nh
m du lịch nổi ti ng trên
ước và nh ng l hội truyền thống tiêu bi u c a Việt Nam. Tuy nhiên,
ư
cơng trình này chỉ thống kê, giới thiệu khái quát chung ch
ề cậ
â
n mối
quan hệ gi a du lịch và l hội.
ư ng trong Việ N m ă
Tác gi Trần Mạ
Tấn, Hà Nội 2
)
ới thiệu khá chi ti
ướ
hội c a 64 tỉnh thành trong c
ê
ư
An Giang. Tuy
ỗ gi a l hội và du lị
ũ
ối với s phát tri n c a kinh t - xã hội.
ng giá trị c a l hộ
Tác gi Đ à H
ó
ền Trang với cơng trình Lễ hộ
2 11) ũ
ỉ d ng lại
ă
ó du lịch Việt Nam
việc giới thiệu thông tin về các l hội
ước Việt Nam.
ă
Bên cạnh nh ng cơng trình nghiên c u c a các tác gi nói trên, nh
ư à
ọ “Hoạ độ
phía Nam – N
ă
2 11.
n l hội. C th
2012 ớ
ư
ê cứu rườ
ậ
quả lý, ổ c ức lễ ộ cổ ruy
ợp Lễ ộ B C ú Xứ Nú S m” à
á
9
ấ
ề ề
ộ
ề
ộ
á à
à
á
1
nhóm ch
ề:
ă
ổ
-
ị
ị
ư
à
X
ộ
ề Lễ hội Đua bò Bảy Núi, An Giang ược tổ
Hội th o khoa học với ch
ch
ệ
ử
ị
à á
á
ộ
ề
ố
à
á
Hộ
ố ă
í
ố
ớ á
á ị ă
ộ ư
ộ
ị
ề
Vệ
à
ộ
à
ó
à
ẩ
ị
Long, 2020 c a Viện nghiên c u phát tri n du lịch Việt Nam (2010) và một số ề án
ũ
phát tri n du lịch c a các tỉ
trong nh ng s n phẩm du lịch chi
ư
ịch l hội tr thành một
ược cần tập trung phát tri n bên cạnh các loại
ặc thù khác.
hình du lị
ê
khoa họ . á
ê
â
á
ỉ là nh ng bài vi t, nh ng tham luận trong các hội th o
ất b n ch y u giới thiệu phầ
lý luận về l hội và l
ă
à .
ề à ư
ố
hương pháp ngh ên ứu
5.1.
hương pháp hu hập và xử lý thông tin, tài liệu
ê
Các nguồn tài liệu cần thu thậ
phong phú, bao gồm tài liệ
tài liệ
ê
á
à
à
ê
ược xuất b n, tài liệu c
…
ớ
ổ
ă
ướ
ó
á
ấ
ề
ồng th i ti
á
việc th c hiệ
à
ư
P ư
ậ
ậ
ấ
ó
í
ổ
ị
ộ
á
.
ợ
á
ớ
ặc s
S
ộ
ư ệ
ố ệ ,
2
ê
à 250
à
ằ
). á
ạ
â
ộ
ử
(
á
í
hội Vía Bà Chúa X
ị
à
...Đồ
ề
P ư
ằ
ối với du lị
ệ
ộ
á
ư ệu, quan sát, ch p nh một số l hộ
thu thậ
ó ó á
ị
ê
ịa
ệ
bằng b n hỏ . S
á
ệ
ều tra, kh o sát, thu thập thông tin t th c t
5.2. hương pháp kh o sát thự
t
á
n, kỷ y u c a các hội th o nghiên c u khoa họ
b o tính xác th c, cập nhậ . Đâ
Đ
ệ
ồ
l hội truyền thống ph c v du lịch, tác gi
sách v
à
á
á
à
ử
.
5.4. hương pháp ph ng vấn chuyên gia
Đâ
à
ê
ỏ
ư
ó
ấ
á
ố ượ
á
ỏ
á
á
à
à ỉ
S
ấ
1
1
ê
ượ
ê
à
àP óB
ệ
à
ạ S VH
3 à
ặc biệt là số liệu. Số liệ
trọng trong việc trích lọc thơng tin cần thi
ư
nhiều nguồn khác nhau ch c ch n sẽ có s chênh lệch, vớ
ược t
á
à
sẽ ược xử lý sao cho phù hợp với th c t khách quan. Ti p theo, tài liệ
ối chi u, so á
tích, tổng hợ
ước bi
t
à
ố liệu
ược phân
cho nh ng
ư
ê
ệ
ê
ị í
ỉ
á
ặ
ệ à á
ó
ệ
ề à . Đố
ổ
ố
ư
à
ố ố ượ
ê
à á
á
ộ
.
Các b
ồ ược sử d ng trong quá trình nghiên c
-
B
ồ hành chính tỉnh An Giang.
-
B
ồ phân bố các l hội
ề tài này bao gồm:
An Giang.
ó
n du lịch
à
An Giang nói riêng.
n
ầ
vật chất –
ề
ố
ậ
ề
ị
ó
à
ị
á
ằ
â
ệ
á
ị
à
ă
á
ạ
ị
á
-
ệ
ướ
ề
ư
ậ
á
ề
á
.
ề tài
7. Cấu trúc c
ầu, phần k t luận, tài liệu tham kh o và ph l c, phần nội
Ngoài phần m
dung chính c a luậ
ă
ồ
3
ư
Ộ
Ộ
1.1. u ị h
an ni
1.1.1.
ề
à
ịch
ậ
.
ê
ị
ó
ề
ị
(
ố
ề
mộ
ề
ạ
à
ó
à
á
ờ
ượ
í
ó
ó
đ
ườ
m qu
á
, m
ườ
(2
o
ểu,
)
“ u lịc l các
ơ cư rú
ả r,
ườ
ỉ dư
uyê
ro
” [41, tr.2].
lưu lại tạm thờ bê
ố ọ
ạ
ị
ị .
ư
ằm đáp ứ
oả
ạ
ộ
ó à
ậ
í
có l ê qu
m
à .
àVệ
ệ .
lịc
ộ
à
à
à
à
ê
ố
H
ó
á
à
ạ
ồ
ồ
ượ
à
ó hoặc thể thao kèm theo việc tiêu
thụ những giá trị v tự nhiên, kinh t
ă
14
ó ”.
ệ
ộ
ư
ộ
ê
ó
ê
á
ằ
ệ
ộ
ạ
ạ
ê
à
.
1.1.1.2. u lịc l mộ
ầ
ị .
ư
ị
à
ị
1841, ớ
ệ
ệ
Vớ ă
ê
ê
ê
ó
r o đổ
í
ộ
ượ
ị
à
à
à
ố
dịc
â Hà
ộ
,
ả r, m
ợp
ố
ợ
à
á
ộ
ác c
ác ,
cu
d
“ u lịc l mộ
du lịc , sả
c
â do
( ỹ)
ị
ệp
c o bả
ị
ấ
óm
ứ
dịc
â
ố ro
ọ
ề
ác b o ồm du
á
ộ á
ộ)
du lịc . Các oạ độ
“ u lịc l sự
â
ầ
ị
b o ồm các oạ độ
ó
ỏ
ê
í
ị
à
ỏ
ậ
ị .
ị
.
( ư
ị
ị
ư
.Đ
ầ ă
ó
â
ấ
…S
ê
15
à
.
ó:
ạ
ộ
-
á
-
à
ị :
ị
ệ
ầ
à
á
ị
ư
(
…).
:
á
á .
ạ
ồ
ư
ộ
ị
ị
ạ
ị
á
ă
ặ
ọ
ồ
ă
ó
ọ ị
à
ậ
á …).
ớ mục đ c
ỉ
ơ,
ư các oạ độ
à
à
ệ
:
ị
ọ ậ
;
ị
â
-
â
ị
o
ộ
ó ó
ị
ệ
đ
á
ạ
ị
ợ : ề
á ;
, c
ư .
ê
ị
.
ườ
ịch
ị
ạ
co
á
â loạ
-
đ
ộ
ẩ
i h nh
ạ
á
, m
ị
ấ
1.1.2.
í
m qu
l ê qu
p ục ụ mục đ c đó.
ỉ ư
á
ạ
ị
uyê du lịc : ồ
.
â :
ợ ;
ạ
ị
:
ị
;
ă
ó
à
á.
ị
: ó
ị
ồ
ê.
16
:
ị
ị
â
â
o
à
ị
-
đ
ó
à .
các p ươ
ạ
ệ
ị
ạ
o
o
ị
á
: ồ
á
ị
ị
à
ử
ề
á
á
ư
ó í
ị
ượ
ê
á
ị
1.2. L hộ v
ị
â
á
ức ổ c ức: ồ
ị
à
.
cuộc
.
-
ị
c
à
:
à
ị
ờ
hộ
ợ
.Vệ
ư
ướ
ư
ạ
ợ
ề á
à
ợ
ệ
ớ
ộ
ạ
ị .
u ền hống
ộ
ọ
lễ ộ
… ó
H
B
ư
ề
ư
ộ
H à S
… á
quy c
ố
y
ổ c ức lễ ộ
Vũ
ằ
ấ á
Bộ ă
á
ư á
B
ó
ấ
ầ
ọ à
ướ
ộ . á
à
uy
chỉnh về l hội.
17
ư
ư
á
ng
ệm hoàn
ị
Trên th giới có một số quan niệ
Đị
ề l hộ
.B
hội c
ư
:“
đồ
ực ch t lễ hội là cuộc sống
được tái hiệ dưới hình thức t lễ và trị diễ , đó l cuộc số
c a cộ
ư
t và quy tụ lại thành th giới
ượt lên trên th giới c
p ươ
ện và
giới, là cuộc sống thứ hai thoát ly tạm thời thực tạ , đạt
tới hiện thực lý ưởng mà ở đó mọi thứ đ u trở ê đẹp đẽ, lung linh, siêu việt và
cao cả” [47, tr.320].
Đị
ổ sung về l hội c
ề l hội c
.B
ư
á
è
hộ
ĩ đó, lễ hội
i trí. Hai phần này luôn tồn tại trong cùng một l hội và không
th thi u bất c phần nào.
Ở Việ
ũ
á
ă
ó
âm l
á
ư
ều quan niệm, nhiề
à
ư V ệt Nam thì “Lễ hội là một sự kiện xã hội có tính
lễ, d ễ
sức p ổ b
, ồ
ề l hội:
”.
b ểu
qu
ộ p ức ạp
á
ư
ệm đị
oạ độ
rư
đồ
ị
ề
ư
Vă Sá
đồng diễn ra trên mộ đị b
“Lễ hội là hình thức sinh hoạt ă
dâ cư ro
ờ
ó cộng
ác định nhằm
nhắc lại một sự kiện, nhân vật lịch sử hay huy n thoạ , đồng thời là dịp để biểu hiện
18
cách ứng xử ă
ó c
co
ười với thiên nhiên – th
á
á , ước mơ m cuộc sống hiện tạ c ư
ải quy
được”
[31, tr.71].
ị
T nh ng quan niệm, nh
ê
ớ
àVệ
ó
á
ề l hộ
ác đị
thờ
á
ă
thấy rằng lễ hội là một hình thức sinh hoạ
ộ
ề
ă
ớ
XX.
ố
ư
ệ
ư
ượ
ượ
ạ
ộ
à
á
ậ
ó
ộ
ề
ộ
ư
á
â
ê
ạ
ộ
á
ê
ọ.
à
ộ
ấ.
ạ
ỉ
ỷ
ỏ
ề
ê
à
ộ
ị
ư
à
ộ
í
à
ỷ ướ
â
ề
ướ
ỗ
á
ộ
ộ
ầ
[15, tr.24].
ă
â
à
ạ
ư
:
ộ
à
á . Hộ
ỉ
ấ
á P ậ
Đ
â
ạ
ộ
ó
ồ
ố
ố
à
â
à
á
á
ê
19
á
. á
(Bà
á …) . [10, tr.174].
á
ê
ê
í
â
ộ
ạ
à
ộ
ề
ặ
ồ
ộ
ấ B
H
;
ổ
ộ
á
à
à
á
ạ:
ộ
ề
ộ ư
ị ổ ư
ố
ớ á
à
ố
ạ
c
các dâ
í :
ư
í
ộ
ộc
í
á
à
ư ị
â
ư
ộ
ộ
ê
ị
ử
à
ệ
á
ị
à
ư ị P ậ 1 , tr. 25 – 27].
ổ
à
ộ à
á
ạ:
Đố
gian
ề
ớ
ề à
à
à
à
á
ố
à
-
ộ
-
ộ
á
â
à
ă
ạ.
ố
H ỳ
ộ
Lễ ộ
ộ
ử
ũ
ộ.
ê
ướ
u ă
ă
1
1
á
á á
á
ọ à
ộ
lễ ộ
sự
ư
Vũ
â
ộ ổ
Đ
ệ
H
ũ
ược hi
á
ố
áo r
quả lý
ước ta khi sử d ng c m t l hội truyền thống
hội cổ truyề
20
6, tr.16].
ấ
ầ
ruy
.
à
à
ruy
ó
à
ọ
ó
á
ó
ầ
ộ ).
ợ (
ộ
ệ
ư ó í
ề
á
à á
ấ
ư ạ
ó
ầ
1.2.2. ễ hội
ộ
í
ư ê
ố
à
ổ
ề
ó
ầ
ổ
à
á
ọ
ậ
á â
lễ ộ cổ ruy .
ư ó
ố
ạ
ạ
à
ư
ầ
í
ầ
ó
ố
) à
á
à
ố
ó
ố ó
.
ậ
á
ỉ ậ
, tr.32].
á
ượ
ố
4, tr.79].
í
ạ
ộ
ó
lễ ộ ruy
à ó
à
ộ ạ à
á …) 25
í
ấ â
ố
ố
à
ư
ă
ó
Vệ
ư
ạ
ũ
ố
ố
ậ
ằ
ă
ị
ạ.
ền hống
1.2.2.1. Quan niệm v lễ hội truy n thống
ũ
ộ
ố
ề
ư
ũ
Vũ à P S.
ộ
ấ
á
Hồ
ạ
ă
ầ
ố Lịc lễ ộ
ó
ộ
21
ư
á
ố
;
ệ
ồ
ậ
ạ
à
ậ
à
ị
hay uốc
.
á
ị
ộ
ổ
ă
í
ề
ộ à
à
à
ề
ọ;
ọ à Hộ à
Hộ
ề
ộ
ư
ồ
ầ :
ố
ó
ộ
Hộ
à
à
è
ớ
ê
ộ
ộ
á
ặ
ọ à
( ộ
ọ à Hộ
ạ
í. Hộ
ị
ổ
ộ
à
ề
ệ …
. Đó à
U ES O
ập quán và bi
ượ ư
ă
ền thống (Traditional culture)
ượng xã hội mà theo quan niệm c a một nhóm xã hội thì
n hiện tại thơng qua việ ư
t quá kh
ặc biệt (ngay c
một tầm quan trọ
ó
ền gi a các th hệ và có
ư ng hợp các tập quán và bi
ược hình thành trong kho ng th i gian khơng lâu)
ă
ó
ượ
(2 1 )
ồng phổ bi
ó
.1 .
à ậ
ộ
ượng
ộ
ư ị
ạ
ề ă
ó
: L hội truyền thống là loại
à
n s c dân tộc, là tài s n vô
ật th , là s n phẩm tinh thần c
22
ới các nề
ă
ó
giới, tạo nền
ă
t ng v ng ch
ă
c
ó
ó V ệt Nam có s c mạnh chống lại s
ại lai.
ượ
L hội truyền thố
ă
tạo nên ký
đờ
ó
ă
diễn ra trên mộ địa bàn dân cư ro
đờ
à
ồng hành và
à ư ng th nh ng giá trị ă
l một hình thức sinh hoạ
lưu ruy
ột b o tàng sống, tồn tạ
a dân tộc, có s c sống lâu bề
nhân dân, th hiện nhu cầu sáng tạ
ố
ư ng tiêu c c
ó cộ
í
ê :
í
ớ ê
à
ấ
ư
ượ
ư
ó
ệ
ầ
â
ó
â
ộ
ề
ó
ó
ộ
ớ
ề
ỉ à
ư
ó
ư
â .
ư
ó
ỉ
à
ộ
ũ
í
ó
à :
ê
ă
à
ỉ ó
ệ
ó
í
ị
á
ọ ượ
ố
ư
à
ư
à
â
ộ
á
. ũ
ớ à
ư
:
ũ
ê
ề
ặ …). S
à
ố
… ũ
ư
ó. Đó à
ư
á
ó
à
à
ấ ấ
ỗ
ộ
Vệ
ố
ê
ố
ó
ố
ă
ấ
ũ
í
ấ
ị .B
ộ
ị
ư
â
ồ :
ư
ộ
ọ
ộ
ượ
í
à
ề
ặ
á
ư ượ
â
á
í
ị
ử
ị
ư
ệ
ệ
é
â
ọ
â
ư
ộ
ầ
ị
ê
ũ
à
à
ư
ề
ư
á
á
ầ
ớ
ổ
ậ
ỹ
ợ
ố
ệ
ậ
ớ
á
ậ
ạ.
ượ
ầ
ạ.
à
ượ
ệ
1.2.2.3. Đặc rư
S
ộ
ớ
ẽ ớ
â
à
ướ .
ó. í
á
ặ
ậ
â
ê
ệ
á
ư
ạ
.
ấ
-
ó
ộ
ộ.P
à
á
ạ
ó ấ
ậ
ỏ
í
ọ
ớ á
ồ
ộ
ọ
:Đ
ạ
á
á
ệ
ồ
ẽ
ầ
ộ
-
ộ à
à
ó á
ộ
ộ
ố
ố
ớ
24
ó
ặ
â
ầ
ư
:
á
ê
ê
í
ư
ố ậ