44 Đề Kiểm Tra 15 Phút Chương 1-Giải Tích 12 Có Đáp Án - Tài Liệu Toán - Thư Viện Học Liệu - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 1:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 2
<i>x m</i>





 đồng biến trên khoảng  ; 5?


<b>A. </b>0. <b>B. </b>6. <b>C. </b>Vô số. <b>D. </b>7.


<b>Câu 2:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số </i> <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>mx</sub></i>2 <sub>10</sub>


   nghịch biến trên


khoảng 4; <sub>.</sub>


<b>A. </b>6. <b>B. </b>Vô số. <b>C. </b>7. <b>D. </b>5.


<b>Câu 3:</b> Đồ thị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub>


   có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gốc tọa độ.


<b>A. </b><i>S </i> 3. <b>B. </b><i>S </i>4 2. <b>C. </b><i>S </i>2. <b>D. </b><i>S </i>2 5.


<b>Câu 4:</b> Cho hs <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>

<i>y x</i>  <i>x</i>  <b> .</b>


<b>A. </b><i>y</i>8<i>x</i>5. <b>B. </b><i>y</i>8<i>x</i>5. <b>C. </b><i>y</i>8<i>x</i> 5. <b>D. </b><i>y</i>8<i>x</i> 5.


<b>Câu 9:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  <sub> có bảng xét dấu đạo hàm như sau</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 3<sub>.</sub> <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub>


<b>C. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub> <b>D. </b>Hàm sớ nghịch biến trên khoảng 3;2<sub>.</sub>


<b>Câu 10:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b>2<i>m</i>0. <b>B. </b>2<i>m</i>0.


<b>C. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m  .</i>0 <b>D. </b>0<i>m</i>2.


--- HẾT


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 1:</b> Gọi m là giá trị để hàm số 1 4 2
( 2) 2
4


<i>y</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  đạt cực tiểu tại điểm x = 2. Khẳng định


nào sau đây đúng?


giác OAB với O là gốc tọa độ.


<b>A. </b><i>S </i>2 2. <b>B. </b>2 <b>C. </b><i>S </i>2 10. <b>D. </b><i>S </i>4 10.


<b>Câu 6:</b> Cho hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2


  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3). <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;).


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0). <b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;3 .


<b>Câu 7:</b> Cho hs <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>A. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>2;1<sub></sub> .
<b>B. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>0;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>  ; 2<sub></sub><sub>.</sub>
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>
<b>Câu 8:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 3


<i>x m</i>



 nghịch biến trên khoảng6; ?


<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>Vô số.


   là:


<b>A. </b>1. <b>B. </b>3. <b>C. </b>0. <b>D. </b>2.


<b>Câu 3:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  <sub> có bảng xét dấu đạo hàm như sau</sub>


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub> <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub>


<b>C. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 3. <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2.


<b>Câu 4:</b> Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số


3 <sub>6</sub> 2 <sub>5</sub>


<i>y x</i>  <i>x</i>  <b> .</b>


<b>A. </b><i>y</i>8<i>x</i>5. <b>B. </b><i>y</i>8<i>x</i> 5. <b>C. </b><i>y</i>8<i>x</i>5. <b>D. </b><i>y</i>8<i>x</i> 5.


<b>Câu 5:</b> Đồ thị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub>


   có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gốc tọa độ.


<b>A. </b><i>S </i> 3. <b>B. </b><i>S </i>2 5. <b>C. </b><i>S </i>2. <b>D. </b><i>S </i>4 2.


<b>Câu 6:</b> Cho hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2

<i>y</i><i>x</i>  <i>mx</i>  nghịch biến trên


khoảng 4; <sub>.</sub>


<b>A. </b>Vô số. <b>B. </b>5. <b>C. </b>6. <b>D. </b>7.


<b>Câu 10:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b>2<i>m</i>0. <b>B. </b>2<i>m</i>0.


<b>C. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m  .</i>0 <b>D. </b>0<i>m</i>2.


--- HẾT


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 1:</b> Cho hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2


  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3). <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;).


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0). <b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;3 .


<b>Câu 2:</b> Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số


3 <sub>6</sub> 2 <sub>4</sub>


<i>y</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <b> .</b>


3 7


<i>y x</i>  <i>mx</i>  đồng biến trên


khoảng 10; <sub>.</sub>


<b>A. </b>Vô số. <b>B. </b>7. <b>C. </b>5. <b>D. </b>6.


<b>Câu 7:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 3
<i>x m</i>





 nghịch biến trên khoảng6; ?


<b>A. </b>Vô số. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>4.


<b>Câu 8:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. </b>3. <b>B. </b>0. <b>C. </b>2. <b>D. 1.</b>


<b>Câu 9:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  có bảng xét dấu đạo hàm như sau


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 . <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub>


<b>A. </b>0<i>m</i>4. <b>B. </b><i>m </i>4. <b>C. </b><i>m </i>5. <b>D. </b>5<i>m</i>0.


<b>Câu 3:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số </i> 3 2


3 10


<i>y</i><i>x</i>  <i>mx</i>  nghịch biến trên


khoảng 4; <sub>.</sub>


<b>A. </b>5. <b>B. </b>6. <b>C. </b>Vô số. <b>D. </b>7.


<b>Câu 4:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>4 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. </b>3. <b>B. </b>1. <b>C. </b>2. <b>D. </b>0.


<b>Câu 5:</b> Cho hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2


  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub> <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2; ).


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-5;-2). <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).


<b>Câu 6:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 2
<i>x m</i>




<b>A. </b><i>S </i>4 2. <b>B. </b><i>S </i>2 5. <b>C. </b><i>S </i>2 <b>D. </b><i>S </i> 3.


<b>Câu 10:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham sớ m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b>0<i>m</i>2. <b>B. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m  .</i>0


<b>C. </b>2<i>m</i>0. <b>D. </b>2<i>m</i>0.




--- HẾT


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Câu 1:</b> Cho hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2


  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3). <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;).


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0). <b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;3 .


<b>Câu 2:</b> Gọi m là giá trị để hàm số 1 4 <sub>(</sub> <sub>2)</sub> 2 <sub>2</sub>
4


<i>y</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  đạt cực tiểu tại điểm x = 2. Khẳng định


nào sau đây đúng?




<b>C. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0. <b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 .


<b>Câu 7:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 3
<i>x m</i>





 nghịch biến trên khoảng6; ?


<b>A. </b>4. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>Vô số.


<b>Câu 8:</b> Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số


3 <sub>6</sub> 2 <sub>4</sub>


<i>y</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <b> .</b>


<b>A. </b><i>y</i>8<i>x</i>4. <b>B. </b><i>y</i>8<i>x</i>4. <b>C. </b><i>y</i>8<i>x</i> 4. <b>D. </b><i>y</i> 8<i>x</i> 4.


<b>Câu 9:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b>2<i>m</i>0. <b>B. </b>2<i>m</i>0.


<b>C. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m </i>0 <b>D. </b>0<i>m</i>2.


<b>Câu 10:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số </i> <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>mx</sub></i>2 <sub>7</sub>


3 10


<i>y</i><i>x</i>  <i>mx</i>  nghịch biến trên


khoảng 4; <sub>.</sub>


<b>A. </b>6. <b>B. </b>7. <b>C. </b>Vô số. <b>D. </b>5.


<b>Câu 4:</b> Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số


3 <sub>6</sub> 2 <sub>5</sub>


<i>y x</i>  <i>x</i>  <b> .</b>


<b>A. </b><i>y</i>8<i>x</i>5. <b>B. </b><i>y</i>8<i>x</i> 5. <b>C. </b><i>y</i>8<i>x</i> 5. <b>D. </b><i>y</i>8<i>x</i>5.


<b>Câu 5:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>4 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. </b>2. <b>B. </b>1. <b>C. </b>3. <b>D. </b>0.


<b>Câu 6:</b> Đồ thị của hàm số 3 2


3 2


<i>y x</i>  <i>x</i>  có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gốc tọa độ.


<b>Câu 10:</b> Cho hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2


  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2). <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub>


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-5;-2). <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2; ).


--- HẾT


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Câu 1:</b> Đồ thị của hàm số 3 2


3 2


<i>y x</i>  <i>x</i>  có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gốc tọa độ.


<b>A. </b><i>S </i>4 10. <b>B. </b><i>S </i>2. <b>C. </b><i>S </i>2 10. <b>D. </b><i>S </i>2 2.


<b>Câu 2:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  <sub> có bảng xét dấu đạo hàm như sau</sub>


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 . <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0.


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 . <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2<sub>.</sub>



3 <sub>6</sub> 2 <sub>4</sub>


<i>y</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <b> .</b>


<b>A. </b><i>y</i>8<i>x</i> 4. <b>B. </b><i>y</i>8<i>x</i>4. <b>C. </b><i>y</i>8<i>x</i>4. <b>D. </b><i>y</i> 8<i>x</i> 4.


<b>Câu 7:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 3
<i>x m</i>





 nghịch biến trên khoảng6; ?


<b>A. </b>2. <b>B. </b>4. <b>C. </b>Vô số. <b>D. </b>3.


<b>Câu 8:</b> Cho hs <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>2;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>B. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>  ; 2<sub></sub>.
<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>0;1<sub></sub> <sub>.</sub>


<b>Câu 9:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. 1.</b> <b>B. </b>0. <b>C. </b>3. <b>D. </b>2.

<i>x m</i>





 đồng biến trên khoảng  ; 5?


<b>A. </b>Vô số. <b>B. </b>6. <b>C. </b>0. <b>D. </b>7.


<b>Câu 4:</b> Cho hs <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>B. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>
<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>  ; 1<sub></sub><sub>.</sub>
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>0;1<sub></sub> <sub>.</sub>


<b>Câu 5:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  có bảng xét dấu đạo hàm như sau


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 . <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2.


<b>C. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub> <b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 3<sub>.</sub>


<b>Câu 6:</b> Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số


3 <sub>6</sub> 2 <sub>5</sub>




   là:


<b>A. </b>1. <b>B. </b>0. <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.




--- HẾT


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Câu 1:</b> Gọi m là giá trị để hàm số 1 4 2
( 2) 2
4


<i>y</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  đạt cực tiểu tại điểm x = 2. Khẳng định


nào sau đây đúng?


<b>A. </b><i>m </i>4. <b>B. </b> 5 <i>m</i>0. <b>C. </b>0<i>m</i>4. <b>D. </b><i>m </i>5.


<b>Câu 2:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  <sub> có bảng xét dấu đạo hàm như sau</sub>


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub> <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub>


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2. <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 .


<b>Câu 3:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số </i> 3 2


3 7


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>A. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>  ; 2<sub></sub>.
<b>B. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>2;1<sub></sub> .
<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>0;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>


<b>Câu 8:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham sớ m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m </i>0 <b>B. </b>2<i>m</i>0.


<b>C. </b>2<i>m</i>0. <b>D. </b>0<i>m</i>2.


<b>Câu 9:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 3
<i>x m</i>





 nghịch biến trên khoảng6; ?


<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>Vô số.


<b>Câu 10:</b> Cho hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2


  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?




<b>A. </b><i>S </i>2 5. <b>B. </b><i>S </i> 3. <b>C. </b><i>S </i>4 2. <b>D. </b><i>S </i>2.


<b>Câu 4:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>4 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. </b>3. <b>B. </b>1. <b>C. </b>0. <b>D. </b>2.


<b>Câu 5:</b> Cho hs <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>  ; 1<sub></sub>.
<b>B. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>
<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>0;1<sub></sub> <sub>.</sub>


<b>Câu 6:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  có bảng xét dấu đạo hàm như sau


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 3. <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0.


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2<sub>.</sub> <b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Câu 7:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 2
<i>x m</i>






--- HẾT


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>Câu 1:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b>2<i>m</i>0. <b>B. </b>2<i>m</i>0.


<b>C. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m </i>0 <b>D. </b>0<i>m</i>2.


<b>Câu 2:</b> Cho hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2


  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;3 . <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;).


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0). <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3).


<b>Câu 3:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 3
<i>x m</i>





 nghịch biến trên khoảng6; ?


<b>A. </b>Vô số. <b>B. </b>2. <b>C. </b>4. <b>D. </b>3.




<b>A. </b>Vô số. <b>B. </b>7. <b>C. </b>5. <b>D. </b>6.


<b>Câu 8:</b> Đồ thị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub>


   có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gốc tọa độ.


<b>A. </b><i>S </i>4 10. <b>B. </b><i>S </i>2 10. <b>C. </b><i>S </i>2. <b>D. </b><i>S </i>2 2.


<b>Câu 9:</b> Gọi m là giá trị để hàm số 1 4 <sub>(</sub> <sub>2)</sub> 2 <sub>2</sub>
4


<i>y</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  đạt cực tiểu tại điểm x = 2. Khẳng định


nào sau đây đúng?


<b>A. </b><i>m </i>5. <b>B. </b>0<i>m</i>4. <b>C. </b><i>m </i>4. <b>D. </b>5<i>m</i>0.


<b>Câu 10:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. </b>3. <b>B. </b>0. <b>C. </b>2. <b>D. 1.</b>




--- HẾT




<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2; ). <b>D. </b>Hàm sớ nghịch biến trên khoảng 2;0.


<b>Câu 5:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m  .</i>0 <b>B. </b>2<i>m</i>0.


<b>C. </b>2<i>m</i>0. <b>D. </b>0<i>m</i>2.


<b>Câu 6:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 2
<i>x m</i>





 đồng biến trên khoảng  ; 5?


<b>A. </b>Vô số. <b>B. </b>0. <b>C. </b>6. <b>D. </b>7.


<b>Câu 7:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>4 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. </b>0. <b>B. </b>3. <b>C. </b>1. <b>D. </b>2.


<b>Câu 8:</b> Gọi m là giá trị để hàm số 1 4 2
( 3) 2
4


<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub> <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub>


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 . <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2<sub>.</sub>


<b>Câu 2:</b> Gọi m là giá trị để hàm số 1 4 <sub>(</sub> <sub>2)</sub> 2 <sub>2</sub>
4


<i>y</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  đạt cực tiểu tại điểm x = 2. Khẳng định


nào sau đây đúng?


<b>A. </b>0<i>m</i>4. <b>B. </b> 5 <i>m</i>0. <b>C. </b><i>m </i>5. <b>D. </b><i>m </i>4.


<b>Câu 3:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số </i> <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>mx</sub></i>2 <sub>7</sub>


   đồng biến trên


khoảng 10; <sub>.</sub>


<b>A. </b>6. <b>B. </b>5. <b>C. </b>Vô số. <b>D. </b>7.


<b>Câu 4:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. 1.</b> <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>0.


<b>Câu 5:</b> Cho hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2




<b>A. </b><i>y</i> 8<i>x</i>4. <b>B. </b><i>y</i>8<i>x</i>4. <b>C. </b><i>y</i> 8<i>x</i> 4. <b>D. </b><i>y</i> 8<i>x</i> 4.


<b>Câu 9:</b> Đồ thị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub>


   có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gớc tọa độ.


<b>A. </b><i>S </i>4 10. <b>B. </b><i>S </i>2 10. <b>C. </b><i>S </i>2. <b>D. </b><i>S </i>2 2.


<b>Câu 10:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b>0<i>m</i>2. <b>B. </b>2<i>m</i>0.


<b>C. </b>2<i>m</i>0. <b>D. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m </i>0




--- HẾT


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>Câu 1:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số </i> <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>mx</sub></i>2 <sub>10</sub>


   nghịch biến trên


khoảng 4; <sub>.</sub>


<b>A. </b>6. <b>B. </b>5. <b>C. </b>7. <b>D. </b>Vô số.


<b>Câu 6:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b>2<i>m</i>0. <b>B. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m  .</i>0


<b>C. </b>2<i>m</i>0. <b>D. </b>0<i>m</i>2.


<b>Câu 7:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 2
<i>x m</i>





 đồng biến trên khoảng  ; 5?


<b>A. </b>7. <b>B. </b>0. <b>C. </b>Vô số. <b>D. </b>6.


<b>Câu 8:</b> Cho hs <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;1<sub></sub> .


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>B. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>
<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>  ; 1<sub></sub>.
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>0;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>Câu 9:</b> Gọi m là giá trị để hàm số 1 4 <sub>(</sub> <sub>3)</sub> 2 <sub>2</sub>




<b>Câu 2:</b> Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số


3 <sub>6</sub> 2 <sub>4</sub>


<i>y</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <b> .</b>


<b>A. </b><i>y</i> 8<i>x</i> 4. <b>B. </b><i>y</i>8<i>x</i>4. <b>C. </b><i>y</i>8<i>x</i>4. <b>D. </b><i>y</i> 8<i>x</i> 4.


<b>Câu 3:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số </i> 3 2


3 7


<i>y x</i>  <i>mx</i>  đồng biến trên


khoảng 10; <sub>.</sub>


<b>A. </b>6. <b>B. </b>5. <b>C. </b>Vô số. <b>D. </b>7.


<b>Câu 4:</b> Cho hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2


  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3). <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;).


<b>C. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;3 . <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0).


<b>Câu 5:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.

<b>Câu 9:</b> Đồ thị của hàm số 3 2


3 2


<i>y x</i>  <i>x</i>  có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gốc tọa độ.


<b>A. </b><i>S </i>2. <b>B. </b><i>S </i>4 10. <b>C. </b><i>S </i>2 2. <b>D. </b><i>S </i>2 10.


<b>Câu 10:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  có bảng xét dấu đạo hàm như sau


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2. <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0.


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 . <b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub>




--- HẾT


<b>---TRƯỜNG THPT </b> <b>ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>Câu 1:</b> Đồ thị của hàm số <i>y x</i> 3<i>x</i>  2 có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gớc tọa độ.


<b>A. </b><i>S </i>4 2. <b>B. </b><i>S </i>2 5. <b>C. </b><i>S </i>2. <b>D. </b><i>S </i> 3.




<b>A. </b> 5 <i>m</i>0. <b>B. </b><i>m </i>4. <b>C. </b><i>m </i>5. <b>D. </b>0<i>m</i>4.


<b>Câu 6:</b> Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số


3 <sub>6</sub> 2 <sub>5</sub>


<i>y x</i>  <i>x</i>  <b> .</b>


<b>A. </b><i>y</i>8<i>x</i> 5. <b>B. </b><i>y</i>8<i>x</i>5. <b>C. </b><i>y</i>8<i>x</i>5. <b>D. </b><i>y</i> 8<i>x</i> 5.


<b>Câu 7:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 2
<i>x m</i>





 đồng biến trên khoảng  ; 5?


<b>A. </b>Vô số. <b>B. </b>0. <b>C. </b>6. <b>D. </b>7.


<b>Câu 8:</b> Cho hs <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;1<sub></sub> <sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>B. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>
<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>  ; 1<sub></sub>.
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>0;1<sub></sub> <sub>.</sub>

<b>Câu 3:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  có bảng xét dấu đạo hàm như sau


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2<sub>.</sub> <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 .


<b>C. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub> <b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub>


<b>Câu 4:</b> Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số


3 <sub>6</sub> 2 <sub>4</sub>


<i>y</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <b> .</b>


<b>A. </b><i>y</i>8<i>x</i>4. <b>B. </b><i>y</i>8<i>x</i>4. <b>C. </b><i>y</i>8<i>x</i> 4. <b>D. </b><i>y</i> 8<i>x</i> 4.


<b>Câu 5:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. </b>0. <b>B. </b>2. <b>C. 1.</b> <b>D. </b>3.


<b>Câu 6:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b>2<i>m</i>0. <b>B. </b>2<i>m</i>0.


<b>C. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m </i>0 <b>D. </b>0<i>m</i>2.



<b>Câu 10:</b> Đồ thị của hàm số 3 2


3 2


<i>y x</i>  <i>x</i>  có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gốc tọa độ.


<b>A. </b><i>S </i>2 10. <b>B. </b><i>S </i>4 10. <b>C. </b><i>S </i>2 2. <b>D. </b><i>S </i>2.




--- HẾT


<b>---TRƯỜNG THPT </b>


<b>TỔ TOÁN</b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT </b>
<b>GIẢI TÍCH 12 </b>


<i>Thời gian làm bài: 15 phút; </i>


<b>Mã đề 019</b>


Họ và tên:...Lớp 12/....


<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>


<b>TL</b>


 đồng biến trên khoảng  ; 5?


<b>A. </b>Vô số. <b>B. </b>7. <b>C. </b>6. <b>D. </b>0.


<b>Câu 8:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>4 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. </b>1. <b>B. </b>0. <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.


<b>Câu 9:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  <sub> có bảng xét dấu đạo hàm như sau</sub>


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 3<sub>.</sub> <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub>


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2. <b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0.


<b>Câu 10:</b> Cho hs <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;1<sub></sub> .
<b>B. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>
<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>  ; 1<sub></sub><sub>.</sub>
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>0;1<sub></sub> <sub>.</sub>






giác OAB với O là gốc tọa độ.


<b>A. </b><i>S </i>2. <b>B. </b><i>S </i>4 10. <b>C. </b><i>S </i>2 2. <b>D. </b><i>S </i>2 10.


<b>Câu 6:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. 1.</b> <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>0.


<b>Câu 7:</b> Cho hs <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>0;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>B. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>2;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>  ; 2<sub></sub>.
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>


<b>Câu 8:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  <sub> có bảng xét dấu đạo hàm như sau</sub>


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 . <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub>


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2. <b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0.


<b>Câu 9:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số </i> <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>mx</sub></i>2 <sub>7</sub>



<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>


<b>TL</b>


<b>Câu 1:</b> Cho hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2


  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>  ; 1<sub></sub><sub>.</sub>
<b>B. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>
<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;1<sub></sub> .
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>0;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>Câu 5:</b> Đồ thị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub>


   có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gốc tọa độ.


<b>A. </b><i>S </i> 3. <b>B. </b><i>S </i>4 2. <b>C. </b><i>S </i>2 5. <b>D. </b><i>S </i>2.


<b>Câu 6:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 2
<i>x m</i>





 đồng biến trên khoảng  ; 5?



Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub> <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub>


<b>C. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 3. <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2.


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

- HẾT


<b>---TRƯỜNG THPT </b>


<b>TỔ TOÁN</b> <b>ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT GIẢI TÍCH 12 </b>


<i>Thời gian làm bài: 15 phút; </i>


<b>Mã đề 022</b>


Họ và tên:...Lớp 12/....


<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>


<b>TL</b>


<b>Câu 1:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 3
<i>x m</i>





 nghịch biến trên khoảng6; ?

<b>A. </b>2. <b>B. </b>0. <b>C. </b>3. <b>D. 1.</b>


<b>Câu 7:</b> Cho hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2


  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;). <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0).


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3). <b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;3 .


<b>Câu 8:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số </i> 3 2


3 7


<i>y x</i>  <i>mx</i>  đồng biến trên


khoảng 10; <sub>.</sub>


<b>A. </b>7. <b>B. </b>5. <b>C. </b>Vô số. <b>D. </b>6.


<b>Câu 9:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  có bảng xét dấu đạo hàm như sau


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub> <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub>


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2<sub>.</sub> <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 .


<b>Câu 10:</b> Đồ thị của hàm số 3 2




   là:


<b>A. </b>0. <b>B. </b>1. <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.


<b>Câu 2:</b> Cho hs <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>Câu 4:</b> Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số


3 <sub>6</sub> 2 <sub>5</sub>


<i>y x</i>  <i>x</i>  <b> .</b>


<b>A. </b><i>y</i>8<i>x</i> 5. <b>B. </b><i>y</i>8<i>x</i>5. <b>C. </b><i>y</i>8<i>x</i> 5. <b>D. </b><i>y</i>8<i>x</i>5.


<b>Câu 5:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 2
<i>x m</i>





 đồng biến trên khoảng  ; 5?


<b>A. </b>7. <b>B. </b>6. <b>C. </b>0. <b>D. </b>Vô số.


<b>Câu 6:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  có bảng xét dấu đạo hàm như sau


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2. <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0.


giác OAB với O là gớc tọa độ.


<b>A. </b><i>S </i>4 2. <b>B. </b><i>S </i>2 5. <b>C. </b><i>S </i>2. <b>D. </b><i>S </i> 3.




--- HẾT


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<b>TRƯỜNG THPT </b>


<b>TỔ TOÁN</b> <b>ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT GIẢI TÍCH 12 </b>


<i>Thời gian làm bài: 15 phút; </i>


<b>Mã đề 024</b>


Họ và tên:...Lớp 12/....


<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>


<b>TL</b>


<b>Câu 1:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số </i> <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>mx</sub></i>2 <sub>7</sub>


   đồng biến trên


khoảng 10; <sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<i>y</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  đạt cực tiểu tại điểm x = 2. Khẳng định


nào sau đây đúng?


<b>A. </b>0<i>m</i>4. <b>B. </b> 5 <i>m</i>0. <b>C. </b><i>m </i>5. <b>D. </b><i>m </i>4.


<b>Câu 7:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  <sub> có bảng xét dấu đạo hàm như sau</sub>


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2. <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 .


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 . <b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub>


<b>Câu 8:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m </i>0 <b>B. </b>2<i>m</i>0.


<b>C. </b>2<i>m</i>0. <b>D. </b>0<i>m</i>2.


<b>Câu 9:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 3
<i>x m</i>





 nghịch biến trên khoảng6; ?





 đồng biến trên khoảng  ; 5?


<b>A. </b>Vô số. <b>B. </b>0. <b>C. </b>6. <b>D. </b>7.


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>  ; 1<sub></sub>.
<b>B. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>0;1<sub></sub> <sub>.</sub>


<b>Câu 4:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham sớ m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b>2<i>m</i>0. <b>B. </b>0<i>m</i>2.


<b>C. </b>2<i>m</i>0. <b>D. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m  .</i>0


<b>Câu 5:</b> Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số


3 <sub>6</sub> 2 <sub>5</sub>


<i>y x</i>  <i>x</i>  <b> .</b>


<b>A. </b><i>y</i>8<i>x</i>5. <b>B. </b><i>y</i>8<i>x</i> 5. <b>C. </b><i>y</i>8<i>x</i> 5. <b>D. </b><i>y</i>8<i>x</i>5.


<b>Câu 10:</b> Đồ thị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub>


   có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gốc tọa độ.


<b>A. </b><i>S </i>2. <b>B. </b><i>S </i>4 2. <b>C. </b><i>S </i> 3. <b>D. </b><i>S </i>2 5.




--- HẾT


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<b>TRƯỜNG THPT </b>


<b>TỔ TOÁN</b> <b>ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT GIẢI TÍCH 12 </b>


<i>Thời gian làm bài: 15 phút; </i>


<b>Mã đề 026</b>


Họ và tên:...Lớp 12/....


<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>


<b>TL</b>


<b>Câu 1:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:




 nghịch biến trên khoảng6; ?


<b>A. </b>Vô số. <b>B. </b>3. <b>C. </b>4. <b>D. </b>2.


<b>Câu 6:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  có bảng xét dấu đạo hàm như sau


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2<sub>.</sub> <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub>


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 . <b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub>


<b>Câu 7:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số </i> 3 2


3 7


<i>y x</i>  <i>mx</i>  đồng biến trên


khoảng 10; <sub>.</sub>


<b>A. </b>6. <b>B. </b>5. <b>C. </b>Vô số. <b>D. </b>7.


<b>Câu 8:</b> Cho hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2


  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;). <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3).


<b>Mã đề 027</b>


Họ và tên:...Lớp 12/....


<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>


<b>TL</b>


<b>Câu 1:</b> Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số


3 <sub>6</sub> 2 <sub>5</sub>


<i>y x</i>  <i>x</i>  <b> .</b>


<b>A. </b><i>y</i>8<i>x</i>5. <b>B. </b><i>y</i>8<i>x</i> 5. <b>C. </b><i>y</i>8<i>x</i>5. <b>D. </b><i>y</i> 8<i>x</i> 5.


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>Câu 5:</b> Đồ thị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub>


   có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gốc tọa độ.


<b>A. </b><i>S </i>2 5. <b>B. </b><i>S </i>2. <b>C. </b><i>S </i> 3. <b>D. </b><i>S </i>4 2.


<b>Câu 6:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>4 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. </b>3. <b>B. </b>2. <b>C. </b>1. <b>D. </b>0.





 đồng biến trên khoảng  ; 5?


<b>A. </b>Vô số. <b>B. </b>7. <b>C. </b>6. <b>D. </b>0.




--- HẾT


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<b>TRƯỜNG THPT </b>


<b>TỔ TOÁN</b> <b>ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT GIẢI TÍCH 12 </b>


<i>Thời gian làm bài: 15 phút; </i>


<b>Mã đề 028</b>


Họ và tên:...Lớp 12/....


<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>


<b>TL</b>


<b>Câu 1:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 3
<i>x m</i>





<b>Câu 8:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số </i> <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>mx</sub></i>2 <sub>7</sub>


   đồng biến trên


khoảng 10; <sub>.</sub>


<b>A. </b>6. <b>B. </b>5. <b>C. </b>Vô số. <b>D. </b>7.


<b>Câu 9:</b> Cho hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2


  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3). <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0).


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;). <b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;3 .


<b>Câu 10:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  <sub> có bảng xét dấu đạo hàm như sau</sub>


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub> <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2<sub>.</sub>


<b>C. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0. <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 .




</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

- HẾT


<b>---TRƯỜNG THPT </b>


   là:


<b>A. </b>2. <b>B. </b>0. <b>C. </b>1. <b>D. </b>3.


<b>Câu 6:</b> Gọi m là giá trị để hàm số 1 4 2
( 3) 2
4


<i>y</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  đạt cực tiểu tại điểm x = 2. Khẳng định


nào sau đây đúng?


<b>A. </b>0<i>m</i>4. <b>B. </b> 5 <i>m</i>0. <b>C. </b><i>m </i>5. <b>D. </b><i>m </i>4.


<b>Câu 7:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  <sub> có bảng xét dấu đạo hàm như sau</sub>


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2<sub>.</sub> <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub>


<b>C. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub> <b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 3<sub>.</sub>


<b>Câu 8:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m  .</i>0 <b>B. </b>2<i>m</i>0.


<b>C. </b>2<i>m</i>0. <b>D. </b>0<i>m</i>2.

<i>Thời gian làm bài: 15 phút; </i>


<b>Mã đề 030</b>


Họ và tên:...Lớp 12/....


<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>


<b>TL</b>


<b>Câu 1:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham sớ m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b>0<i>m</i>2. <b>B. </b>2<i>m</i>0.


<b>C. </b>2<i>m</i>0. <b>D. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m </i>0


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<b>Câu 5:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  <sub> có bảng xét dấu đạo hàm như sau</sub>


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 . <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub>


<b>C. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0. <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2.


<b>Câu 6:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 3
<i>x m</i>




<b>A. </b>0<i>m</i>4. <b>B. </b> 5 <i>m</i>0. <b>C. </b><i>m </i>4. <b>D. </b><i>m </i>5.


<b>Câu 10:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. </b>3. <b>B. </b>2. <b>C. </b>0. <b>D. 1.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>



--- HẾT


<b>---TRƯỜNG THPT </b>


<b>TỔ TỐN</b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT </b>
<b>GIẢI TÍCH 12 </b>


<i>Thời gian làm bài: 15 phút; </i>


<b>Mã đề 031</b>


Họ và tên:...Lớp 12/....


<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>


<b>TL</b>


<b>Câu 1:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 2


4


<i>y</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  đạt cực tiểu tại điểm x = 2. Khẳng định


nào sau đây đúng?


<b>A. </b><i>m </i>4. <b>B. </b>0<i>m</i>4. <b>C. </b>5<i>m</i>0. <b>D. </b><i>m </i>5.


<b>Câu 8:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số </i> 3 2


3 10


<i>y</i><i>x</i>  <i>mx</i>  nghịch biến trên


khoảng 4; <sub>.</sub>


<b>A. </b>5. <b>B. </b>6. <b>C. </b>Vô số. <b>D. </b>7.


<b>Câu 9:</b> Cho hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2


  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub> <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-5;-2).


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2; ). <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).


<b>Câu 10:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  <sub> có bảng xét dấu đạo hàm như sau</sub>


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>Vô số. <b>D. </b>2.


<b>Câu 2:</b> Cho hs <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;). <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3).


<b>C. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;3 . <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0).


<b>Câu 5:</b> Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số


3 <sub>6</sub> 2 <sub>4</sub>


<i>y</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <b> .</b>


<b>A. </b><i>y</i>8<i>x</i> 4. <b>B. </b><i>y</i>8<i>x</i> 4. <b>C. </b><i>y</i>8<i>x</i>4. <b>D. </b><i>y</i> 8<i>x</i>4.


<b>Câu 6:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  <sub> có bảng xét dấu đạo hàm như sau</sub>


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 . <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub>


<b>C. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0. <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2.


<b>Câu 7:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số </i> <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>mx</sub></i>2 <sub>7</sub>


   đồng biến trên


khoảng 10; <sub>.</sub>




<b>TỔ TỐN</b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT </b>
<b>GIẢI TÍCH 12 </b>


<i>Thời gian làm bài: 15 phút; </i>


<b>Mã đề 033</b>


Họ và tên:...Lớp 12/....


<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>


<b>TL</b>


<b>Câu 1:</b> Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số


3 <sub>6</sub> 2 <sub>5</sub>


<i>y x</i>  <i>x</i>  <b> .</b>


<b>A. </b><i>y</i>8<i>x</i>5. <b>B. </b><i>y</i>8<i>x</i> 5. <b>C. </b><i>y</i>8<i>x</i>5. <b>D. </b><i>y</i>8<i>x</i> 5.


<b>Câu 2:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>4 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub> <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2; ).




<b>Câu 8:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số </i> <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>mx</sub></i>2 <sub>10</sub>


   nghịch biến trên


khoảng 4; <sub>.</sub>


<b>A. </b>Vô sớ. <b>B. </b>5. <b>C. </b>6. <b>D. </b>7.


<b>Câu 9:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b>2<i>m</i>0. <b>B. </b>2<i>m</i>0.


<b>C. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m  .</i>0 <b>D. </b>0<i>m</i>2.


<b>Câu 10:</b> Cho hs <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;1<sub></sub> .
<b>B. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>0;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>  ; 1<sub></sub><sub>.</sub>




--- HẾT



khoảng 10; <sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>  ; 2<sub></sub>.
<b>B. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>2;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>0;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>Câu 5:</b> Cho hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2


  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3). <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;).


<b>C. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;3 . <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0).


<b>Câu 6:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. </b>2. <b>B. 1.</b> <b>C. </b>0. <b>D. </b>3.


<b>Câu 7:</b> Gọi m là giá trị để hàm số 1 4 <sub>(</sub> <sub>2)</sub> 2 <sub>2</sub>
4


<i>y</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  đạt cực tiểu tại điểm x = 2. Khẳng định


nào sau đây đúng?


<b>A. </b><i>m </i>5. <b>B. </b> 5 <i>m</i>0. <b>C. </b>0<i>m</i>4. <b>D. </b><i>m </i>4.

<b>TỔ TỐN</b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT </b>
<b>GIẢI TÍCH 12 </b>


<i>Thời gian làm bài: 15 phút; </i>


<b>Mã đề 035</b>


Họ và tên:...Lớp 12/....


<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>


<b>TL</b>


<b>Câu 1:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 2
<i>x m</i>





 đồng biến trên khoảng  ; 5?


<b>A. </b>0. <b>B. </b>Vô số. <b>C. </b>7. <b>D. </b>6.


<b>Câu 2:</b> Cho hs <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2; ). <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0. <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-5;-2).


<i>y</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  đạt cực tiểu tại điểm x = 2. Khẳng định


nào sau đây đúng?


<b>A. </b>0<i>m</i>4. <b>B. </b> 5 <i>m</i>0. <b>C. </b><i>m </i>4. <b>D. </b><i>m </i>5.


<b>Câu 9:</b> Đồ thị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub>


   có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gốc tọa độ.


<b>A. </b><i>S </i>2. <b>B. </b><i>S </i>2 5. <b>C. </b><i>S </i> 3. <b>D. </b><i>S </i>4 2.


<b>Câu 10:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>4 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. </b>3. <b>B. </b>2. <b>C. </b>0. <b>D. </b>1.




--- HẾT


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

<b>TRƯỜNG THPT </b>


<b>TỔ TỐN</b> <b>ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT GIẢI TÍCH 12 </b>


<i>Thời gian làm bài: 15 phút; </i>


<b>C. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub> <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 .


<b>Câu 7:</b> Cho hs <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>0;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>B. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>2;1<sub></sub> .
<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>  ; 2<sub></sub>.
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>
<b>Câu 8:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 3


<i>x m</i>



 nghịch biến trên khoảng6; ?


<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>Vô số. <b>D. </b>2.


<b>Câu 9:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. </b>0. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. 1.</b>


<b>Câu 10:</b> Đồ thị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub>


   có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b>2<i>m</i>0. <b>B. </b>2<i>m</i>0.


<b>C. </b>0<i>m</i>2. <b>D. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m  .</i>0


<b>Câu 5:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 2
<i>x m</i>





 đồng biến trên khoảng  ; 5?


<b>A. </b>Vô số. <b>B. </b>0. <b>C. </b>6. <b>D. </b>7.


<b>Câu 6:</b> Gọi m là giá trị để hàm số 1 4 2
( 3) 2
4


<i>y</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  đạt cực tiểu tại điểm x = 2. Khẳng định


nào sau đây đúng?


<b>A. </b>0<i>m</i>4. <b>B. </b><i>m </i>4. <b>C. </b> 5 <i>m</i>0. <b>D. </b><i>m </i>5.


<b>Câu 7:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>4 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:

</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>



--- HẾT


<b>---TRƯỜNG THPT </b>


<b>TỔ TOÁN</b> <b>ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT GIẢI TÍCH 12 </b>


<i>Thời gian làm bài: 15 phút; </i>


<b>Mã đề 038</b>


Họ và tên:...Lớp 12/....


<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>


<b>TL</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>2;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>B. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>  ; 2<sub></sub>.
<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>0;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>Câu 5:</b> Đồ thị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub>


   có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gốc tọa độ.



   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b>2<i>m</i>0. <b>B. </b>2<i>m</i>0.


<b>C. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m </i>0 <b>D. </b>0<i>m</i>2.


<b>Câu 10:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  có bảng xét dấu đạo hàm như sau


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 . <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub>


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2<sub>.</sub> <b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub>




--- HẾT


<b>---TRƯỜNG THPT </b>


<b>TỔ TOÁN</b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT </b>
<b>GIẢI TÍCH 12 </b>


<i>Thời gian làm bài: 15 phút; </i>


<b>Mã đề 039</b>


Họ và tên:...Lớp 12/....

   là:


<b>A. </b>0. <b>B. </b>2. <b>C. </b>1. <b>D. </b>3.


<b>Câu 7:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  <sub> có bảng xét dấu đạo hàm như sau</sub>


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2<sub>.</sub> <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub>


<b>C. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub> <b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 3<sub>.</sub>


<b>Câu 8:</b> Cho hs <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>B. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>0;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>  ; 1<sub></sub><sub>.</sub>


<b>Câu 9:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b>2<i>m</i>0. <b>B. </b>2<i>m</i>0.


<b>C. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m  .</i>0 <b>D. </b>0<i>m</i>2.


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

<b>Câu 10:</b> Gọi m là giá trị để hàm số 1 4 2


<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 . <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 .


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2<sub>.</sub> <b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub>


<b>Câu 4:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham sớ m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m </i>0 <b>B. </b>2<i>m</i>0.


<b>C. </b>0<i>m</i>2. <b>D. </b>2<i>m</i>0.


<b>Câu 5:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 3
<i>x m</i>





 nghịch biến trên khoảng6; ?


<b>A. </b>3. <b>B. </b>4. <b>C. </b>2. <b>D. </b>Vô số.


<b>Câu 6:</b> Gọi m là giá trị để hàm số 1 4 <sub>(</sub> <sub>2)</sub> 2 <sub>2</sub>
4


<i>y</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  đạt cực tiểu tại điểm x = 2. Khẳng định


nào sau đây đúng?



<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>2;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>




--- HẾT


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

<b>Câu 1:</b> Cho hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2


  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0. <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-5;-2).


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2; ). <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).


<b>Câu 2:</b> Gọi m là giá trị để hàm số 1 4 <sub>(</sub> <sub>3)</sub> 2 <sub>2</sub>
4


<i>y</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  đạt cực tiểu tại điểm x = 2. Khẳng định


nào sau đây đúng?


<b>A. </b><i>m </i>4. <b>B. </b>0<i>m</i>4. <b>C. </b> 5 <i>m</i>0. <b>D. </b><i>m </i>5.


<b>Câu 3:</b> Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số


3 <sub>6</sub> 2 <sub>5</sub>


<i>y x</i>  <i>x</i>  <b> .</b>



<b>B. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;1<sub></sub> .


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>  ; 1<sub></sub>.
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>
<b>Câu 8:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 2


<i>x m</i>



 đồng biến trên khoảng  ; 5?


<b>A. </b>0. <b>B. </b>Vô số. <b>C. </b>7. <b>D. </b>6.


<b>Câu 9:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>4 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. </b>0. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>1.


<b>Câu 10:</b> Đồ thị của hàm số 3 2


3 2


<i>y x</i>  <i>x</i>  có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gớc tọa độ.


<b>A. </b><i>S </i>2. <b>B. </b><i>S </i>2 5. <b>C. </b><i>S </i> 3. <b>D. </b><i>S </i>4 2.



<b>A. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;). <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;3 .


<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3). <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0).


<b>Câu 5:</b> Gọi m là giá trị để hàm số 1 4 2
( 2) 2
4


<i>y</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  đạt cực tiểu tại điểm x = 2. Khẳng định


nào sau đây đúng?


<b>A. </b><i>m </i>5. <b>B. </b> 5 <i>m</i>0. <b>C. </b>0<i>m</i>4. <b>D. </b><i>m </i>4.


<b>Câu 6:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 3
<i>x m</i>





 nghịch biến trên khoảng6; ?


<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>Vô số.


<b>Câu 7:</b> Đồ thị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub>


   có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gốc tọa độ.




--- HẾT


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

<b>Câu 1:</b> Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số <i><sub>y</sub></i> <sub>(</sub><i><sub>m</sub></i> <sub>2)</sub><i><sub>x</sub></i>4 <i><sub>mx</sub></i>2


   có ba điểm cực trị.


<b>A. </b>0<i>m</i>2. <b>B. </b><i>m   hoặc </i>2 <i>m  .</i>0


<b>C. </b>2<i>m</i>0. <b>D. </b>2<i>m</i>0.


<b>Câu 2:</b> Đồ thị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub>


   có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gớc tọa độ.


<b>A. </b><i>S </i>2 5. <b>B. </b><i>S </i>2. <b>C. </b><i>S </i>4 2. <b>D. </b><i>S </i> 3.


<b>Câu 3:</b> Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số


3 <sub>6</sub> 2 <sub>5</sub>


<i>y x</i>  <i>x</i>  <b> .</b>


<b>A. </b><i>y</i>8<i>x</i> 5. <b>B. </b><i>y</i>8<i>x</i>5. <b>C. </b><i>y</i>8<i>x</i>5. <b>D. </b><i>y</i>8<i>x</i> 5.


<b>Câu 4:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số </i> <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>mx</sub></i>2 <sub>10</sub>


   nghịch biến trên


<b>Câu 8:</b> Cho hs <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>B. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>0;1<sub></sub> <sub>.</sub>
<b>C. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> đồng biến trên khoảng </sub><sub></sub>  ; 1<sub></sub>.
<b>D. </b>Hàm số <i>f x</i> <sub> nghịch biến trên khoảng </sub><sub></sub>1;<sub></sub><sub>.</sub>
<b>Câu 9:</b> Gọi m là giá trị để hàm số 1 4 <sub>(</sub> <sub>3)</sub> 2 <sub>2</sub>


4


<i>y</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  đạt cực tiểu tại điểm x = 2. Khẳng định


nào sau đây đúng?


<b>A. </b>0<i>m</i>4. <b>B. </b> 5 <i>m</i>0. <b>C. </b><i>m </i>4. <b>D. </b><i>m </i>5.


<b>Câu 10:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>4 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. </b>3. <b>B. </b>2. <b>C. </b>0. <b>D. </b>1.




--- HẾT


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

<b>Câu 1:</b> Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số


khoảng 10; <sub>.</sub>


<b>A. </b>6. <b>B. </b>Vô số. <b>C. </b>5. <b>D. </b>7.


<b>Câu 5:</b><i> Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y</i> <i>x</i> 3
<i>x m</i>





 nghịch biến trên khoảng6; ?


<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>Vô số.


<b>Câu 6:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2018</sub>


   là:


<b>A. 1.</b> <b>B. </b>2. <b>C. </b>0. <b>D. </b>3.


<b>Câu 7:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>  có bảng xét dấu đạo hàm như sau


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0<sub>.</sub> <b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 .


<b>C. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 <sub>.</sub> <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;2<sub>.</sub>


<b>Câu 8:</b> Cho hs <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.



KT15PHUT12.2-1 1 6 C




KT15PHUT12.2-2 2 6 D




KT15PHUT12.2-1 1 7 B




KT15PHUT12.2-2 2 7 A




KT15PHUT12.2-1 1 8 B




KT15PHUT12.2-2 2 8 B




KT15PHUT12.2-1 1 9 A







KT15PHUT12.2-2 4 3 A




KT15PHUT12.2-1 3 4 C




KT15PHUT12.2-2 4 4 D




KT15PHUT12.2-1 3 5 C




KT15PHUT12.2-2 4 5 C




KT15PHUT12.2-1 3 6 B




KT15PHUT12.2-2 4 6 C







KT15PHUT12.2-1 5 1 C




KT15PHUT12.2-2 6 1 D




KT15PHUT12.2-1 5 2 D




KT15PHUT12.2-2 6 2 B




KT15PHUT12.2-1 5 3 B




KT15PHUT12.2-2 6 3 D




KT15PHUT12.2-1 5 4 B






KT15PHUT12.2-1 5 9 C




KT15PHUT12.2-2 6 9 C




KT15PHUT12.2-1 5 10 D




KT15PHUT12.2-2 6 10 B




KT15PHUT12.2-1 7 1 B




KT15PHUT12.2-2 8 1 C




KT15PHUT12.2-1 7 2 C




KT15PHUT12.2-2 8 2 C


KT15PHUT12.2-2 8 6 B




KT15PHUT12.2-1 7 7 A




KT15PHUT12.2-2 8 7 D




KT15PHUT12.2-1 7 8 B




KT15PHUT12.2-2 8 8 A




KT15PHUT12.2-1 7 9 D




KT15PHUT12.2-2 8 9 C




KT15PHUT12.2-1 7 10 B


KT15PHUT12.2-1 9 4 A




KT15PHUT12.2-2 10 4 C




KT15PHUT12.2-1 9 5 D




KT15PHUT12.2-2 10 5 C




KT15PHUT12.2-1 9 6 B




KT15PHUT12.2-2 10 6 C




KT15PHUT12.2-1 9 7 C




KT15PHUT12.2-2 10 7 B


KT15PHUT12.2-2 12 1 C




KT15PHUT12.2-1 11 2 A




KT15PHUT12.2-2 12 2 A




KT15PHUT12.2-1 11 3 D




KT15PHUT12.2-2 12 3 D




KT15PHUT12.2-1 11 4 B




KT15PHUT12.2-2 12 4 A




KT15PHUT12.2-1 11 5 C




KT15PHUT12.2-1 13 6 D




KT15PHUT12.2-2 14 6 C




KT15PHUT12.2-1 13 7 C




KT15PHUT12.2-2 14 7 A




KT15PHUT12.2-1 13 8 A




KT15PHUT12.2-2 14 8 A




KT15PHUT12.2-1 13 9 D







KT15PHUT12.2-2 16 3 B




KT15PHUT12.2-1 15 4 B




KT15PHUT12.2-2 16 4 C




KT15PHUT12.2-1 15 5 D




KT15PHUT12.2-2 16 5 A




KT15PHUT12.2-1 15 6 C




KT15PHUT12.2-2 16 6 D







KT15PHUT12.2-1 17 1 C




KT15PHUT12.2-2 18 1 A




KT15PHUT12.2-1 17 2 B




KT15PHUT12.2-2 18 2 C




KT15PHUT12.2-1 17 3 D




KT15PHUT12.2-2 18 3 B




KT15PHUT12.2-1 17 4 B






KT15PHUT12.2-1 17 9 B




KT15PHUT12.2-2 18 9 D




KT15PHUT12.2-1 17 10 C




KT15PHUT12.2-2 18 10 A




KT15PHUT12.2-1 19 1 A




KT15PHUT12.2-2 20 1 C




KT15PHUT12.2-1 19 2 B







KT15PHUT12.2-2 20 6 C




KT15PHUT12.2-1 19 7 B




KT15PHUT12.2-2 20 7 B




KT15PHUT12.2-1 19 8 A




KT15PHUT12.2-2 20 8 A




KT15PHUT12.2-1 19 9 A




KT15PHUT12.2-2 20 9 B







KT15PHUT12.2-1 21 4 C




KT15PHUT12.2-2 22 4 A




KT15PHUT12.2-1 21 5 D




KT15PHUT12.2-2 22 5 C




KT15PHUT12.2-1 21 6 D




KT15PHUT12.2-2 22 6 C




KT15PHUT12.2-1 21 7 C







KT15PHUT12.2-2 24 1 A




KT15PHUT12.2-1 23 2 A




KT15PHUT12.2-2 24 2 B




KT15PHUT12.2-1 23 3 B




KT15PHUT12.2-2 24 3 A




KT15PHUT12.2-1 23 4 B




KT15PHUT12.2-2 24 4 D


KT15PHUT12.2- 23 5 A KT15PHUT12.2- 24 5 D



KT15PHUT12.2-2 26 5 B




KT15PHUT12.2-1 25 6 B




KT15PHUT12.2-2 26 6 C




KT15PHUT12.2-1 25 7 A




KT15PHUT12.2-2 26 7 B




KT15PHUT12.2-1 25 8 A




KT15PHUT12.2-2 26 8 C




KT15PHUT12.2-1 25 9 C



KT15PHUT12.2-1 27 3 D




KT15PHUT12.2-2 28 3 C




KT15PHUT12.2-1 27 4 A




KT15PHUT12.2-2 28 4 D




KT15PHUT12.2-1 27 5 B




KT15PHUT12.2-2 28 5 A




KT15PHUT12.2-1 27 6 C




KT15PHUT12.2-2 28 6 B



KT15PHUT12.2-2 28 10 D




KT15PHUT12.2-1 29 1 A




KT15PHUT12.2-2 30 1 D




KT15PHUT12.2-1 29 2 B




KT15PHUT12.2-2 30 2 B




KT15PHUT12.2-1 29 3 D




KT15PHUT12.2-2 30 3 D


KT15PHUT12.2- 29 4 B KT15PHUT12.2- 30 4 D


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

1 2





KT15PHUT12.2-1 29 9 A




KT15PHUT12.2-2 30 9 C




KT15PHUT12.2-1 29 10 C




KT15PHUT12.2-2 30 10 A




KT15PHUT12.2-1 31 1 C




KT15PHUT12.2-2 32 1 B




KT15PHUT12.2-1 31 2 D







KT15PHUT12.2-2 32 6 A




KT15PHUT12.2-1 31 7 C




KT15PHUT12.2-2 32 7 D




KT15PHUT12.2-1 31 8 B




KT15PHUT12.2-2 32 8 C




KT15PHUT12.2-1 31 9 A




KT15PHUT12.2-2 32 9 D







KT15PHUT12.2-1 33 4 A




KT15PHUT12.2-2 34 4 B




KT15PHUT12.2-1 33 5 B




KT15PHUT12.2-2 34 5 C




KT15PHUT12.2-1 33 6 D




KT15PHUT12.2-2 34 6 D




KT15PHUT12.2-1 33 7 D







KT15PHUT12.2-2 36 1 A




KT15PHUT12.2-1 35 2 B




KT15PHUT12.2-2 36 2 A


KT15PHUT12.2- 35 3 A KT15PHUT12.2- 36 3 D


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>



KT15PHUT12.2-1 35 10 D




KT15PHUT12.2-2 36 10 D




KT15PHUT12.2-1 37 1 D




KT15PHUT12.2-2 38 1 D


KT15PHUT12.2-2 38 5 D




KT15PHUT12.2-1 37 6 C




KT15PHUT12.2-2 38 6 C




KT15PHUT12.2-1 37 7 D




KT15PHUT12.2-2 38 7 A




KT15PHUT12.2-1 37 8 A




KT15PHUT12.2-2 38 8 B




KT15PHUT12.2-1 37 9 A


KT15PHUT12.2-1 39 3 C




KT15PHUT12.2-2 40 3 B




KT15PHUT12.2-1 39 4 A




KT15PHUT12.2-2 40 4 A




KT15PHUT12.2-1 39 5 D




KT15PHUT12.2-2 40 5 A




KT15PHUT12.2-1 39 6 C




KT15PHUT12.2-2 40 6 B


KT15PHUT12.2-2 40 10 C




KT15PHUT12.2-1 41 1 A




KT15PHUT12.2-2 42 1 A


KT15PHUT12.2- 41 2 C KT15PHUT12.2- 42 2 D


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

1 2


KT15PHUT12.2-1 41 3 B




KT15PHUT12.2-2 42 3 C




KT15PHUT12.2-1 41 4 C




KT15PHUT12.2-2 42 4 B



KT15PHUT12.2-2 42 8 D




KT15PHUT12.2-1 41 9 D




KT15PHUT12.2-2 42 9 C




KT15PHUT12.2-1 41 10 A




KT15PHUT12.2-2 42 10 A




KT15PHUT12.2-1 43 1 C




KT15PHUT12.2-2 44 1 A




KT15PHUT12.2-1 43 2 B



KT15PHUT12.2-1 43 6 D




KT15PHUT12.2-2 44 6 D




KT15PHUT12.2-1 43 7 B




KT15PHUT12.2-2 44 7 B




KT15PHUT12.2-1 43 8 A




KT15PHUT12.2-2 44 8 A




KT15PHUT12.2-1 43 9 B




KT15PHUT12.2-2 44 9 C



A. 6. B. 5. C. 7. D. Vô số.


Câu 8. Đồ thị của hàm số <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub>


   có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gốc tọa độ.


A. <i>S </i>2. B. <i>S </i>2 2. C. <i>S </i> 3. D. <i>S </i>2 5.
Câu 9. Gọi m là giá trị để hàm số 1 4 <sub>(</sub> <sub>3)</sub> 2 <sub>2</sub>


4


<i>y</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  đạt cực tiểu tại điểm x = 2. Khẳng định
nào sau đây đúng?


A. 5 <i>m</i>0. B. <i>m </i>5. C. 0<i>m</i>4. D. <i>m </i>4.


Câu 10. Cho hs <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.


ĐỀ GỐC 2
Câu 1-1. Cho hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2


  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. Hàm số đồng biến trên khoảng </b>2;3 . <b>B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3).</b>
<b>C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;</b>)<b>. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0).</b>
<b>Câu 2-1. Cho hàm số </b><i>y</i><i>f x</i>  <sub> có bảng xét dấu đạo hàm như sau</sub>


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. 3.</b> <b>B. 2.</b> <b>C. 4.</b> <b>D. Vô số.</b>


<i><b>Câu 7-1. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số </b><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>mx</sub></i>2 <sub>7</sub>


   đồng biến trên


khoảng 10; <sub>.</sub>


<b>A. 5.</b> <b>B. 6.</b> <b>C. 7.</b> <b>D. Vô số.</b>


<b>Câu 8-1. Đồ thị của hàm số </b><i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub>


   có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S của tam


giác OAB với O là gớc tọa độ.


A. <i>S </i>2 10. B. <i>S </i>4 10. C. <i>S </i>2 2. D. <i>S </i>2 5.
<b>Câu 9-1. Gọi m là giá trị để hàm số </b> 1 4 <sub>(</sub> <sub>2)</sub> 2 <sub>2</sub>


4


<i>y</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  đạt cực tiểu tại điểm x = 2. Khẳng
định nào sau đây đúng?


A. <i>m </i>4. B. <i>m </i>5. C. 0<i>m</i>4. D. 5 <i>m</i>0.


<b>Câu 10-1. Cho hs </b> <i>f x</i> <sub> xác định trên </sub> và có đồ thị <i>y</i><i>f x</i>  là đường cong trong hình bên.


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status