Thảc si- GVC NGUÙN DÁN
2
Chỉång 1
PHÁN LOẢI CHÁÚT KÃÚT DÊNH VÄ CÅ V PHỦ GIA
1.1 Phán loải cháút kãït dênh v lnh vỉûc sỉí dủng.
Càn cỉï vo tênh cháút v mủc âêch sỉí dủng ca cháút kãút dênh vä cå, ngỉåìi ta chia
chụng thnh 3 loải:
1.1.1 Cháút kãút dênh khäng khê.
Âọ l nhỉỵng cháút kãút dênh khi tạc dủng våïi nỉåïc s tảo thnh häư do,v âãø trong
khäng khê sau mäüt thåìi gian s ràõn chàõc lải nhỉ âạ. Loải âạ ny chè bãưn trong mäi
trỉåìng khäng khê hay nhỉỵng nåi thoạng mạt, khä rạo. Loải cháút kãút dênh ny gäưm
cọ: Cháút kãút dênh väi khäng khê, cháút kãút dênh thảch cao, cháút kãút dênh manhãdi,
cháút kãút dênh âälämit.
1.1.2 Cháút kãút dênh thy lỉûc.
Ngỉåüc lải våïi cháút kãút dênh khäng khê, loải ny cọ kh nàng âọng ràõn trong mäi
trỉåì
ng khäng khê, mäi trỉåìng áøm v c trong nỉåïc. Khi ràõn chàõc nhỉ âạ s cọ âäü
bãưn nỉåïc, bãưn sulfạt cao hån. Loải cháút kãút dênh ny gäưm cọ: xi màng portland, xi
màng alumin, xi màng portland puzoland, väi thy, xi màng La M ...
1.1.3 Cháút kãút dênh chëu axêt, chëu nhiãût.
Loải cháút kãút dênh ny thu âỉåüc tỉì mäüt loải xi màng gäúc no âọ, sau âọ ty thüc
u cáưu sỉí dủng ngỉåìi ta chn loải phủ gia hồûc họa cháút pha vo våïi nhỉỵng hm
lỉåüng khạc nhau v âäưng nháút chụng.
1.2 Khại niãûm v phán loải phủ gia trong cäng nghãû sn xút xi màng.
1.2.1 Khại niãûm vãư phủ gia.
S v CaO dãù dng khúch tạn vo pha lng âãø tiãúp xục nhau tảo thnh
khoạng C
3
S. Vê dủ: khi chøn bë phäúi liãûu cho l nung ta cho vo mạy nghiãưn phäúi
liãûu mäüt lỉåüng < 1%: CaF
2
hay Na
2
SiF
6
...v cå chãú:
CaF
2
+ H
2
O
håi
Ca(OH)
2
+ 2HF
HF + SiO
2 tinh thãø
SiO
2 hoảt tênh
+ H
2
O + SiF
4
H
. Ngoi ra F
-
cn cọ kh nàng
âënh hỉåïng tảo khoạng C
3
S cọ hiãûu sút cao tỉì C
3
A v C
4
AF:
C
3
A F
-
C
5
A
3
+ CaO
ht CaO
ht
+ C
2
S C
3
S
3
A (C
3
A tảo thnh åí zän phn ỉïng pha ràõn ) thnh
3C
3
A.Al
2
O
3
..CaSO
4
( cháút trung gian gi bãưn ) v 3C
3
A.Al
2
O
3
..CaSO
4
s bao bc
hảt C
3
A v lm hảt C
3
A khäng phạt triãøn kêch thỉåïc âỉåüc. Do dọ CaO cn lải tiãúp
tủc phn ỉïng våïi C
2
S tảo C
3
2
O
5
cn lm cáúu trục ca C
3
S
v C
2
S bãưn vỉỵng khọ bë phán
hu khi lm lảnh.
Phủ gia gim áøm: phäúi liãûu( bn) trong sn xút xi màng theo phỉång phạp
ỉåït thỉåìng cọ âäü áøm cao (W>32%). Do âọ khi nung luûn täún nhiãưu nhiãût cho quạ
trçnh bäúc håi v lm gim nàng sút l. Biãûn phạp âãø lm gim âäü áøm nhỉng váùn
bo âm âäü nhåït ca bn thỉåìng sỉí dủng cạc loải phủ gia sau: Thảc si- GVC NGUÙN DÁN
4
+ (0.2 - 0.5 )% S SB âäü áøm ca bn gim (2 - 4)% tỉång tỉång gim lỉåüng nỉåïc
trong bn 7%.
+ Häùn håüp ( SSB v Na
2
CO
3
) hm lỉåüng tỉì (0,2 - 0,5)% s gim nỉåïc trong bn 8%.
nẹn
28
ngy) ca máùu xi màng cọ pha phủ gia 20% (PCB) våïi mạc ( R
nẹn
28 ngy) ca máùu
xi màng khäng pha phủ gia [ xi màng PC = (95% - 97%) clinker + (3% - 5%)
thảch cao thiãn nhiãn].
100.
PC
PCB
R
R
I =
Thảc si- GVC NGUÙN DÁN
5
Hiãûn nay âạnh giạ cháút lỉåüng phủ gia thỉåìng thiãn vãư sỉí dủng chè säú hoảt tênh.
Vç âạnh giạ cháút lỉåüng phủ gia theo âäü hụt väi mỉïc âäü chênh xạc tháúp hån. Lê do
kh nàng hụt väi ca phủ gia cọ hai pháưn: pháưn háúp thủ váût lê thưn tụy vo mao
qun v läø räùng ca cạc hảt phủ gia v pháưn phn ỉïng họa hc åí 2 dảng sau:
Ca(OH)
2
+ SiO
2
O = C
3
AH
6
kãút tinh.
Bng 2 phán loải phủ gia theo chè säú hoảt tênh
TT Tè lãû phủ gia % Cáúp hoảt tênh Phán loải
1 < 10 Khäng hoảt tênh Phủ gia trå
2 10-12 Hoảt tênh úu Loải 3
3 12-15 Hoảt tênh trung bçnh Loải 2
4 >15 Hoảt tênh cao Loải 1
- Phán loải phủ gia thu
Càn cỉï vo ngưn gäúc hay thnh pháưn họa hc ca cạc loải phủ gia (thỉåìng hay càn
cỉï vo ngưn gäúc)
p
hủ gia thu âỉåüc phán loải nhỉ sau:
Bng 3
Phủ gia thu thiãn nhiãn
Ngưn gäúc tỉì nụi lỉía
(loải phụn xút)
Ngưn gäúc tráưm têch
(cáúu tảo tỉì v trại âáút)
Phủ gia thu nhán tảo
+ Tro nụi lỉía
+ Puzålan
+ Tup
+ Traxå
+ Âạ bt
+ Âiatämit
Thảc si- GVC NGUÙN DÁN
6
Silêc hoảt tênh phãú liãûu: l phãú liãûu ca ngnh sn xút phn nhäm tỉì âáút sẹt, cọ
hoảt tênh cao, sỉí dủng lm phủ gia thy ráút täút.
- Âáút sẹt hoảt họa: Âáút sẹt nung cọ thãø sỉí dủng lm phủ gia thy âỉåüc, nhỉng cáưn
chn loải âáút sẹt cọ chỉïa nhiãưu khoạng Al
2
O
3
.2SiO
2
.2H
2
O âỉåüc gia cäng nhiãût åí
(600 - 800)
0
C v lm lảnh nhanh.
Theo cạc cäng trçnh nghiãn cỉïu thç âäü hoảt tênh ca phủ gia thy loải âáút sẹt
phủ thüc nhiãưu vo nhiãût âäü nung v loải âáút sẹt sỉí dủng lm phủ gia thy. Âäü
hoảt tênh ca âáút sẹt nung do khoạng Caolinhit åí nhiãût âäü (600- 800)
0
C tảo thnh
mãta caolinhit hoảt tênh l ch úu v mäüt lỉåüng nh äxêt Silêc hoảt tênh, äxêt nhäm
hoảt tênh. Nãn chụng dãù dng tạc dủng våïi väi tảo khoạng bãưn nỉåïc. Do âọ cọ thãø
chn âáút sẹt gia nhiãût lm phủ gia thy ráút täút.
- Tro, xè nhiãn liãûu ràõn: Tro xè nhiãn liãûu ràõn cọ thãø sỉí dủng lm phủ gia thy
âỉåüc, vç thnh pháưn hoạ hc ca nọ gáưn giäúng nhỉ thnh pháưn hoạ hc ca âáút sẹt
nung. Mún sỉí dủng lm phủ gia thy thç nhiãn liãûu phi âäút åí nhiãût âäü tháúp, nãúu
âäút åí nhiãût âäü cao thç âäü hoảt tênh ca nọ gim.
O
5
.
Thnh pháưn khoạng ca xè l cao ch úu phủ thüc vo täúc âäü lm lảnh xè.
Vê dủ: Nãúu lm lảnh cháûm s cọ: C
2
AS, CAS
2
, C
2
MS
2
, α , β C
2
S, C
3
S
2
, CMS ,
MA, CM, M
2
S v cạc khoạng aluminạt canxi CA, C
5
A
3
. Song cạc khoạng trãn kãút
tinh låïn chiãúm hm lỉåüng 90% v pha thy tinh 10%, v lải chè cọ khoạng β C
2
S,
CA, C