<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Đề thi giữa học kì 2 lớp 11 môn Địa lý năm 2018 - 2019 trường</b>
<b>THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh</b>
<b>Câu 1: Sông nào không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?</b>
A. Trường Giang.
B. Hắc Long Giang.
C. Hồng Hà.
D. Mê Cơng.
<b>Câu 2: Biên giới của Trung Quốc với các nước chủ yếu là</b>
A. núi cao và hoang mạc.
B. núi thấp và đồng bằng.
C. đồng bằng và hoang mạc.
D. núi thấp và sa mạc.
<b>Câu 3: Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang </b>
mạc rộng lớn là do
A. có diện tích q lớn.
B. ảnh hưởng của núi ở phía đơng.
B. Cán cân thương mại luôn âm.
C. Cán cân thương mại liên tục giảm.
D. Cán cân thương mại liên tục tăng.
<b>Câu 7: Nhân tố nào sau đây là nhân tố chủ yếu nhất đưa Liên Bang Nga thoát </b>
khỏi khủng hoảng kinh tế?
A. Lãnh thổ rộng lớn nhiều tài nguyên.
B. Dân cư đông lao động nhiều.
C. Dân cư có trình độ học vấn cao, giỏi về khoa học kỹ thuật.
D. Đầu tư của nước ngoài tăng nhanh.
<b>Câu 8: So với các cường quốc thương mại trên thế giới, Nhật Bản</b>
A. đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và trước Trung Quốc.
C. đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và Trung Quốc.
D. đứng sau Hoa Kỳ, LB Nga, Trung Quốc.
<b>Câu 9: Sau năm 2000, Liên Bang Nga đạt được thành tựu nào sau đây? </b>
A. Là trung tâm kinh tế hàng đầu trên thế giới.
A. Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao
nguyên.
B. Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa cịn miền Đơng khí hậu gió mùa, mưa
nhiều.
C. Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đơng.
<b>Câu 13: Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm. </b>
(Đơn vị: tỉ USD)
<b>Năm</b> 1990 1995 2000 2004 2010 2015
<b>Xuất khẩu</b> 287,6 443,1 479,2 565,7 769,8 624,8
<b>Nhập khẩu</b> 235,4 335,9 379,5 454,5 692,4 648,3
<b>Cán cân thương</b>
<b>mại</b> 52,2 107,2 99,7 111,2 77,4 -23,5
Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai
đoạn 1990 - 2015 là
A. biểu đồ tròn.
B. biểu đồ miền.
C. Luyện kim màu.
D. Khai thác dầu khí.
<b>Câu 17: Cho bảng số liệu: Quy mô dân số của Liên Bang Nga giai đoạn 1991 </b>
-2005. Đơn vị: triệu người.
Năm 1991 1995 1999 2005
Số dân 148,3 147,8 146,3 143,0
Nhận xét đúng về sự thay đổi quy mô dân số của Liên Bang Nga giai đoạn
1991 - 2005?
A. Quy mô dân số giảm không liên tục.
B. Quy mô dân số giảm liên tục.
C. Quy mơ dân số có xu hướng tăng.
D. Quy mơ dân số có xu hướng biến động.
<b>Câu 18: Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là</b>
A. Hoa Kỳ, Ấn Độ, Braxin, EU, Canađa.
B. Hoa Kỳ, Trung Quốc, CHLB Nga, EU, Braxin.
C. Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Đơng Nam Á, Ơxtrâylia.
<b>Câu 22: Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành</b>
A. 21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
B. 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
C. 22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương.
D. 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
<b>Câu 23: Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản? </b>
A. Chiếm tỉ trọng GDP lớn.
B. Hoạt động đầu tư ra nước ngồi ít được coi trọng.
C. Thương mại và tài chính có vai trị hết sức to lớn.
D. Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại.
<b>Câu 24: Các cây trồng, vật nuôi của LB Nga được phân bố chủ yếu ở đồng </b>
bằng Đông Âu là do
A. địa hình tương đối cao, có đồi gị thấp, đất đai màu mỡ, khí hậu ơn hịa.
B. địa hình thấp, có nhiều song lớn, đất phù sa màu mỡ.
D. địa hình thấp, bằng phẳng, có nhiều mưa vào mùa đông.
<b>Năm</b> 1995 1999 2001 2005
<b>Sản lượng (triệu tấn)</b> 62,0 53,8 83,6 78,2
<b>Số dân (triệu người)</b> 147,8 146,3 144,9 143,0
Bình quân lương thực của Liên Bang Nga năm 2005 là
A. 1828 kg/người.
B. 54,69 kg/người.
C. 182,8 kg/người.
<b>Câu 28: Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu </b>
A. ơn đới lục địa.
B. cận xích đạo.
C. ơn đới hải dương.
D. cận nhiệt đới.
<b>Câu 29: Ngành công nghiệp nào thể hiện rõ sự hợp tác giữa Việt Nam – Liên </b>
Bang Nga?
A. Năng lượng.
B. Cơng nghiệp quốc phịng.
D. Sản xuất giấy, bột Xen- lu- lô.
<b>Câu 33: Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tơ-ki-ơ, </b>
Ơ-xa-ca đều nằm ở đảo
A. Xi-cơ-cư.
B. Hơn-su.
C. Kiu-xiu.
D. Hô-cai-đô.
<b>Câu 34: Phát minh nào sau đây không phải của người Trung Quốc?</b>
A. Thuyền buồm.
B. Thuốc súng.
C. La bàn.
D. Kĩ thuật in.
<b>Câu 35: Một đặc điểm lớn của địa hình Trung Quốc là</b>
A. Thấp dần từ tây sang đông.
<b>Câu 38: Đồng bằng thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất ở miền Đông Trung</b>
Quốc là
A. Đông Bắc.
B. Hoa Trung.
C. Hoa Nam.
<b>Câu 39: Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích </b>
là
A. Hơn-su, Hơ-cai-đơ, Xi-cơ-cư, Kiu-xiu.
B. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
C. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
D. Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
<b>Câu 40: Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đơng Trung Quốc là </b>
A. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
B. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.
C. Từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ơn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió