Tải Bộ đề thi học kì 2 lớp 7 môn Lịch sử năm học 2019 - 2020 - 6 đề kiểm tra Lịch sử 7 học kì 2 năm 2020 có đáp án - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Đề thi học kì 2 mơn Lịch sử lớp 7 - Đề 1</b>
<b>A. Trắc nghiệm: (3 điểm)</b>


Khoanh tròn vào chữ cái đầu đáp án mà em cho là đúng nhất


<b>Câu 1. Để nhanh chóng hồi phục nơng nghiệp sau chiến tranh, thời Lê sơ đã có</b>
những chính sách gì?


A. Cho 25 vạn (trong tổng Số 35 vạn) lính về q làm nơng nghiệp.
B. Cho 35 vạn lính về q làm nơng nghiệp.


C. Cho 10 vạn lính về q làm nơng nghiệp.
D. Cho 20 vạn lính về q làm nông nghiệp.


<b>Câu 2. Gọi nghĩa quân của Trần Cảo là “quân ba chỏm” vì:</b>
A. Nghĩa quân đã ba lần tấn công Thăng Long.


B. Nghĩa quân cạo trọc đầu chỉ để ba chỏm tóc.
C. Nghĩa quân ba lần bị thất bại.


D. Nghĩa quân chia làm ba cánh quân tấn công nhà Lê.
<b>Câu 3. Luật Hồng Đức có những nét tiến bộ vì:</b>
A. Bảo vệ chủ quyền quốc gia


B. Gìn giữ những truyền thống tốt đẹp của dân tộc.


C. Bảo vệ quyền lợi của triều đình, quan lại, địa chủ phong kiến
D. Khuyến khích phát triển kinh tế , bảo vệ một số quyền của phụ nữ.
<b>Câu 4. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

B. Lê Thánh Tơng


C. Thanh Hóa - Nghệ An
D. Quang Bình - Hà Tĩnh


<b>Câu 9: Nguyễn Huệ lên ngơi Hoàng đế, lấy niên hiệu là Quang Trung</b>
<b>vào năm nào?</b>


A. 1786
B. 1787
C. 1788
D. 1789


<b>Câu 10: Tại Sao Nguyễn Nhạc phải tạm hồ với qn Trịnh?</b>
A. Mục đích khởi nghĩa Tây Sơn là chống chính quyền họ Nguyễn
B. Nguyễn Nhạc hồ hoãn với quân Trịnh để dồn sức đánh Nguyễn
C. Bảo toàn lực lượng


D. Quân Tây Sơn ở vào thế bất lợi


<b>Câu 11: Sau khi vua Quang Trung mất, chính quyền Tây Sơn suy yếu</b>
<b>vì:</b>


A. vua mới, cịn q nhỏ tuổi


B. vua và hồng hậu khơng đủ năng lực và uy tín


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

D. nội bộ triều đình tranh giành quyền lực
<b>Câu 12: Cho bảng dữ liệu sau:</b>


<b>(A) Thời </b>

<b>Câu 2 (3 điểm) Vua Quang Trung có những chính sách gì để phục hồi, phát triển</b>
kinh tế, ổn định xã hội và phát triển văn hóa dân tộc?


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Đáp án Đề thi Sử 7 học kì 2 số 1</b>
<b>I. Trắc nghiệm (3 điểm)</b>


<i>(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)</i>


<b>Câu </b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b> <b>11</b> <b>12</b>


<b>Đáp án</b> <b>A</b> <b>D</b> <b>D</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>B</b> <b>D</b> <b>A</b> <b>C</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>D</b>


<b>II. Tự luận (7 điểm)</b>


<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


<b>1</b>


- Đạo quân thứ nhất : tiến quân giải phóng miền Tây Bắc, ngăn
chặn viện binh từ Vân Nam sang.


- Đạo quân thứ hai: giải phóng vùng hạ lưu sông Nhị (sông Hồng)
và chặn đường rút quân của giặc từ Nghệ An về Đông Quan, ngăn
chặn viện binh từ Quảng Tây sang.


- Đạo quân thứ ba: tiến thẳng ra Đơng Quan.


0,75


1

tập trung về Hội An,hải cảng đẹp nhất, nơi thương nhân ngoại
quốc thường lui tới buôn bán.


0,25


0,75


<b>4</b>


- Cuối thế kỉ XV, ông sáng lập ra Hội Tao đàn và làm chủ sối.
- Thơ văn của ơng chứa đựng tinh thần u nước và tinh thần dân
tộc sâu sắc.


- Ông sáng tác được nhiều tác phẩm có giá trị như: Quỳnh uyển
cửu ca, Hồng Đức Quốc Âm Thi Tập, Châu cơ thắng thưởng…


0,25
0,25


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Đề kiểm tra cuối HK2 lớp 7 môn Lịch sử - Đề 2</b>
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (3.0 điểm)</b>


<b>Câu 1: Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa vào ngày, tháng, năm nào?</b>
A. 7-2-1418


B. 7-3-1418
C. 2-7-1418
D. 3-7-1418


<b>Câu 2: Ai là người đã cải trang làm Lê Lợi, phá vòng vây của quân</b>

A. Lê Thái Tổ
B. Lê Nhân Tông
C. Lê Thái Tông
D. Lê Thánh Tông


<b>Câu 7: Ngô Sĩ Liên là sử thần thời Lê sơ, ông đã biên soạn bộ sử</b>
<b>nào?</b>


A. Đại Việt sử kí


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

D. Khâm định Việt sử thơng giám cương mục


<b>Câu 8: Nghĩa quân Tây Sơn dựng cờ khởi nghĩa vào thời gian nào?</b>
A. Mùa xuân 1771


B. Mùa xuân 1772
C. Mùa xuân 1773
D. Mùa xuân 1774


<b>Câu 9. Nối các thơng tin chính xác ở cột A với các sự kiện ở cột B</b>


Thời gian (Cột A) Nối (Đáp án) Sự kiện (Cột B)


1. 1418 1 - a. Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa ở Lam Sơn


2. 1424 2 - b. Lê Lợi lên ngơi hồng đế


3. 1426 3 - c. Chiến thắng Tốt Động – Chúc Động


4. 1427 4 - d. Chiến thắng Nghệ An

lính chia làm 5 phiên thay nhau về quê sản xuất.


+ Kêu gọi dân phiêu tán về quê làm ruộng.


+ Đặt một số chức quan chuyên lo sản xuất nông nghiệp...
- Thủ công nghiệp, thương nghiệp: (1đ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

+ Khuyến khích lập chợ mới và họp chợ.
+ Bn bán với nước ngoài phát triển.
* Nhận xét: (1 điểm)


- Nhờ các biện pháp tích cực, sản xuất nơng nghiệp nhanh chóng được phục hồi,
phát triển.


- Thủ cơng nghiệp, thương nghiệp phát triển...
<b>Câu 2.</b>


- Diễn biến (1 điểm)


+ Năm 1784, 5 vạn quân Xiêm kéo vào nước ta đánh chiếm miền Tây Gia Định...
+ Tháng 1/1785, Nguyễn Huệ kéo quân vào Gia Định và bố trí trận địa ở khúc
sơng Tiền đoạn từ Rạch Gầm đến Soài Mút để nhử quân địch... Quân Xiêm thua,
Nguyễn Ánh thoát chết, chạy sang Xiêm lưu vong.


- Lý do Nguyễn Huệ chọn khúc sông Tiền làm nơi quyết chiến (1 điểm)


Đây là đoạn sông dài khoảng 6 km, rộng hơn 1km, có chỗ gần 2 km. Hai bờ sơng
cây cối rậm rạp, giữa dịng có cù lao Thới Sơn. Địa hình thuận lợi cho việc đặt
phục binh.




C. 1772


D. 1773


<b>Câu 3: Từ thế kỉ XVI, nhà Lê bắt đầu suy thối vì</b>


A. thiên tai, mất mùa, đói kém xảy ra thường xun.


B. nhà Lê khơng được lịng nhân dân.


C. quan lại cậy quyền thế ức hiếp nhân dân, coi dân như cỏ rác.


D. vua quan ăn chơi xa xỉ, nội bộ triều đình tranh giành quyền lực.


<b>Câu 4: Nhân dân hăng hái tham gia khởi nghĩa Tây Sơn ngay từ đầu vì</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

B. nghĩa quân "lấy của người giàu chia cho người nghèo".


C. thợ thủ công, thương nhân, hào mục các địa phương hưởng ứng.


D. ba anh em họ Nguyễn lập căn cứ, chống chính quyền họ Nguyễn.


<b>Câu 5: Dịng nào sau đây khơng đúng với ý nghĩa lịch sử của phong trào Tây</b>


Sơn?


A. Kết thúc 20 năm đô hộ tàn bạo của giặc Minh


B. Lật đổ các chính quyền phong kiến Nguyễn, Trịnh, Lê


C. Chữ Quốc ngữ


D. Chữ Phạn


<b>Câu 9: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho Tây Sơn thất bại trước cuộc tấn công</b>


của Nguyễn Ánh?


A. Nguyễn Ánh được sự giúp đỡ của quân Xiêm


B. Quân của Nguyễn Ánh rất mạnh


C. Nội bộ Tây Sơn chia rẽ, mâu thuẫn ngày càng gay gắt


D. Quang Trung mất, Quang Toản nối ngôi, nhưng không đủ năng lực


<b>Câu 10: Khi bị Nguyễn Ánh tấn công, Nguyễn Quang Toản chạy ra nơi nào?</b>


A. Quảng Bình


B. Nghệ An


C. Thanh Hóa


D. Bắc Hà


<b>Câu 11: Nguyễn Ánh lập ra triều Nguyễn từ năm nào và lấy niên hiệu là gì?</b>


A. Năm 1802. Niên hiệu là Gia Long


<b>---Hết---Đáp án đề kiểm tra Sử - Đề số 3</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

1 C 5 B 9 D


2 B 6 A 10 D


3 D 7 D 11 A


4 B 8 B 12 D


<b>II. Tự luận:</b>


<b>Câu 1: Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn:</b>


*Nguyên nhân:


- Nhân dân ta có lịng u nước nồng nàn, ý chí bất khuất quyết tâm giành lại độc
lập tự do cho đất nước.


- Cuộc khởi nghĩa được nhân dân khắp nơi ủng hộ.


- Nhờ đường lối chiến lược chiến thuật đúng đắn.


- Sự lãnh đạo tài tình của bộ tham mưu đứng đầu là Lê Lợi và Nguyễn Trãi.


*Ý nghĩa (1đ)


- Kết thúc 20 năm đô hộ của nhà Minh



<b>Đề kiểm tra học kì 2 môn </b><b>Lịch sử lớp 7</b><b> năm 2020 - Đề 4</b>
<b>I. Trắc nghiệm: (3 điểm)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

A. Tây Sơn – Bình Định


B. An Khê – Gia Lai


C. An Lão – Bình Định


D. Đèo Măng Giang – Gia Lai


<b>Câu 2: Tướng nào của giặc phải khiếp sợ, thắt cổ tự tử sau khi thất</b>
<b>bại ở Ngọc Hồi và Đống Đa</b>


A. Sầm Nghi Đống


B. Hứa Thế Hanh


C. Tôn Sĩ Nghị


D. Càn Long


<b>Câu 3: Vua Quang Trung tiến quân vào Thăng Long ngày tháng năm</b>
<b>nào?</b>


A. Sáng mùng 5 tết Kỉ Dậu năm 1789


B. Trưa mùng 5 tết Kỉ Dậu năm 1789


C. Chiều mùng 5 tết Kỉ Dậu năm 1789

B. Quang Trung


D. Gia Long


<b>Câu 7: Đâu là nguyên nhân việc sửa đắp đê của triều Nguyễn gặp khó</b>
<b>khăn?</b>


A. Việc sửa đắp đê khơng được chú trọng, tài chính thiếu hụt, nạn tham nhũng phổ
biến.


B. Sau nhiều năm chiến tranh, nông nghiệp nước ta sa sút nghiêm trọng.


C. Việc khai hoang đã tăng thêm diện tích đất canh tác.


D. Nhà Nguyễn đặt lại chế độ qn điền, nhưng khơng cịn tác dụng phát triển
nơng nghiệp.


<b>Câu 8: Dịng nào sau đây nhận xét đúng về sự phát triển của văn học</b>
<b>Nôm cuối thế kỉ XVIII, nửa đầu thế kỉ XIX?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

B. Thể hiện tài năng bậc thầy của các nghệ nhân nước ta.


C. Phát triển đến dỉnh cao, tiêu biểu là truyện Kiều của Nguyễn Du.


D. Phản ánh những bất công và tội ác trong xã hội phong kiến.


<b>Câu 9: Kinh đô của triều Nguyễn đặt ở đâu?</b>


A. Phủ Quy Nhơn



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

C. những điều tốt đẹp của chế độ phong kiến


D. một xã hội tốt đẹp mà nhân vật đang sống


<b>II. Tự luận (7 điểm)</b>


<b>Câu 1: (1 điểm) Nêu những nét chính về xã hội Đàng Trong ở nửa sau thế kỉ</b>


XVIII?


<b>Câu 2: (2 điểm) Nhà Nguyễn đã lập lại chế độ phong kiến tập quyền như thế nào?</b>


<b>Câu 3: (2 điểm) Tại sao trong thế kỉ XVIII, ở nước ta xuất hiện một số thành thị?</b>


<b>Câu 4: (2 điểm) Vì sao đời sống nhân dân dưới triều Nguyễn khổ cực?</b>


<b>Đáp án đề thi học kì 2 Sử 7 - Đề 4</b>


<b>I. Trắc nghiệm ( 3 điểm)</b>


<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Câu</b> <b>Đáp án</b>


1 B 5 B 9 D


2 A 6 D 10 C


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

4 C 8 C 12 A


<b>II. Tự luận ( 7 điểm)</b>



<b>2</b> <b>Nhà Nguyễn đã lập lại chế độ phong kiến tập quyền:</b>


- 1802, Nguyễn Ánh đặt niên hiệu là Gia Long, lập ra triều
Nguyễn đóng đơ ở Phú Xn, 1806 lên ngơi Hồng đế


-Vua trực tiếp điều hành mọi việc từ TW -> ĐP, 1815 ban hành
luật Gia Long; Chia cả nước làm 30 tỉnh và một phủ trực thuộc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- Quan tâm và củng cố quân đội.


- Ngoại giao:


+ Đóng cửa không tiếp xúc với các nước phương Tây


+ Thần phục nhà Thanh.


<b>3</b>


<b>Nguyên nhân xuất hiện một số thành thị ởnước ta vào </b>
<b>thế kỉ XVII:</b>


- Ở thế kỉ XVII, xuất hiện thêm nhiều làng thủ công nổi tiếng
như: làng gốm Thổ Hà (Bắc Giang), Bát Tràng (Hà Nội), dệt La
Khê (Hà Nội), rèn sắt Nho Lâm (Nghệ An), Hiền Lương, Phú Bài
(Thừa Thiên Huế), các làng làm đường mía ở Quảng Nam,...


- Các nghề thủ cơng phát triển nên việc buôn bán cũng được mở
rộng. Các huyện đồng bằng và ven biển đều có chợ và phố xá,
việc buôn bán với các thương nhân châu Á, châu Âu được đẩy
mạnh. Xuất hiện một số đơ thị, ngồi Thăng Long, ở Đàng Ngồi

biện pháp kịp thời để bồi dưỡng học sinh yếu kém.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- Hoàn thiện dần kĩ năng làm bài kiểm tra viểt trên lớp, các kĩ năng tổng hợp
của bộ mơn.


<b>3. Thái độ:</b>


- Rèn tính trung thực trong kiểm tra, độc lập làm bài, nâng cao lòng ham học
hỏi, ham hiểu biết cho học sinh.


<b>II. MA TRẬN ĐỀ THI </b>


<b> Cấp độ</b>


<b>Tên chủ đề </b>
<b>(chương,bài…)</b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>


<b>Cộng</b>
<b>Vận dụng Vận dụng </b>


<b>cao</b>


<b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b>


<b>1. Kinh tế, văn hóa </b>
<b>thế kỉ XVI đến thế kỉ </b>
<b>XVIII.</b>



<b>Sơn.</b>
-Nguyễn
Huệ đánh
bại quân
Xiêm.
Quang
Trung đại
phá quân
Thanh
1789.
Quang
Trung đại
phá qn
Thanh 1789.
Giải thích
được vì sao
Quang Trung
tiêu diệt quân
Thanh vào
dịp Tết Kỷ
Dậu.


<i><b>Số câu :</b></i>
<i><b> số điểm:</b></i>
<i><b>Tỉ lệ:</b></i>
SC: 1c
SĐ:0,25 đ
TL:2,5%
SC: 1/2c
SĐ:2 đ

các sự
kiện lịch
sử.


<i><b>Số câu :</b></i>
<i><b> số điểm:</b></i>
<i><b>Tỉ lệ:</b></i>
SC: 1c
SĐ:0,25 đ
TL:2,5%
SC: 2c
SĐ:3,25 đ
TL:32,5%
SC:1c
SĐ:1đ
TL:10%


<i>Số câu :4</i>


<i> số điểm:4,5</i>


<i>Tỉ lệ:45%</i>


<b>Tổng số câu</b>
<b>Tổng số điểm</b>
<b>Tỉ lệ</b>
SC: 4c
SĐ:1đ
TL:10%
SC: 3,5c

<i> Điểm</i> <i> Nhận xét của thầy (cô)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>I.TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) Từ câu 1 đến câu 9 mỗi câu trả lời đúng được 0,25</b>


điểm


<b>Câu 1: Ở Đàng trong chúa Nguyễn ra sức khai thác vùng Thuận - Quảng để:</b>
A. lập làng, lập ấp phục vụ nhân dân.


B. khẩn hoang mở rộng vùng cai trị.


C. tăng cường thế lực của tầng lớp quan lại địa chủ với việc chiếm dụng
nhiều đất đai.


D. củng cố cơ sở cát cứ.


<b>Câu 2: Ở các thế kỷ XVI – XVII, tư tưởng, tơn giáo nào vẫn được chính quyền đề </b>
cao?


A.Nho giáo. B. Phật giáo.


C. Đạo giáo. D. Thiên chúa giáo.


<b>Câu 3.Nơi Nguyễn Huệ đã chọn làm trận địa đánh quân xâm lược Xiêm là:</b>


A.Sông Bạch Đằng C.Rạch Gầm-Xồi Mút


B.Sơng Như Nguyệt D.Chi Lăng –Xương Giang.


<b>Câu 4.Trong 5 ngày đêm ,Quang Trung đã quét sạch ……quân Thanh.</b>

2 với…


3 với…


4 với…


A. 1777.


2. Lật đỗ chính quyền chúa Nguyễn ở Đàng Trong B. 1773.


3. Đánh tan quân xâm lược Xiêm C. 1789.


4. Đánh tan quân xâm lược Thanh D. 1785.


<b> B.TỰ LUẬN : (7điểm)</b>


<b>Câu 1.(4điểm) Vua Quang Trung đại phá quân Thanh (năm 1789) như thế nào?Vì </b>


sao Quang Trung quyết định tiêu diệt quân Thanh vào dịp Tết Kỷ Dậu?


<b>Câu 2.(3điểm) Nhà Nguyễn lập lại chế độ phong kiến tập quyền như thế nào? </b>


<b>IV. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 9


Đáp án D A C D


Câu Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 1B,2A,3D,4C




- Trưa mùng 5 Tết, vua Quang Trung tiến vào Thăng Long.


<b>* Vua Quang Trung quyết định tiêu diệt quân Thanh vào</b>
<b>dịp Tết Kỷ dậu vì:</b>


- Lợi dụng sự chủ quan,kiêu ngạo của địch,khi chúng chiếm


0,25


0,25


0,25


0,25


0,25


0,25


0,25


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

được Thăng Long một cách dễ dàng.


- Đánh đòn bất ngờ lớn đối với quân địch khi đang vào dịp Tết
Kỷ Dậu,chúng đang vui vẻ đón Tết. Quang Trung cũng phán
đoán : quân Thanh sẽ nghĩ quân ta cũng phải ăn Tết nên cứ
thanh thản khơng phịng thủ .Từ đó mà qn ta thừa cơ ra địn
chớp nhống tấn cơng tồn diện và giành chiến thắng vào dịp
Tết Kỉ Dậu

0,5


0,5


0,5


0,5


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>Đề thi Sử 7 HK II - Đề 6</b>


<b>Ma trận đề kiểm tra</b>


<b>Chủ đề</b> <b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>


<b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b>


1. Bài 20:
Nước Đại Việt
thời Lê sơ
(1428-1527)


- Biết được
tình hình
chính trị,
qn sự,
pháp luật.
- Tình hình
kinh tế - xã
hội



<i> 0.5</i>
<i>5%</i>
1
2,5
25%
3. Bài 25:


Phong trào Tây
Sơn


- Khởi nghĩa
nông dân
Tây Sơn
- Diễn biến
phong trào
Tây Sơn
<i>-Số câu:</i>
<i>-Số điểm:</i>
<i>-Tỉ lệ:</i>
<i>8</i>
<i>2</i>
<i>20%</i>
<i>4. Bài 27: Chế </i>


độ phong kiến
nhà Nguyễn
Tình hình
chính trị-
kinh tế
Chính sách


<b>I.TRẮC NGHIỆM : (4 ĐIỂM)</b>


<i>Câu 1: Sau khi kháng chiến chống quân Minh thắng lợi, Lê Lợi lên ngơi vua</i>
<i>vào năm nào, đặt tên nước là gì?</i>


A. Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Việt
B. Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Nam
C. Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Việt Nam
D. Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Nam Việt


<i>Câu 2: Bộ “Quốc triều hình luật” hay “Luật Hồng Đức” được biên soạn và</i>
<i>ban hành dưới thời vua nào?</i>


A. Lê Thái Tổ
B. Lê Nhân Tông
C. Lê Thánh Tông
D. Lê Thái Tông


<i>Câu 3: Để nhanh chóng hồi phục cơng nghiệp, Lê Thái Tổ đã cho bao nhiêu</i>
<i>lính về q làm nơng nghiệp sau khi chiến tranh</i>


A. 35 vạn lính về quê làm nơng nghiệp
B. 52 vạn lính về q làm nơng nghiệp
C. 30 vạn lính về q làm nơng nghiệp
D. 25 vạn lính về q làm nơng nghiệp


<i>Câu 4: Ở Đàng Ngồi, bọn cường hào đem cầm bán ruộng công đã làm cho</i>
<i>đời sống của người nông dân như thế nào?</i>



<i>Câu 8: Căn cứ Tây Sơn thương đạo của nghĩa quân Tây Sơn nay thuộc vùng</i>
<i>nào?</i>


A. Tây Sơn – Bình Định
B. An Khê – Gia Lai
C. An Lão – Bình Định


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<i>Câu 9: Nghĩa quân Tây Sơn đã hạ thành Quy Nhơn vào năm nào?</i>
<i>A. Năm 1773</i>


B. Năm 1774
C. Năm 1775
D. Năm 1776


<i>Câu 10: Chiến thắng ý nghĩa to lớn của nghĩa quân Tây Sơn vào năm 1785 là</i>
<i>gì?</i>


A. Hạ thành Quy Nhơn


B. Đánh tan 29 vạn quân Thanh xâm lược


C. Đánh bại 5 vạn quân Xiêm xâm lược ở Rạch Gầm – Xoài Mút
D. Đánh đổ tập đoàn phong kiến họ Nguyễn ở Đàng Trong


<i>Câu 11: Mùa hè năm 1786, Nguyễn Huệ được sự giúp sức của ai tiến quân</i>
<i>vượt đèo Hải Vân đánh thành Phú Xuân?</i>


A. Nguyễn Lữ


B. Nguyễn Hữu Cảnh

B. Năm 1802. Niên hiệu là Gia Long
C. Năm 1804. Niên hiệu là Thiệu Trị
D. Năm 1805. Niên hiệu là Tự Đức


<i>Câu 16: Những năm 1831 – 1832, nhà Nguyễn chia nước ra bao nhiêu tỉnh?</i>


A. 10 tỉnh và 1 phủ trực thuộc
B. 20 tỉnh và 1 phủ trực thuộc
C. 30 tỉnh và 1 phủ trực thuộc
D. 40 tỉnh và 1 phủ trực thuộc


<b>II. TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)</b>


<i><b>Câu 1 (2 điểm): Em có nhận xét gì về tình hình giáo dục, thi cử thời Lê sơ?</b></i>
<i><b>Câu 2 (2,5 điểm): Em hãy cho biết ai là người có đóng góp quan trọng trong</b></i>


sự ra đời của chữ Quốc ngữ? Vì sao chữ Quốc ngữ ra đời và trở thành chữ
viết chính thức của dân tộc ta?


<i><b>Câu 3 (1,5 điểm): Em hãy cho biết chính sách ngoại thương của nhà Nguyễn</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>Đáp án đề Sử 7 - Đề số 6</b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM:</b>


Mỗi câu đúng HS được 0.25 điểm


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16


A C D A B C A B A C B C A D B C




- Giáo sĩ A-lếc-xăng- đơ Rốt


<i><b>Hoàn cảnh ra đời của chữ Quốc ngữ:</b></i>


<i> - Đến thế kỉ XVII, tiếng Việt đã trở lên phong phú và trong sáng. </i>


Một số giáo sĩ phương Tây học Tiếng Việt để truyền đạo Thiên
Chúa. Họ dùng chữ cái La- tinh để ghi âm Tiếng Việt.


- Trải qua một quá trình lâu dài , với sự kết hợp của các giáo sĩ
phương Tây và người Việt Nam, năm 1651 giáo sĩ A – lếc-xăng –
đơ –Rốt đã cho xuất bản cuốn Từ điển Việt – Bồ- Latinh.→ Chữ
Quốc ngữ ra đời


<i><b>Chữ cái La- tinh ghi âm Tiếng Việt trở thành chữ Quốc ngữ của</b></i>
<i><b>nước ta cho đến ngày nay vì:</b></i>


- Đây là thứ chữ viết tiện lợi, khoa học, dễ phổ biến và là công cụ
thơng tin rất thuận tiện.


- Chữ Quốc ngữ có vai trị quan trọng góp phần đắc lực vào việc
truyền bá khoa học, phát triển văn hóa trong các thế kỉ sau, đặc
biệt trong văn học viết.


0,5


0,5


0,5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status