<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>THPT PHAN NGỌC HIỂN</b>
<b>Mã đề: 485</b>
<b>KIỂM TRA 45 PHÚT</b>
<b>MƠN: HĨA HỌC - LỚP: 12 Nâng cao</b>
<b>Câu 1: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào V lít dung dịch Ca(OH)2 0,5M. Kết quả thí nghiệm được biểu</b>
diễn trên đồ thị sau:
Giá trị V là
A. 3,5. B. 1,0. C. 2,5. D. 3,0
<b>Câu 2: Khi đun nước giếng ở một số vùng lâu ngày thấy xuất hiện lớp cặn ở đáy ấm đun. Để làm</b>
sạch lớp cặn đó người ta thường dùng dung dịch X cho vào ấm đun sôi, để nguội khoảng một đêm
rồi rửa sạch. Dung dịch X là
A. HCl 10%. B. H2SO4 15%. C. CH3COOH 5%. D. NH35%.
Câu 3: Một dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl–. Phải dùng dung dịch chất
nào sau đây để loại hết các ion: Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?
A. dung dịch Na2SO4 vừa đủ. B. dung dịch NaHCO3 vừa đủ.
C. dung dịch Na2CO3 vừa đủ. D. dung dịch AgNO3 vừa đủ.
<b>Câu 4: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là : </b>
A. 0,45. B. 0,35. C. 0,25. D. 0,05.
<b>Câu 9: Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối luợng K</b>2Cr2O7 tối thiểu cần dùng để tác dụng
với dung dịch HCl đặc, dư là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)
A. 29,4 gam B. 44,1 gam. <b>C. 17,64 gam. </b> <b>D. 35,28 gam</b>
Câu 10: Các cảnh sát giao thông sử dụng các dụng cụ đo nồng độ rượu etylic (cồn)) có chứa CrO3.
Khi tài xế hà hơi thở vào dụng cụ phân tích trên, nếu trong hơi thở có chứa hơi rượu thì hơi rượu sẽ
tác dụng với CrO3 và biến thành hợp chất có màu xanh. Dựa vào sự biến đổi màu sắc mà dụng cụ
đo sẽ thông báo cho cảnh sát biết được mức độ uống rượu của tài xế. Cơng thức hóa học của hợp
chất màu xanh là
A. CrO. B. Cr2O3. C. H2CrO4. D. CrCl3.
Câu 11: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các
phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị
của m là
A. 10,8. B. 5,4. C. 7,8. D. 43,2
Câu 12: Sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là do phản ứng
A. CaCO3 → CaO + CO2. B. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
C. CaO + CO2 → CaCO3. D. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
<b>Câu 13: Cho 3,9 gam kali tác dụng với nước thu được 100 ml dung dịch. Nồng độ mol của dung</b>
dịch KOH thu được là:
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
C. dùng kim loại Na đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2. D. điện phân dung dịch CaCl2
Câu 20: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường
<b>A. Al</b> B. Fe C. Mg D. Na
<b>Câu 21: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:</b>
A. có kết tủa trắng. B. có bọt khí thốt ra
C. có kết tủa trắng và bọt khí thốt ra D. khơng có hiện tượng gì
Câu 22: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A. Thạch cao nung (CaSO4.H2O). B. Đá vôi (CaCO3).
C. Vôi sống (CaO). D. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Câu 23: Trong công nghiệp để điều chế NaOH người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Cho Na tác dụng với nước. B. Cho Na2CO3 tác dụng với dung dịch
Ca(OH)2.
C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. D. Cho Na2O tác dụng với nước.
<b>Câu 24: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:</b>
A. sự khử ion Na+<sub>. </sub> <sub>C. Sự khử phân tử nước</sub>
B. Sự oxi hoá ion Na+<sub>. </sub> <sub>D. Sự oxi hoá phân tử nước</sub>
<b>Câu 25: Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta cần phải </b>
ĐÁP ÁN 485
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
A C C C D B B A A B B D C C A
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30