<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Giáo án môn Sinh học học lớp 12</b>
Giáo án môn Sinh học lớp 12 bài 28: Trọng tâm kiến thức ôn tập được
upload.123doc.net sưu tầm và giới thiệu để có thể chuẩn bị giáo án và bài giảng hiệu
quả, giúp quý thầy cô tiết kiệm thời gian và công sức làm việc. Giáo án điện tử lớp 12
môn Sinh học này được soạn phù hợp quy định Bộ Giáo dục và nội dung súc tích giúp
học sinh dễ dàng hiểu bài học hơn.
<b>Sinh học 12 bài 28: Trọng tâm kiến thức ôn tập</b>
<b>TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ÔN TẬP MÔN SINH HỌC LỚP 12 THPT </b>
<b>HỌC KÌ I NÃM HỌC 2016 – 2017</b>
<b>I. Cõ chế di truyền và biến dị</b>
1. Gen, mã di truyền và quá trình nhân đơi ADN.
2. Phiên mã và dịch mã.
3. Ðiều hòa hoạt động gen.
4. Ðột biến gen.
5. Nhiễm sắc thể và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
6. Ðột biến số lượng nhiễm sắc thể.
<b>II. Tính quy luật của hiện týợng di truyền</b>
1. Quy luật Menđen: quy luật phân li và phân li ðộc lập.
2. Tương tác gen và tác động đa hiệu của gen.
3. Liên kết gen và hoán vị gen.
với từng loại kiểu gen là: 65AA: 26Aa: 169aa. Tần số tương đối của mỗi alen trong
quần thể này là:
A. A = 0,30 ; a = 0,70
B. A = 0,50 ; a = 0,50
C. A = 0,25 ; a = 0,75
D. A = 0,35 ; a = 0,65
<b>Câu 3: Khi thống kê số lượng cá thể của một quần thể sóc, người ta thu được số liệu:</b>
105AA: 15Aa: 30aa. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là:
A. A = 0,70 ; a = 0,30
B. B. A = 0,80 ; a = 0,20
C. A = 0,25 ; a = 0,75
D. A = 0,75 ; a = 0,25
<b>Câu 4: Xét một quần thể ngẫu phối gồm 2 alen A, a. trên nhiễm sắc thể thường. Gọi</b>
p, q lần lượt là tần số của alen A, a (p, q 0 ; p + q = 1). Theo Hacđi-Vanbec thành
phần kiểu gen của quần thể đạt trạng thái cân bằng có dạng:
A. p2<sub>AA + 2pqAa + q</sub>2<sub>aa = 1 </sub>
B. p2<sub>Aa + 2pqAA + q</sub>2<sub>aa = 1 </sub>
C. q2<sub>AA + 2pqAa + q</sub>2<sub>aa = 1 </sub>
A. Lai khác dòng đơn. B. Lai thuận nghịch. C. Lai khác dòng kép. D. Cả A, B, C
đúng.
<i><b>Câu 9: Để tạo giống lai có ưu thế lai cao, người ta không sử dụng kiểu lai nào dưới</b></i>
đây?
A. Lai khác dòng. B. Lai thuận nghịch. C. Lai phân tích.. D. Lai khác dịng kép.
<b>Câu 10: Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trình lai giống là</b>
A. đột biến gen. B. đột biến NST. C. biến dị tổ hợp. D. biến dị đột biến.
<b>Câu 11: Nguồn nguyên liệu làm cơ sở vật chất để tạo giống mới là</b>
A. các biến dị tổ hợp.
B. các biến dị đột biến.
C. các ADN tái tổ hợp.
D. các biến dị di truyền.
<b>Câu 12: Giao phối gần hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến thối hóa giống</b>
vì:
A. các gen lặn đột biến có hại bị các gen trội át chế trong kiểu gen dị hợp.
B. các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do chúng được đưa về trạng
thái đồng hợp.
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột
biến?
A. I → III → II.
B. III → II → I.
<b>Câu 18: Xử lí mẫu vật khởi đầu bằng tia phóng xạ gây …(?)…, nhằm tạo nguồn</b>
nguyên liệu cho chọn giống. Cụm từ phù hợp trong câu là
A. đột biến gen. B. đột biến NST. C. đột biến. D. biến dị tổ hợp.
<b>Câu 19: Không sử dụng phương pháp gây đột biến ở</b>
A. vi sinh vật. B. động vật. C. cây trồng. D. động vật bậc cao.
<b>Câu 20: Vai trị của cơnxixin trong đột biến nhân tạo tạo giống mới là</b>
A. gây đột biến gen.
B. gây đột biến dị bội.
C. gây đột biến cấu trúc NST.
D. gây đột biến đa bội.
<b>Câu 21: Ở thực vật, để củng cố một đặc tính mong muốn xuất hiện do đột biến mới</b>
phát sinh, người ta đã tiến hành cho
A. tự thụ phấn. B. lai khác dòng. C. lai khác thứ. D. lai thuận nghịch.
A. các giống cây trồng thuần chủng.
B. các dòng tế bào đơn bội.
C. cây trồng đa bội hố để có dạng hữu thụ.
D. cây trồng mới do đột biến nhiễm sắc thể.
<b>Câu 26: Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen</b>
mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là
A. công nghệ tế bào. B. công nghệ sinh học. C. công nghệ gen. D. công nghệ
vi sinh vật.
<b>Câu 27: Khâu đầu tiên trong quy trình chuyển gen là việc tạo ra</b>
A. vectơ chuyển gen. B. biến dị tổ hợp. C. gen đột biến. D. ADN tái tổ hợp.
<b>Câu 28: Enzim nối sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là</b>
A. restrictaza. B. ligaza. C. ADN-pơlimeraza. D. ARN-pơlimeraza.
<b>Câu 29: Plasmít là ADN vịng, mạch kép có trong</b>
A. nhân tế bào các loài sinh vật.
B. nhân tế bào tế bào vi khuẩn.
C. tế bào chất của tế bào vi khuẩn.
D. ti thể, lục lạp.
<b>Câu 30: Kĩ thuật chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận bằng thể</b>