<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Khối trụ</b>
<i><b>Bản quyền thuộc về upload.123doc.net.</b></i>
<i><b>Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.</b></i>
<i><b>I. Cơng thức thể tích khối trụ</b></i>
Diện tích xung quanh: <i>Sxq</i> 2<i>rl</i>
Diện tích đáy:
2
<i>day</i>
<i>S</i> <i>r</i>
Diện tích tồn phần:
2
2 2 2
<i>tp</i> <i>xq</i> <i>day</i>
<i>S</i> <i>S</i> <i>S</i> <i>l</i> <i>r</i>
Thể tích khối trụ:
2
<i>tru</i>
C. <i>Sxq</i> 2<i>Rl</i>
D. <i>Sxq</i> <i>Rh</i>
<b>Câu 3: Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của </b>
hình trụ (T). Diện tích tồn phần <i>Stp</i>
của hình trụ (T) là:
A.
2
<i>tp</i>
<i>S</i> <i>Rh</i><i>R</i>
B.
2
2
<i>tp</i>
<i>S</i> <i>Rl</i> <i>R</i>
C.
2
2
<i>tp</i>
D.
2
15 <i>cm</i>
<b>Câu 6: Cho hình trụ có bán kính đáy 5 cm, chiều cao 2 cm, diện tích tồn phần </b>
của hình trụ này là:
A.
2
40 <i>cm</i>
B.
2
35 <i>cm</i>
C.
2
70 <i>cm</i>
D.
2
45 <i>cm</i>
<b>Câu 9: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có cạnh bên </b><i>AA</i>' 2 <i>a</i>. Tam giác ABC
vng tại A có cạnh <i>BC</i>2<i>a</i> 3. Thể tích của hình trụ ngoại tiếp khối lăng trụ
này là:
A. <i>2 a</i> 3 B. <i>4 a</i> 3 C. <i>8 a</i> 3 D. <i>6 a</i> 3
<b>Câu 10: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, mặt bên là </b>
A. <i>4 a</i> 3 B. <i>2 a</i> 3
C.
2
<b>Câu 12: Hình trụ (T) được sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh AB. Biết</b>
2 2
<i>AC</i> <i>a</i> <sub>và </sub> 0
45
<i>ACB </i> <sub>. Diện tích tồn phần của hình trụ (T) là:</sub>
A.
2
lên 2 lần thì thể tích khối lăng trụ mời bằng:
A. 196 B. 96 C. 48 D. 12
<b>Câu 14: Cho hình trụ nội tiếp trong hình lập phương có cạnh bằng x. Tỉ số thể </b>
tích của khối trụ và khối lập phương trên bằng:
A. 4
B. 2
C. 8
D. 16
<b>Câu 15: Cho hình trụ có hai đáy là hình trịn nội tiếp của hình lăng trụ tam giác </b>
đều có tất cả các cạnh bằng a. thể tích của hình trụ đó là:
A.
<sub>B. </sub><i>3 a</i> 3
C.
3
3
<i>a</i>
<sub>D. </sub><i>a</i>3
<b>Câu 17: Thiết diện qua trục của hình trụ là hình vng cạnh 2a. Diện tích xung </b>
quanh của hình trụ này bằng:
<b>Câu 18: Hình trụ có bán kính đáy bằng </b>2 3 và thế tích bằng 24. Chiều cao
hình trụ này bằng
A. 2 B. 6 <sub>C. </sub><sub>2 3</sub> D. 1
<b>Câu 19: Một hình trụ có chiều cao bằng 5, bán kính đường trị đáy bằng 3. Diện </b>
tích xung quanh của hình trụ này là:
A. 15 B. 30 C. 48 D. 45
<b>Câu 20: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 7. Cắt khối trụ </b>
bằng một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3. Diện
3
<i>ha</i>
B.
2
12
<i>ha</i>
C.
2
4
3
<i>ha</i>
D.
2
2
9
<i>ha</i>
6
2
<i>R</i>
D.
3
2
3
<i>R</i>
<b>Câu 25: Một hình trụ (T) có diện tích xung quanh bằng </b>
3
3
6
<i>R</i>
và thiết diện qua
trục của hình trụ này là một hình vng. Diện tích toàn phần của (T) là:
A. 6 B. 8 C. 10 D. 12
<b>Câu 26: Một hình trụ có đường kính của đáy bằng với chiều cao của nó. Nếu thể </b>
<b>Câu 28: Cho hình trụ có hai đáy là hình trong ngoại tiếp của hình lập phương </b>
cạnh a. Thể tích của hình trụ đó bằng:
A.
3
6
<i>a</i>
B.
3
2
3
<i>a</i>
C.
3
2
<i>a</i>
<sub>D. </sub><i>2 a</i> 3
<b>Câu 29: Cho hình trụ có hai đáy là hình trong nội tiếp của hình lập phương cạnh </b>