Tải Giáo án Tin học 8: Bài tập (bài 5) - Giáo án điện tử Tin học lớp 8 - Pdf 71

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>BÀI TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<i><b>1. Kiến thức: Biết các xác định bài tốn và mơ tả thuật tốn bằng phương pháp liệt kê.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Xác định được Input, Output của một bài toán đơn giản. </b></i>


<i><b>3. Thái độ: Học tập tích cực, nghiêm túc, có tinh thần tự giác, u thích mơn học.</b></i>
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<i><b>1. Giáo viên: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án, máy chiếu.</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.</b></i>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: </b>
<i><b>1. Ổn định lớp: (1’)</b></i>


8A1:………
8A2:………
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>


Lồng ghép trong nội dung bài học.
<i><b>3. Bài mới: </b></i>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>


<i><b>Hoạt động 1: (21) Bài tập tìm số lớn nhất trong ba số a, b, c.</b></i>
+ GV: Đưa ra bài tốn cho học sinh


đọc và tìm hiểu.


+ GV: Yêu cầu HS xác định Input
và Output.

- Output: Số lớn nhất trong ba số.
+ HS: So sánh lần lượt các số,
nếu số nào lớn hơn các số cịn lại
thì đó là số lớn nhất trong dãy số.
+ HS: Mơ tả thuật tốn.


- B1: Nhập ba số a, b, c
- B2: Gán Max <i>a</i><sub>.</sub>


- B3: Nếu b>Max, thì Max <i>b</i><sub>.</sub>


- B4: Nếu c>Max, thì Max <i>c</i><sub>.</sub>


- B5: Thơng báo kết quả Max và
kết thúc thuật tốn.


+ HS: Viết thuật toán dưới sự
hướng dẫn của giáo viên.


+ HS: Quan sát chú ý lắng nghe 
hiểu cách mô phỏng.


+ HS: Theo dõi cách thực hiện.


Bước a b c Max


1 15 13 20


2 15 13 20 15




<i>c</i>


 <sub>.</sub>


- B5: Thông báo kết quả
Max và kết thúc thuật tốn.
* Mơ phỏng q trình sắp
xếp thuật tốn trên.


- Bộ dữ liệu: 15, 13, 20
* Bài giải:


Bước a b c Max


1 15 13 20


2 15 13 20 15


3 15 13 20 15


4 15 13 20 20


5 15 13 20 20


<b>Ngày soạn: </b>
<b>Ngày dạy:</b>
<b>Tuần: 12</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

thuật toán trên. (1, 10, 6);

làm như thế nào?


+ GV: Yêu cầu HS mô tả thuật toán
<b>xếp theo thứ tự tăng dần với a</b>n số tự
nhiên?


+ GV: Có rất nhiều thuật tốn để sắp
xếp dãy số như: Bubble sort, Quick
sort, Simple selection sort, Heap
sort, Simple insertion sort, Shell
sort, Merge sort. Gv giới thiệu cho
các em thuật toán Simple selection
sort.


+ GV: Hướng dẫn các bước mô
phỏng thuật toán. Với bộ dữ liệu sau
(3, 5, 7, 2, 4, 6, 9, 8, 7, 6)


+ GV: Nhân xét chốt nội dung.


+ HS: Đọc bài toán.
+ HS:


<i>- Input: Các số a</i>1,a2,…,an (n>0)
<i>- Output: Sắp xếp a</i>1, a2, … , an
(n>0) theo thứ tự tăng dần.


+ HS: Tìm phần tử nhỏ nhất trong
dãy số từ a[i] đến a[n] hoán vị
a[min] và a[i] dừng lại cho đến

thứ tự tăng dần với an số tự
nhiên.


<i>* Bài giải:</i>


<i>- Input: Các số a</i>1,a2,…,an
(n>0


<i>- Output: Sắp xếp a</i>1, a2, …,
an (n>0) theo thứ tự tăng
dần.


<i>* Mơ tả thuật tốn.</i>
<i>- Bước 1: i = 1.</i>


<i>- Bước 2: Tìm phần tử </i>
a[min] nhỏ nhất trong dãy
hiện hành từ a[i] đến a[n].
<i>- Bước 3: Hoán vị a[min] và</i>
a[i].


<i>- Bước 4: Nếu i <= n - 1 thì</i>
i = i + 1; Lặp lại bước 2
Ngược lại: Dừng, n - 1 phần
tử đã nằm đúng vị trí.
<b>Ví dụ: (12,2,8,5,1,6,4,15).</b>
<i>* Mơ phỏng q trình thực</i>
<i>hiện thuật toán trên.</i>


12 2 8 5 1 6 4 15

B6 6 9 8 7


B7 7 8 9


B8 7 9


B9 8


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status