Tải Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Đồng Đậu, Vĩnh Phúc năm học 2016 - 2017 - Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán lớp 10 có đáp án - Pdf 71

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>MA TRẬN ĐỀ KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2016 – 2017 </b>
<b>MƠN: TỐN 10 </b>


<b>Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề</b>


<b>Chủ đề</b>


<b>Mức độ nhận thức</b>


<b>Tổng</b>
Nhận


biết


Thông


hiểu Vận dụng


Vận dụng
cao


<b>1. Mệnh đề, tập hợp</b> Câu 1


1 điểm


<b>1</b>


<b>2. Hàm số bậc nhất, </b>
bậc hai


Câu 2

<b>1</b>


<b>7. Hệ thức lượng trong</b>
tam giác


Câu 7
1 điểm


<b>1</b>


<b>8. Phương trình đường</b>
thẳng


Câu 8
1 điểm


<b>1</b>


<b>9. Véc tơ</b> Câu 9


1 điểm


<b>1</b>


<b>10.Bất đẳng thức</b> Câu 10


1 điểm


<b>1</b>




<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i> <i>xy</i>


<i>x y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>


    







  







<b>Câu 4. (1 điểm). Giải hệ: </b>
2


2


9 14
0
9 14




, ,


<i>a b c</i><b><sub>Câu 10. (1 điểm). Cho là độ dài ba cạnh của một tam giác không nhọn. </sub></b>


 2 2 2


2 2 2


1 1 1


10


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


 


  <sub></sub>   <sub></sub>


  <sub>Chứng minh rằng: </sub>


<b>...HẾT...</b>


<b>Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi khơng giải thích gì</b>
<b>thêm.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>TRƯỜNG THPT ĐỒNG</b>
<b>ĐẬU</b>

( 2) <i>b</i>.( 2)  <i>c</i> 5<sub>Parabol </sub>


<i>đi qua B(-2;5) nên: (2)</i>


<b>0,25</b>


2


<i>b </i> <sub>Thế (1) vào (2) ta được </sub> <b>0,25</b>
2


2 3


<i>y x</i>  <i>x</i> <sub>Parabol cần tìm </sub>


là:


<b>0,25</b>


<b>Câu 3</b> 1


4


<i>x </i> <sub>2</sub>


4<i>x</i> 1 <i>x</i> 2<i>x</i> 2<sub>Với</sub>


phương trình trở thành:


<b>0,25</b>

2 <sub>6</sub> <sub>1 0</sub>


<i>x</i> <i>x</i>


   


<b>0,25</b>


3 10 ( )


3 10
3 10 ( )


<i>x</i> <i>l</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>tm</i>
  
    
 



3; 3 10


<i>x</i> <i>x</i>  <sub>Phương </sub>


trình có 2 nghiệm:


<b>0,25</b>


<b>Câu 4</b> Ta có:

2 9 8 0


3


3 3


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>



       
 
 <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub>
  
     
  
 
<b>0,25</b>
2
2
1
2


3 3 2




7


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>





  <sub>  </sub>





2 <sub>9</sub> <sub>14 0</sub> 2


7


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>






T (   ; 7) ( 2;2] [7;   )


<b>0,25</b>


<b>Câu 6</b> <i>D    </i>( ; 3] [0; )<sub>TXĐ:</sub>


2 <sub>3</sub> <sub>3</sub> 2 <sub>3</sub> <sub>10 0</sub>


<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <sub>Bất </sub>
phương trình đã cho tương
đương với:


<b>0,25</b>


2 <sub>3 ; t 0</sub>
<i>t</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <sub>Đặt </sub>


2 <sub>3 10 0</sub> 5 ( )


2 ( )


<i>t</i> <i>tm</i>


<i>t</i> <i>t</i>


<i>t</i> <i>l</i>










        


 <sub> </sub>




Với


<b>0,25</b>


3 109 3 109


( ; ] [ ; )


2 2


<i>T</i>         


Tập nghiệm của bất phương
trình là:


<b>0,25</b>


<b>Câu 7</b>
A


     




Theo định lí sin ta có:
(2)


<b>0,25</b>


Thay (1) vào (2) ta có:


2 2 2 2


2 2 2 2 2 2


2( ) 2 1


sin sin sin sin sin sin


<i>b</i> <i>c</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>A</i> <i>B</i> <i>C</i> <i>A</i> <i>B</i> <i>C</i>


 


  


 



<i>của AB là:</i>


2(<i>x</i> 2) 6( <i>y</i>1) 0  <i>x</i>3<i>y</i> 5 0


<b>0,5</b>


<b>Câu 9</b>
A B


( ;<i>D</i> <i>D</i>)


<i>D x y</i> <sub>Gọi ta có:</sub>


( 1; 6), ( <i>D</i> 3; <i>D</i> 5)


<i>AB</i>   <i>CD x</i>  <i>y</i> 


 


 


 


 


 


 


 

5 6 1


<i>D</i> <i>D</i>


<i>D</i> <i>D</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i> <i>y</i>


  


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


  


 


<b>0,25</b>


(2; 1)


<i>D</i>  <sub>Vậy </sub> <b>0,25</b>


<b>Câu 10</b> Chứng minh được:


, ,




Đặt:


<b>0,25</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

 2 2 2 2 2 2  2 2


2 2 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 1 1


1 <i>b</i> <i>c</i>


<i>A</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>




     


   <sub></sub>   <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub>   <sub></sub>  <sub></sub>


     


<i>⇔ A ≥ 1+a</i>2<sub>.</sub> 4
<i>b</i>2


+<i>c</i>2+




- Đáp án chỉ trình bày một cách giải, nếu học sinh làm cách khác thì giám khảo căn cứ
các ý trong đáp án để cho điểm.


- Điểm tồn bài tính đến 0,25 và khơng làm trịn.


<b>TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU</b>
<b>Mã đề: 989</b>


<b>ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3</b>
<b>NĂM HỌC 2016-2017 – MƠN: TỐN 10</b>


Thời gian làm bài: 90 phút (Đề có 10 câu)


\


<i>A B</i><b><sub>Câu 1. (1 điểm). Xác định tập hợp với:</sub></b>


( 5;0) ( 3;5]; [ 1;2) (1;6)


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

2


3


<i>y ax</i> <i>bx</i> <i><b><sub>Câu 2.(1 điểm). Xác định parabol (P): , biết (P) đi qua 2 điểm </sub></b></i>


<i>A(-1;0) và B(2;-3).</i>


2



<b>Câu 4. (1 điểm). Giải hệ: </b>
2


2


2
0


3 4


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 


   <b>Câu 5. (1 điểm). Giải bất phương trình: </b>


2 <sub>3</sub> 2 <sub>3</sub> <sub>5 3</sub> <sub>13 0</sub>


<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <b><sub>Câu 6. (1 điểm). Giải bất phương trình: </sub></b>


 <sub>60 ;</sub>0 <sub>5;</sub> <sub>10</sub>


<i>BAC</i> <i>AB</i> <i>AC</i> <sub>ABC</sub> <i><sub>3 M A+2 M </sub><sub>C=0</sub></i> <sub>AD</sub><i><sub>⊥ BM</sub></i> <b><sub>Câu 7. (1 điểm).</sub></b>


<i>Cho tam giác có . Gọi D là trung điểm BC và M là điểm thỏa mãn . Tính độ dài</i>
<i>BM và chứng minh </i>




  <sub></sub>   <sub></sub>


  <sub>Chứng minh rằng :</sub>


<b>...HẾT...</b>


<b>Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì</b>
<b>thêm.</b>


Họ và tên thí sinh:...; Số báo
danh:...


<b>TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>
<b>Câu 1</b> <i>A  </i>( 5;0) ( 3;5]   ( 5;5]<sub>Ta có: </sub> <b>0,25</b>


[ 1; 2) (1;6) (1;2)


<i>B  </i>   <b>0,25</b>


\ ( 5;1] [2;5]


<i>A B  </i>  <sub>Khi đó: </sub> <b>0,5</b>


<b>Câu 2</b> <i>a b</i>  3 0 <i><sub>Parabol đi qua A(-1;0) nên (1)</sub></i> <b>0,25</b>
4<i>a</i>2<i>b</i> 3 3 2<i>a b</i> 0<i><sub>Parabol đi qua B(2;-3) nên (2)</sub></i> <b>0,25</b>


2 0 1

5
3


<i>x </i>


Với phương trình trở thành:


<b>0,25</b>


2 <sub>1 0 ( )</sub>


<i>x</i> <i>x</i> <i>vn</i>


    <b>0,25</b>


5
3


<i>x </i> <sub>2</sub>


3<i>x</i> 5 2<i>x</i> <i>x</i> 3


     <sub>Với phương trình trở thành: </sub>
2


2 4 0


<i>x</i> <i>x</i>


   

+<i>y</i>2+<i>x + y +xy =2</i>


<i>⇔</i>


¿<i>( x+ y )</i>2<i>−2 xy+x + y=4</i>
(<i>x+ y )</i>2<i>− xy+x + y =2</i>


¿{


¿


<b>0,25</b>


<i>S=x + y ; P=xy</i> <i>S</i>2<i>≥ 4 P</i>¿ Đặt (đk:


2 <sub>2</sub>


0
1


<i>P S</i> <i>S</i>


<i>S</i>
<i>S</i>


   



  



được


 


( ; )<i>x y </i> (1; 2);( 2;1);( 2;   2);( 2; 2)


Vậy hệ có 4 nghiệm


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Câu 5</b> <sub>2</sub> 2
2 0


1


<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>




  <sub>  </sub>





2 <sub>3</sub> <sub>4 0</sub> 4


1


<i>x</i>


VT  <sub> + 0 + 0 </sub>


<b>-0,5</b>


Từ bảng trên suy ra tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:


T (   ; 4) [ 1;1) [2;   )


<b>0,25</b>
<b>Câu 6</b> <i>D </i><sub>TXĐ: </sub>


2 <sub>3</sub> <sub>5 ; t 0</sub>
<i>t</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <sub>Đặt </sub>


<b>0,25</b>


2 <sub>3 18 0</sub> 3 ( )


6 ( )


<i>t</i> <i>tm</i>


<i>t</i> <i>t</i>


<i>t</i> <i>l</i>







( ; 4] [1; )


<i>T    </i>   <sub>Tập nghiệm của bất phương trình là: </sub> <b>0,25</b>
<b>Câu 7</b> <sub>AM=</sub>2


5AC=4 Từ giả thiết suy ra


<b>0,25</b>




2 2 2 <sub>2</sub> <sub>.</sub> <sub>.cos</sub> <sub>21</sub> <sub>21</sub>


<i>BM</i> <i>AB</i> <i>AM</i>  <i>AB AM</i> <i>BAM</i>   <i>BM</i>  <i>Δ ABM</i> <sub>Áp </sub>


dụng định lý côsin vào được


<b>0,25</b>


 


1 2


;


2 5


<i>AD</i> <i>AB AC</i>  <i>BM</i> <i>AM</i> <i>AB</i> <i>AC AB</i> 




3(<i>x</i> 2) 2( <i>y</i>1) 0  3<i>x</i> 2<i>y</i> 8 0


<b>0,5</b>


<b>Câu 9</b> A B <b>0,25</b>


A


B


C
M


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

D C


( ;<i>D</i> <i>D</i>)


<i>D x y</i> <sub>Gọi ta có:</sub>


( 1; 6), (3 <i><sub>D</sub></i>;5 <i><sub>D</sub></i>)


<i>AB</i>   <i>DC</i>  <i>x</i>  <i>y</i>


 


 


 



5 6 11


<i>D</i> <i>D</i>


<i>D</i> <i>D</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i> <i>y</i>


  


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


  


 


<b>0,25</b>


(4;11)


<i>D</i> <sub>Vậy </sub> <b>0,25</b>


<b>Câu 10</b> <i>a b c</i>, , <sub>Do là độ dài ba cạnh của một tam giác không nhọn nên có một</sub>
2 2 2<sub>,</sub> 2 2 2<sub>,</sub> 2 2 2


<i>a</i> <i>b</i> <i>c b</i> <i>c</i> <i>a c</i> <i>a</i> <i>b</i> 2 2 2

2 2 2 2 2 2


2 2 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 1 1


1 <i>b</i> <i>c</i>


<i>A</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>




     


   <sub></sub>   <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub>   <sub></sub>  <sub></sub>


     


<b>0,25</b>


<i>⇔ A ≥ 1+a</i>2<sub>.</sub> 4
<i>b</i>2+<i>c</i>2+


<i>b</i>2+<i>c</i>2


<i>a</i>2 +4


<b>0,25</b>


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status