Tải Đề thi giáo viên giỏi môn Thể dục trường Tiểu học Xuân Quang năm học 2018 - 2019 - Đề thi giáo viên giỏi cấp trường bậc tiểu học có đáp án - Pdf 71

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG TH XUÂN QUANG</b>


Họ và tên:


……….
………...


<b>Điểm chung toàn bài</b>


<b>HỘI THI</b>


<b>GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TRƯỜNG</b>
<b>NĂM HỌC 2018-2019</b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC</b>
<b>Dành cho Giáo viên Thể Dục</b>
<i><b>Thời gian làm bài 120 phút</b></i>


<i>(Giáo viên làm bài trực tiếp vào giấy thi)</i>


<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)</b>


<b>Câu 1. Thông tư số: 28/2009/TT-BGDĐT</b> ngày 21 tháng 10 năm 2009 quy định Thời
gian làm việc của giáo viên tiểu học trong năm học là:


A. 35 tuần. B. 42 tuần. C. 37 tuần. D. 40 tuần


<b>Câu 2. Theo qui định tại Điều lệ trường Tiểu học giáo viên có bao nhiêu nhiệm vụ,</b>
quyền và hành vi không được làm?


A. 6 nhiệm vụ, 5 quyền, 6 hành vi không được làm.

A. Có khả năng tạo nên tính tò mò, ham muốn khám phá; yêu và say mê khoa học
của học sinh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

B. Ngồi việc hình thành kiến thức cịn hình thành năng lực nghiên cứu khoa học;
C. Rèn kỹ năng diễn đạt thông qua ngôn ngữ nói, viết;


D. Tất cả các ý trên


<b>Câu 8. Khi hô khẩu lệnh cho tập hợp hàng ngang, người chỉ huy cần đứng và làm thao</b>
tác như thế nào?


A. Đứng ngay ngắn.


B. Đứng ngay ngắn, đưa tay trái sang ngang để chỉ hướng cho các bạn tập hợp.


C. Đứng ngay ngắn, đưa tay phải sang ngang để chỉ hướng cho các bạn tập hợp.
D. Đứng ngay ngắn, đưa hai tay sang ngang để chỉ hướng cho các bạn tập hợp.
<b>Câu 9. Tỉ lệ học sinh hồn thành chương trình lớp học của trường tiểu học đạt Chuẩn</b>
quốc gia mức độ 1(quy định tại Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT ngày 28/8/2018 của
Bộ GD-ĐT) có ít nhất là:


A. 80% B. 85% C. 90% D. 95%


<b>Câu 10. Theo Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo</b>
dục và Đào tạo "Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định đánh giá học sinh tiểu học
ban hành kèm theo thông tư số 30/2014-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo, Đánh giá định kỳ về học tập theo mấy mức, đó là các
mức nào?


A. 02 mức: Đạt (Đ), Chưa Đạt (C).

khắc phục bằng cách nào?


A. Thay bằng bước chân sau về trước như bình thường.


B. Chuyển thành một bước trượt để chân tiếp tục bước về trước.


C. Thay bằng bước chân sau về trước như bình thường thì nhanh chóng chuyển
thành một bước trượt để chân tiếp tục bước về trước sau đó tiếp tục đi đều một cách bình
thường. Nếu đổi chân một lần chưa được, tiếp tục thực hiện bước trượt thứ hai hoặc thứ
ba cho tới khi chân trái bước về trước đúng vào nhịp 1 là được.


D. Thay bằng bước chân sau về trước như bình thường thì nhanh chóng chuyển
thành một bước trượt để chân tiếp tục bước về trước sau đó tiếp tục đi đều một cách bình
thường.


<b>II. TỰ LUẬN:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 2. Bài thể dục phát triển chung lớp 3 (lớp anh, chị đang giảng dạy) có mấy động tác</b>
<i>? Đó là những động tác nào ? (nêu đúng thứ tự các động tác)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6></div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

_______Hết__________


<i> (Bài thi này có 06 trang, cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm)</i>


<b>HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM</b>
<b>KIỂM TRA NĂNG LỰC MÔN THỂ DỤC</b>


<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM </b>
<b>Mỗi câu đúng 0.3 điểm</b>




- Giáo viên tổ chức cho HS chơi, quan sát, giúp đỡ HS, sửa sai nếu có,…


<i><b>Bước 4: Nhận xét sau cuộc chơi.. Bước này bao gồm những việc làm sau: (0.5 điểm)</b></i>
- Giáo viên hoặc trọng tài là HS nhận xét về thái độ tham gia trò chơi của từng đội,
những việc làm chưa tốt của các đội để rút kinh nghiệm.


+ Trọng tài công bố kết quả chơi của từng đội, cá nhân và trao phần thưởng cho đội
đoạt giải.


+ Một số học sinh nêu kiến thức, kỹ năng trong bài học mà trò chơi đã thể hiện.
<b>Câu 2: (0.6 điểm)</b>


<i><b>Lớp 3: Bài thể dục phát triển chung lớp 3 có 8 động tác. Đó là: vươn thở, tay, chân,</b></i>
<i>lườn, bụng, toàn thân, nhảy, điều hòa. (0.075 điểm/động tác)</i>


<b>Câu 3: (3.5 điểm)</b>


Kế hoạch tổ chức Hội khỏe Phù Đổng thực hiện tại đơn vị.
<b>Gợi ý:</b>


<i>- Nêu được mục đích, yêu cầu của Hội khỏe Phù Đổng cấp trường. (0.5 điểm)</i>
<i>- Thời gian, địa điểm, đối tượng tham gia (0.5 điểm)</i>


<i>- Nội dung thi đấu (1 điểm)</i>


<i>- Tổ chức thực hiện: Ban tổ chức; Tổ trọng tài (0,5 điểm)</i>
<i>- Phân công công tác cho các thành viên (0,5 điểm)</i>
<i>- Kinh phí thực hiện: cơ cấu giải thưởng 0,5 điểm)</i>



* Đối tượng: Học sinh khối 3, 4,5. Mỗi lớp chọn 1 đội nam (mỗi đội gồm 10 cầu thủ).
* Hồ sơ: Bao gồm:


- Danh sách từng đội bóng (nam-nữ) gồm 10 cầu thủ do giáo viên lập và kí.


- Thời hạn đăng kí: Các chi Đội nộp hồ sơ về TPT Đội vào lúc 14 giờ, ngày
30/10/2018.


- Thời gian và địa điểm thi đấu: 7 h 30 ngày 04 tháng 11 năm 2018 sân bóng trường.
2. Điền kinh:


* Đối tượng: Học sinh khối 4,5.


* Thời gian và địa điểm tổ chức: 14 h 00 ngày 11 tháng 11 năm 2018 sân bóng trường.
* Nội dung thi đấu: Ném bóng, bật xa, chạy 60 m.


* Số lượng: Ở từng nội dung thi đấu, mỗi Chi đội được đăng kí tối đa 3 vận động
viên nam và 3 vận động viên nữ, mỗi vận động viên chỉ thi đấu tối đa 2 nội dung.


3. Giải cờ vua: Tổ chức giải theo đăng kí tồn trường:
Số lượng mỗi lớp đăng ký: Khơng giới hạn số lượng.


* Hình thức thi đấu: Căn cứ theo số lượng vận động viên đăng ký Ban tổ chức sẽ
ấn định hình thức thi đấu.


* Thời gian thi đấu: 14 giờ ngày 22 tháng 11 năm 2018.
* Địa điểm: Nhà Giáo dục thể chất.


4. Giải cầu lông:



- GV chủ nhiệm tự quản lí học sinh và vận động viên của mình.
<b>V. PHÂN CƠNG CÔNG TÁC:</b>


- Kiểm tra sân bãi và dọn dẹp sân bãi: 16h ngày 21/11 gồm: Toàn thể giáo viên
nam và học sinh nam khối 5.


- Âm thanh: Đ/c AAA, đ/c BBBBB


- Chuẩn bị dụng cụ phục vụ cho hội thi: đ/c CCCC, đ/c DDDD.
<b>VI. KINH PHÍ:</b>


1. Giải thưởng:
a. Bóng đá:


- Giải nhất: 50.000đ x 3 = 150.000
- Giải nhì: 30.000đ x 3 = 90.000
b. Điền kinh:


- Giải nhất: 20.000đ x 2 = 40.000đ x 3 nội dung = 120.000đ.
- Giải nhì: 10.000đ x 2 = 40.000đ x 3 nội dung = 120.000đ.
c. Cờ vua:


- Giải nhất 20.000đ x 10 = 200.000đ.
- Giải nhì: 10.000đ x 10 = 100.000đ.
d. Cầu lông:


- Giải nhất đôi nam, nữ: 30.000 x 2 = 60.000đ.
- Giải nhất đơn nam, nữ: 20.000 x 2 = 40.000đ.
- Giải nhì đơn nam, nữ: 10.000đ x 2 = 40.000đ.
2. Các khoản chi khác:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status