sở giáo dục- Đào tạo
quảng bình
kiểm tra chất lợng học kỳ 1
năm học 2006 - 2007
Đề chẵn Môn tiếng việt - lớp 5
Thời gian làm bài: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh:.................................................. Lớp...........
( Thí sinh làm bài ngay trên tờ giấy này)
I. Đọc hiểu: ( 5 điểm)
Đọc thầm đoạn văn sau:
Bé Thu rất khoái ra ban công ngồi với ông nội, nghe ông rủ rỉ kể về các loài cây.
Cây quỳnh lá dày, giữ đợc nớc, chẳng phải tới nhiều. Cây hoa ti gôn thích leo
trèo, cứ thò những cái râu ra, theo gió mà ngọ nguậy nh những cái vòi voi bé xíu.
Cây hoa giấy mọc ngay bên cạnh bị nó cuốn chặt một cành. Những chiếc vòi quấn
chắc nhiều vòng, rồi một chùm ti gôn hé nở. Cây đa ấn Độ thì liên tục bật ra
những búp đỏ hồng nhọn hoắt. Khi đủ lớn, nó xoè ra thành những chiếc lá nâu rõ
to, ở trong lại hiện ra cái búp đa mới nhọn hoắt, đỏ hồng... Có điều Thu cha vui:
Cái Hằng ở nhà dới cứ bảo ban công nhà Thu không phải là vờn !
( Theo Văn Long)
Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:
1. Đoạn văn tả mấy loại cây?
A. ba loại B. bốn loại C. năm loại
2. Cây hoa nào bị vòi ti gôn quấn nhiều vòng?
A. cây quỳnh B. cây đa ấn Độ C. cây hoa giấy
3. Bé Thu thích ra ban công để làm gì?
A. Ngắm nhìn cây cối B. Nghe ông kể chuyện về các loại cây
C. Cả hai ý A và B
4. Đặc điểm nổi bật của cây quỳnh?
A. thích leo trèo
A. 3 tính từ. Đó là:
B. 4 tính từ. Đó là:
C. 5 tính từ. Đó là:
5. Trong câu" Thiên nhiên Hạ Long chẳng những kì vĩ mà còn duyên dáng" có mấy cặp
quan hệ từ?
A. Một cặp quan hệ từ. Đó là:
B. Hai cặp quan hệ từ. Đó là:
C. Có một quan hệ từ. đó là:
6. Từ nào dới đây đồng nghĩa với từ " Hoà bình"
A. hiền hoà B. bình thản C. thanh bình
III. CHíNH Tả: ( 3 điểm).
Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lới đúng cho mỗi câu hỏi dới đây:
1. Từ nào dới đây viết đúng chính tả?
A. theo dõi B. theo giỏi C. theo dỏi.
2. Từ nào dới đây viết sai chính tả?
A. Sĩ diện B. Sỉ diện C. Sĩ số
3. Chọn chữ nào dới đây điền vào chỗ trống trong câu thơ sau:
Ngôi nhà tựa vào nền ...ời biếc.
Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng.
A. t B. tr C. ch
IV. TËp lµm v¨n (6 ®iÓm)
ViÕt m ét bµi v¨n ng¾n ( kho¶ng 20 c©u) t¶ mét ngêi th©n trong gia ®×nh em.
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................