Tải Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Toán năm 2019 - 2020 Có đáp án - Đề thi Toán lớp 6 học kì 2 năm 2020 - Pdf 71

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> Mứ</b>
<b>c</b>


<b> đ</b>
<b>ộ</b>


<b>Chủ</b>
<b>đề</b>


<b>Nhận</b>
<b>biết</b>


<b>Thông</b>
<b>hiểu</b>


<b>Vận</b>
<b>dụng</b>


<b>Cộng</b>


<b>Thấp </b> <b>Cao</b>


<b>TNKQ TL</b> <b>TNKQ TL</b> <b>TNKQ TL</b> <b>TNKQ TL</b>


<b>1.Bội </b>
<b>và ước </b>
<b>của 1 </b>
<b>số</b>
<b>nguyên</b>


Tìm

giá trị
phân số
của
một số
cho
trước.


- Sử
dụng
các tính
chất
của
phép
cộng,
nhân để
thực
hiện
tính
nhanh
- Thực
hiện
dạng
bài tìm
x,
- Giải
bài
tốn
thực tế
Số câu



phân
giác
của
góc.
-Hiểu
được
đường
trịn.
- Hai
góc kề

nhau.
Vẽ góc,
hiểu
được
tia nằm
giữa
hai tia
- Vận
dụng
tính
chất hai
góc kề
bù, khi
nào
  


<i>xOy</i><i>yOz</i><i>xOz</i>
, tính
chất tia

<b>1,0</b>
<b>10%</b>
<b>7</b>
<b>6,0</b>
<b>60%</b>
<b>14</b>
<b>10,0</b>
<b>100%</b>


<b>Đề thi học kì 2 </b><b>lớp 6</b><b> mơn Tốn</b>


<b>I. Trắc nghiệm (3,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng</b>
<b>Câu 1: Tập hợp gồm các ước của 13 là</b>


A. 1; 1;13; 13   . B. 1; 1;13  . C. 1;13; 13  . D. 1;13 .
<b>Câu 2: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?</b>


A.
1
9
 <sub>B. </sub>
3
13

C.
0
8 <sub>D. </sub>
1,5
4






b)


3 2 3 9 3


. . 1


7 11 7 11 7


 


 


...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Câu 2 (1,5 điểm) Tìm x, biết</b>


a)

3<sub> số học sinh cịn lại.Tính số học</sub>


sinh mỗi loại?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

...
...


 0  0


xOy 50 ;xOz 120  <b><sub>Câu 4: (3,0 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai</sub></b>


tia Oy và Oz sao cho:


a)Tia nào nằm giữa hai tia cịn lại?Vì sao?
b)Tính số đo góc yOz


c)Vẽ tia Ot là phân giác của góc xOy. Tính số đo góc tOz.


...
...
...
...
...
...
...
...
..


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>CÂU</b> <b>ĐÁP ÁN</b> <b>ĐIỂM</b>



12 12 4


 
  

<b>0,25</b>
<b>0,25</b>
b)


3 2 3 9 3


A . . 1


7 11 7 11 7


 


   3 2 9 10


7 11 11 7


  


 <sub></sub>  <sub></sub>


 




3 11 10

Vậy
1
x
4

<b>0.25</b>
<b>0,25</b>
<b>0.25</b>
b)


1 1 1


.x


5  20  4<sub> => </sub>


1 1 1


.x


5  4  20




1 1


.x
5  5




Đáp số: Giỏi: 4 hs


Khá: 24hs
Trung Bình: 12 hs


<b> 0,5</b>
<b>0,25</b>
<b> 0,25</b>
<b> </b>
<b> 0,5</b>


<b>4</b> <sub>vẽ hình</sub>


0


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>HƯỚNG DẪN CHẤM</b>


<b>Lưu ý:+ Điểm toàn bài là tổng điểm thành phần.</b>


+Quy ước làm tròn điểm: A,5 điểm giữ nguyên A,5 điểm
A,25 điểm làm tròn thành A,3 điểm
A,75 điểm làm trịn thành A,8 điểm
+Nếu học sinh có cách giải khác đúng thì đạt điểm tối đa.


+Học sinh làm đúng tới đâu thì đạt điểm tới đó.Nếu bước trên sai, bước dưới đúng
( các bước phải logic nhau) thì khơng đạt điểm bước đúng.


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status