<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>A. TRẮC </b>
<b>NGHIỆM</b>
<b>Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 mơn </b><b>Tốn lớp 2</b><b> năm 2019</b>
<b>- 2020</b>
Câu 1. Kết quả của phép tính 36 : 4 là:
A. 6 B. 7 C. 8
D. 9
Câu 2. Cho phép tính: 18 : 2 = 9. Số 9 là:
A. Hiệu B. Tích C. Tổng
D. Thương
Câu 3. Lớp 2A có 35 học sinh xếp hàng tập thể dục, mỗi hàng
có 5 em. Hỏi lớp 2A xếp được tất cả bao nhiêu hàng?
A. 5 hàng B. 6 hàng C. 7 hàng
D. 8 hàng
Câu 4. Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 4 5 + 3 5 + <sub></sub> <sub></sub>
5 … 50 : 5 –
5?
A. > B. < C. =
tổng
của số
trừ và
hiệu là
87. Số
bị trừ
là:
A. 0
B. 1
C. 87
D. 78
4 6 + 12
A. 10 B. 11 C. 12 D. 15
Câu 11. Thương của phép chia 9 cho 3 là:
A. 1 B. 0 C. 3 D. 27
A. 4 B. 12 C. 20 D. 24
Câu 19. Kết quả của phép tính 18 : 2 + 0 bằng:
A. 90 B. 20 C. 10 D. 9
A. 12 túi B. 18 túi C. 5 túi D. 3 túi
B. TỰ LUẬN
DẠNG 1. Xem đồng hồ: giờ, ngày, tháng. Bài 1.
Số?
Bài 2. Vẽ hai kim đồng hồ chỉ đúng thời gian?
Bài 3. Tính:
a) 5 giờ + 3 giờ = … giờ; b) 12 giờ - 4 giờ = … giờ
c) 18 giờ - 10 giờ = … giờ; d) 11 giờ - 4 giờ = … giờ
Bài 4. Số?
a) Một ngày có ….giờ; khoảng thời gian từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12
giờ đêm hơm sau được tính là …ngày hay …giờ.
- 12 giờ trưa hôm sau là: … giờ
- 3 giờ chiều hôm sau là: … giờ
Bài 5. Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Hôm nay là thứ ……. ngày …. tháng ….
4 2 <sub> = ….</sub> 4 8 <sub> = ….</sub> 4 7 <sub> = ….</sub> 4 6 <sub> = ….</sub> 4 10 =<sub></sub> ….
2 6 <sub> = ….</sub> 3 5 <sub> = ….</sub> 4 3 <sub> = ….</sub> 5 4 <sub> = ….</sub> 5 9 <sub> = ….</sub>
2 8 <sub> = ….</sub> 3 8 <sub> = ….</sub> 4 8 <sub> = ….</sub> 5 8 <sub> = ….</sub> 5 7 <sub> = ….</sub>
Bài 9. > 4 3 .... 14<sub></sub> 4 3 .... 3 4<sub></sub> <sub></sub>
< ? 4 5 ... 20<sub></sub> 4 5 ... 3 6<sub></sub> <sub></sub>
= 4 8 ...<sub></sub> 25 4 2 ... 2 4<sub></sub> <sub></sub>
Bài 10. a) Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân:
23 <sub>53</sub> 33 36 48
3 <sub>6</sub> 9 18
15
18
21 32 27
50
29 <sub>31</sub> 37 39 510
3 5 + 9 4 8 - 7
8 + 8 + 8 + 8 + 8 = ………. 12 + 12 + 12 + 12 = ……….
Bài 11. Viết tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính (theo mẫu):
Mẫu : 4 3 = 4 + 4 + 4 = 12 ; vậy 4 3 = 12<sub></sub> <sub></sub>
a) Mỗi tổ có bao nhiêu bạn?
2 2 + 9 8 : 2 : 2
4 : 2 6 10 : 2 - 3
DẠNG 3. Bảng chia 2, 3, 4, 5 và một phần hai, một phần ba, một phần bốn, một
phần năm.
Bài 17. Tính:
3 7 <sub> = ...</sub> 4 6 <sub> = ...</sub> 5 4 <sub> = ...</sub>
21 : 3 = ... 24 : 4 = ... 20 : 5 = ...
21 : 7 = ... 24 : 6 = ... 20 : 4 = ...
Bài 18.
a) Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm:
12 : 2 ... 6; 18 : 3 ... 9; 10 : 5 ... 6;
16 : 4 ... 7; 14 : 2 ... 7; 20 : 4 ... 9.
b) Số?
Bài 19. Tìm x:
a) x 3<sub> = 15;</sub> b) x 2<sub> = 16;</sub> c) 3 x =<sub></sub> 24
d) 2 x<sub> = 2;</sub> e) 3 x = 4<sub></sub> <sub> 3;</sub> f) x 5 =<sub></sub> 30
g) 5 x = 34<sub></sub> – 19; h) x 5 = 37<sub></sub> – 2; i) 4 x = 20 +<sub></sub> 4
Bài 20. Một sợi dây dài 20dm được cắt thành 4 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn
………
b) Các đường gấp khúc gồm ba đoạn thẳng là:
………
c) Đường gấp khúc gồm bốn đoạn thẳng là:
………
Bài 26. Tính độ dài đường gấp khúc MNPQ: Với MN = 3cm, NP = 4cm và PQ
= 3cm.
DẠNG 5. Hình tam giác, hình tứ giác. Chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
Bài 28. Cho biết các hình dưới đây có bao nhiêu hình vng?
a) b)
Bài 29. Cho biết các hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?
a) b)
a) b)
d) d)