Giáo án tuần 17 - Tài nguyên - Trung tâm Thông tin - Thư viện điện tử - Pdf 71

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tuần 17


<i>Ngày soạn:1712.2010</i>


<i><b>Ngy ging: Th hai ngy 20 tháng 12 năm 2010</b></i>
<b>Tiết 1; Tập đọc</b>


<b>RÊt nhiÒu mặt trăng</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


1. c trụi chy, lu loỏt ton bài. Biết đọc diễn cảm bài văn, giọng nhẹ nhàng,
chậm rãi, đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật: chú hề, nàng
cơng chúa nhỏ.


2. HiĨu


-Tõ: Trong bài


-Nội dung: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, rất khác
với ngới lớn.


<b>II.Đồ dïng</b>


Tranh minh hoạ bài đọc SGK


<b>III. Các hoạt động</b>
A. KTBC ( 5’)


-Hai em đọc bài “Trong quán ăn “Ba cá bống”
-Nêu nội dung chính của bài



Đoạn 2:Tiếp <i>→</i> nh vua.


Đoạn 3: Tiếp <i>→</i> tÊt nhiªn b»ng vàng
rồi.


Đoạn 4: Còn lại


* Hc sinh luyn c ni tip


- Lần 1:Đọc, sửa phát âm: lo lắng, ai
nấy


- Lần 2:Đọc,giải nghĩa: SGK
- Lần 3: Đọc, HS nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

-3 HS luyện đọc nối tiếp


-3 HS luyện đọc nối tiếp


<i>b. Tìm hiểu bài</i>


HS c thm on 1,2 suy ngh tr li
cõu hi


? Công chúa bị làm sao? Nhà vua hứa
với cô điếu gì?


? Công chúa có nguyện vọng gì?


? Trc u cầu của cơng chúa nhà vua

thể thực hiện đ ợc / vì mặt trăng ở rất xa/
và to gấp hàng nghàn lần đất nớc của nhà
vua.


* HS luyện đọc theo cặp


*HS đọc, GV nhận xét
GV đọc mẫu toàn bài


<i><b>1. Nguyện vọng của công chúa</b></i>


- Công chúa: bị ốm


- Nhà vua: hứa tặng cô bất kỳ thứ gì cô
muốn <i></i> miễn là cô khỏi bệnh.


- Nguyện vọng của cô công chúa: muốn
có mặt trăng và cô sẽ khỏ ngay nếu có
mặt trăng ấy.


- Nhà vua: cho vời tất cả các vị đai thần,
các nhà khoa học tới, bàn cách lấy mặt
trăng cho cô bé.


-H núi: ũi hi ú khụng th thực hiện
đợc <i>→</i> vì mặt trăng to gấp nghìn lần
đất nớc của nhà vua.


<i><b>2. C¸ch nghÜ cđa c«ng chóa về mặt</b></i>
<i><b>trăng</b></i>

? Ton bi c vi ging nh th nào?


GV treo bảng phụ
-HS nêu cách đọc
-HS luyện đọc
-Thi đọc diễn cảm


- Chó hỊ tức tốc đns gặp bác thợ kim
hoàn dặt một mặt trăng bằng vàng


- Công chúa thấy mặt trăng thì vui sớng
ra khỏi giờng bệnh. chạy tung tăng khắp
vờn.


Ni dung: Câu chuyện giúp ta hiểu đợc,
-ớc muốn của công chúa có đợc mặt
trăng, thấy đợc cách nghĩ của cô về tg tự
nhiên rất khác so với ngời lớn.


-Toàn bài: giọng nhẹ nhàng, chậm rãi.
Lời chú hề vui điềm đạm.Lời nàng công
chúa hồn nhiên ngây thơ.


Đoạn kết đọc với giọng vui, nhanh hơn.
*Hớng dẫn luyện đọc 1 đoạn:


“Thế là chú đến gặp ….
Tất nhiờn l bng vng ri


<i><b>IV. Củng cố, dặn dò ( 5 )</b></i>

- Phát biểu


-Nhận xét, bổ sung
-GV chèt


1. Hệ thống kiến thức đã học


<i>* Hoạt động 2: Nhóm </i>


HS đọc lại SGK và trả lời 1 số câu hỏi:


<i>Câu1: Nớc âu Lạc ra đời trong thời gian</i>


nµo? Ngời dân Âu Lạccó những thành
tựu gì trong cuộc sống?


<i>Câu 2: Em hÃy nêu tình hình nớc ta sau </i>


khi Ngơ Quyền mất? Đinh Bộ Lĩnh đã
có cơng gì trong buổi đầu độc lập của
đất nớc?


<i>Câu 3: Vì sao LýThái Tổ chọn vùng đất </i>


Đại La làm kinh đơ?


<i>Câu 4: Nhà Trần đã làm gì để xây dựng </i>


đất nớc?



đem lại cuộc ssống hồ bình cho dân.


<i>Câu 3:` Vì nơi đây là trung tâm của đất </i>


nớc, địa hình thuật lợi cho việc đi lại.
Đây là vùng đồng bằng rộng rãi, cao
ráo, bằng phẳng, đất đai màu mỡ.


<i>Câu 4: Vua Trần cho đặt chuông lớn </i>


tr-ớc thềm cung điện để ai có việc đến kêu
oan thì đánh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

gia vào quân đội, thời bình thì ở nhà
tham gia sản xuất, thời chiến thì tham
gia chiến đấu…


<i><b>3. Cñng cè: ( 5 )</b></i>’
NhËn xÐt tiÕt häc


__________________________


<b>TiÕt 3: To¸n</b>


<b>Lun tËp: Chia sè cã ba chữ số (tiếp theo)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


Giúp HS rèn luyện kĩ năng:


- Thực hiện chia số có nhiều chữ số cho số có ba chữ số.

- Đổi chéo vở kiểm tra bài.


380 : 76 = 5
495 : 15 = 33


765 : 27 = 28 ( d 19 )
9954 : 42 = 239 ( d 26 )
24662 : 59 = 418


34290 : 16 = 214 ( d 5 )


<i>* GV chèt: Cñng cè cho học sinh cách chia cho số có hai chữ số.</i>
<i>* Bµi 2:</i>


- Gọi Hs đọc bài.


- Hớng dẫn Hs phân tích đề bài
? Muốn biết mỗi gói có bao nhiờu
gam mui, ta cn lm ntn?


- Yêu cầu HS làm VBT, 1 em chữa


<b>Bài giải</b>


18 kg = 18000 g


Số gam muối có trong mỗi gói là:
18000 : 240 = 75 ( g)


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

bµi.


- Hệ thống lại kiến thức luyện tËp.
- NhËn xÐt giê häc


_____________________


Tiết 4: <b>Đạo đức</b>


<b>Yêu lao động (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


Học xong bài này, Hs có khả năng:
1. Bớc đầu biết đợc giá trị của lao động.
2. Tích cực tham gia các cơng việc lao động.


3. Biết phê phán những biểu hiện chây lời lao động.


<b>II. ChuÈn bÞ </b>


- Sgk, một số đồ dùng phục vụ cho đóng vai.


<b>III. Các hoạt đọng dạy học chủ yếu</b>
A. KTBC: ( 5’)


1, Vì sao phải yêu lao động?


2, hãy nêu những việc thể hiện tinh thần yêu lao động?


B. Bµi míi: ( 30’)
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi:</b></i>


- lớp thảo luận nhận xét


- GV nhận xét khen những bài viết hay,
tranh vẽ tốt


Bài 6: Viết vẽ hoặc kể những công việc
mà em yêu thích.


<i>Kết luËn: </i>


- Lao đông là vinh quang. Mọi ngời cần phải lao động vì bản thân, gia đình và xã
hi.


- Tẻ em cũng cần tham gia các công việc ở nhà, ở trờng và ngoài xà hộiphù hợp với
khả năng của bản thân.


<i><b>IV. Hot ng ni tip</b></i>


HS thực hiƯn néi dung mơc thùc hµnh trong SGK


___________________


<b>TiÕt 5: Chµo cờ</b>


<b>__________________________________________________________________</b>


<i>Ngày soạn: 18 12.2010</i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 20010</b></i>

HS đọc đoạn văn


? Những dấu hiệu nào cho biết mùa
đông đã về với rẻo cao?


-HS ph¸t biĨu
-NhËn xÐt


<i>b. H íng dÉn viÕt tõ khã</i>


HS t×m tõ khã, tõ dƠ lÉn khi viÕt
-HS viết bai


-HS soát lỗi


<i>c. Nghe viết</i>


<i>d. Soát lỗi chính tả</i>


- Mây theo các sờn núi trờn xuống, ma
bụi hoa cải nở vàng trên sờn đồi, nớc
suối cạn dần, những chiếc lá vàng cuối
cùng đã lìa cành.


-RỴo cao, sên nói, trên xuèng, quanh
co, lao xao…


3. Híng dÉn lµm bµi tËp


<b>* Bµi 2: Điền vào chỗ trống tiếng có</b>

<b>Tiết 2; Toán </b>


<b>Lun tËp chung</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>


Gióp HS rÌn lun kÜ năng:


- Thc hin nhõn, chia vi s cú nhiu ch số .
- Tìm thành phần cha biết của phép nhân, chia.
- Giải bài tốn có lời văn, bài tốn có biểu đồ.


<b>II. Hoạt động dạy học</b>
A. Kiểm tra bài cũ ( 5’)


- Gọi H tự nêu và thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có ba chữ số.
+Em đã thực hiện phép chia đó ntn?


- ChÊm 1 số VBT
- Nhận xét, ghi điểm.


B. Bài mới : ( 30)
<i><b>1. Giới thiệu bài</b></i>


- Nêu yêu cầu bài học


<i><b>2. H</b><b> ớng dẫn luyện tập</b></i>


Bài 1


- Gọi Hs nêu yêu cầu.

- 2 em cạch nhau kiểm tra chéo bài làm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Gọi HS đọc bài.


- Hớng dẫn tìm hiểu đề bài.


? Muốn tìm đợc số bộ đồ dùng mỗi
trờng nhận đợc, ta càn biết gì?
- Cho HS làm VBT, 1 em chữa trên
bảng lớp.


- Nhận xét, ghi điểm


<b>Bài giải</b>


S b dựng s giỏo dục nhận về là:
40 x 468 = 18720 ( bộ)


Số bộ đồ dùng mỗi trờng nhận đợc là:
18720 : 156 = 120 (bộ)


§S : 120 bé


* GV chèt: Cđng cè cho Hs gi¶i toán có lời văn và cách chia cho số có 3 chữ số


<b>3. Củng cố, dặn dò: ( 5 ).</b>


- HƯ thèng l¹i kiÕn thøc lun tËp.
- Híng dÉn hs bài 4, yêu cầu làm ở nhà.
- Nhận xét giê häc

+ Không khí có ở những đâu? Cho ví dụ.
+ Khí quyển là gì?


- Nhận xét, ghi điểm.


- Nêu yêu cầu bài học và ghi tên bài mới.


B. Bµi míi: ( 30’)
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi míi</b></i>
<i><b>2. Néi dung bµi míi</b></i>


<b>1. Khơng khí trong suốt, khơng có màu, khơng có mùi, khơng có vị.</b>
* Hoạt động 1:Cả lớp


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

? Trong cốc chứa gì?


- Gọi lần lợt 1 số hs lên nhìn, sờ,
ngửi, nếm xem không khí trong cốc
có mùi gì? vị gì?


? T ú em có kết luận gì về khơng
khí?


- 2 em trả lời, lớp nhận xét, chấm điểm.
- Giới thiệu: Đó là những tính chất
của không khí.


? Vậy, không khí có tính chất gì?
- Ghi bảng kết luận.




- Đa bơm và giới thiệu cách làm thí
nghiệm: nhấc thân bơm lên, bịt tay
vào ống bơm rồi ấn thân bơm xuống.
- Gọi 1 số hs thùc hiƯn thÝ nghiƯm:
+ em cã nhËn xÐt g× khi ấn bơm
xuống nh thế?


+ Vậy không khí còn có tính chất gì?


- Chứa không khí.
+ không nhìn thấy gì
+ không ngửi thấy mùi gì
+ không thấy vị gì


<b>+ Không khí có tính chất: trong suốt, </b>


<b>không có màu, không có mùi, không </b>
<b>có vị.</b>


<i><b>2. Trò chơi Thi thổi bóng</b></i>


- Nêu nhận xét: Đó là mùi nớc hoa,
không phải là mùi của không khí.


<b>* Kết luận:</b>


+ Không khí làm quả bóng căng lên.
+ các quả bóng có hình dạng dài ngắn,
to nhỏ khác nhau.


+ Khụng khớ b nộn trong thõn bơm giãn
ra khi đợc bơm vào quả bóng.


+ Kh«ng khÝ có thể bị giÃn ra.


+ ...có thể bị nén lại hoặc giÃn ra.


+ Bơm bóng bay, bơm lốp xe, bơm
tiêm...


<i><b>3. Củng cố, dặn dò</b></i>


? Không khí có những tính chất gì?


- Tổng kết bài. Nhận xét giờ học, dặn Hs chuẩn bị bài sau.


<b>______________________</b>
<b>Tiết 5; Luyện từ và câu: </b>


<b>Câu kể Ai làm gì?</b>
<b>i. mục tiêu</b>


1. Nm c cấu tạo cơ bản của câu kể “Ai làm gì?”.


2.Nhận ra 2 bộ phận CN-VN của câu kể “Ai làm gì?”, từ đó biết vận dụng kiểu câu
để thực hành lm v bi tp.


<b>II. Đồ dùng</b>




? Trong câu văn trên, từ chỉ hoạt
động “ đánh trâu ra cày”, từ chỉ
ngời hoạt động là ngời lớn.


-Phát phiếu cho HS , yêu cầu HS
hoạt động theo nhóm . Nhóm nào
làm song trớc dán phiếu lên bảng
-Các nhóm nhận xét bổ sung
-GV kết luận lời giải đúng


a) hoạt động.


b) Chỉ ngời hoặc vật hoạt động.
Ngời lớn đánh trâu ra cày


Câu Từ chỉ hoạt
động


Từ chỉ ngời hoạt động
hoặc vật hoạt động.
3, Các cụ già nhặt cỏ đốt lá.


4, MÊy chó bÐ b¾c bếp thổi cơm.
5, Các bà mẹ tra ngô.


6, Các em bé ngủ khì trên lng mẹ.
7, Lũ chó sủa om cả rừng.


nht c t

- Líp nhËn xÐt bæ sung


? Những câu hỏi trả lời cho câu
hỏi làm gì? đứng ở vị trí nào


a, Từ chỉ hoạt động
M: Ngời lớn làm gì?
-Các cụ già làm gì?
- Mấy chú bé làm gì?


.
………


- Lị chã làm gì?


<i></i> Trả lời cho câu hỏi làm gì bộ phận thứ
hai của câu <i></i> là vị ngữ.


b, T ng chỉ ngời, hoặc vật hoạt động
M: Ai đánh trâu ra cy?


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

trong câu ? dợc gọi là gì?
-GV, HS làm mẫu


- HS nối tiếp trình bày
--Lớp nhận xét


II. Ghi nhớ:


+Trả lời cho câu hỏi ai, con gì?

- 1 HS đọc đề bài, lớp đọc thầm
- HS lm bi


4-5 HS nối tiếp trình bày
- Lớp nhận xét


.


-Con gì sủa om cả rừng?


<i></i> Trả lời cho câu hỏi ai, con gì <i></i> bộ
phận thứ nhất <i>→</i> chđ ng÷.


- SGK trang 166.


Câu 1: Cha tơi làm cho tôi chiếc chổi cọ để
quét nhà, quét sân.


Câu 2: Mẹ đựng hạt giống đầy móm lá cọ, treo
lên gỏc bp gieo cy mựa sau.


Câu 3: Chị tôi đan nón lá cọ, lại biết đan cả
mành cọ và lµn cä xt khÈu.


a, Cha tơi/ làm cho tơi chiếc chổi để quét nhà,
quét sân


CN VN



minh ra một quy luật tự nhiên.


- ý nghÜa câu chuyện: Nếu chịu khó tìm hiểu thế giới xung quanh, ta sẽ phát hiện
ra nhiều điều thú vị và bæ Ých.


-Lời kể tự nhiên, sáng tạo, phối hợp với cử chỉ, điệu bộ, nét mặt
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn theo tiêu chí đã nêu.


<b>II. §å dïng</b>


Tranh minh ho¹ phãng to


<b>III. Các hoạt động chủ yếu</b>
A. Kiểm tra bài cũ: ( 5’)


? 1 em kÓ lại câu chuyện tuần trớc?
- GV nhận xét, ghi điểm.


B. Bµi míi: ( 30’)
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi míi</b></i>


Thế giới xung quanh ta có rất nhiều điều thú vị. Hãy thử 1 lần khám phá các em sẽ
thấy ngay. Câu chuyện một phát minh nhỏ nhỏ mà các em đợc nghe kể hơm nay kể
về tính ham quan sát, tìm tịi, khám phá những quy luật trong giới tự nhiên của nhà
bác học Ma-ri-a sinh năm 1906.


2. Néi dung bµi


<i>I. KĨ chun </i>




- 1-2 em đọc lại toàn bộ lời minh hoạ
cho toàn bộ những bức tranh.


<i>III. Thùc hµnh kĨ chun</i>


1. Kể lại câu chuyện vừa nghe + trao
đổi ý kiến


a, KĨ chun trong nhãm
b, KĨ chun tríc líp


-Lªn b¶ng kĨ, kÕt hợp chỉ tranh minh
hoạ


2. Thi kể chuyện


- Chú ý: kể kêt hợp vối cử chỉ, điệu bộ .
- Kết hợp trả lời câu hỏi


- HS vËn dơng thùc hµnh


- HS xung phong kĨ chun trớc lớp
- Lớp + GV nhận xét


-Đại diện các nhóm thi kĨ chun
? Theo em Ma-ri-a lµ ngêi nh thÕ nào?


? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?



<i>4. Củng cố, dặn dò</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- VN: Kể lại câu chuyện cho ngời khác nghe


<b>__________________________</b>
<b>Tit 2: Tp c</b>


<b>Rt nhiều mặt trăng (tiếp)</b>
<b>I Mục đích yêu cầu</b>


1. Đọc lu lốt, trơn tru tồn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể linh hoạt
( căng thẳng ở đoạn đầu, nhẹ nhàng ở đoạn sau). Đọc phân biệt lời ngời dẫn
chuyện với lời các nhân vật: chú hề, nng cụng chỳa nh.


2. Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bµi.


-Hiểu nội dung bài: Trẻ em rất ngộ nghĩnh, đáng yêu. Các em nghĩ về đồ chơi nh
về các con vật có thật trong đời sống. Các em nhìn thế gii xung quanh rt khỏc
vi ngi ln.


<b>II. Đồ dùng dạy häc</b>


Tranh minh ho¹ phãng to


<b>III. Các hoạt động chủ yếu</b>
A. Kiểm tra bài cũ: ( 5’)


- 2 HS đọc nội tiếp bài: “ Rất nhiều mặt trăng”. Nêu nội dung của bài


B. Bµi míi: ( 30’)

- 3 HS đọc đại diện nhận xét
* HS luyện đọc theo cặp
* HS đọc, Gv nhận xét
1 HS c to ton bi
GV c mu


<i>2. Tìm hiểu bài</i>


- HS c on 1 SGK


Chia đoạn


- on 1: Nh vua rt mừng….đều bó tay
-Đoạn 2: Mặt trăng…..dây chuyền ở cổ
-Đoạn 3: Còn lại


-Lần 1: HS đọc + sửa phát âm


lo lắng, nâng niu, mọc lên, nàng rón rén.
-Lần 2: HS đọc + giải nhgiã từ


-Tõ : SGK


-Lần 3: HS đọc, nhận xét


Câu: Nhà vua rất mừng…….. khỏi bệnh, nh
-ng/ lập tức lo lắng vì đêm đó/ mặt trăng sẽ
sáng vằng vằng trên bầu trời.”


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

? Con gái đã khỏi bệnh nhng nhà


? Cách giải thích của công chúa nói
lên điều gì? Chọn câu hái a, b, c
cho phï hỵp?


- HS trao đổi theo nhóm bàn
- Đại diện phát biểu


- Líp nhËn xÐt bæ sung


* Kết luận: Với cách nghĩ khác với
công chúa, không ai nghĩ ra cỏch
no che c mt trng


? Nội dung của đoạn 2 là gì?


* Kt lun: Mọi thứ đều có quy
luật tự nhiên của nó, đó là một điều
thú vị mà cơng chúa đã hiểu ra
* Tóm lại : Nội dung chính của bài
là gì?


- HS nêu, Gv chốt
3. Luyện đọc diễn cảm


? Toàn bài đọc với giọng nh nào?
? Giọng nhân vật đọc nh thế nào?
- HS nêu & đọc một đoạn ứng dụng
- Luyện đọc phân vai



-Nội dung : SGK câu trả lời của công chúa
- Cách nhìn của trỴ em vỊ thÕ giíi xung
quanh thêng rÊt kh¸c víi ngêi lín.


- HS tr¶ lêi.


* Néi dung : I


- Căng thẳng ở đoạn đầu. Lời ngời dÉn
chun håi hép, lêi chó hỊ nhĐ nhµng, khôn
khéo. Lời công chúa hồn nhiên, thông minh.
- Đoạn ứng dụng: Bảng phụ


<i><b>3. Củng cố, dặn dò</b></i>


- 1 HS kể lại hai phần của câu chuyện.
- Nhận xét giờ học


Chuẩn bị bài tiếp theo


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>_______________________</b>


<b>Tiết 4: Toán</b>


<b>Luyện tập chung.</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


Giúp HS củng cố về:


- Giá trị theo vị trí của chữ số trong một số.


+ Trả lời đúng và phép tính
đúng: đợc 1 điểm.


+ Đáp số đúng: 1 điểm.


<i>Bµi 1</i>


a. khoanh vµo B
b. khoanh vµo C
c. khoanh vµo D
d. khoanh vµo C
e. khoanh vào C


<i>Bài 2 </i>


a. Thứ năm có số giờ ma nhiều nhất
b. Ngày thứ sáu có ma trong 2 giờ
c. Ngày thứ t trong tuần không có ma


<i>Bài 3 </i>


Bài giải


Số học sinh nam của trờng là:
( 672 - 92 ):2 = 290 ( häc sinh)


Sè häc sinh nữ là:
290 + 92 = 382( học sinh)
§S : Nam: :290 häc sinh

<i><b>2. Nội dung ôn tập</b></i>


<i><b>1. Rốn k năng chỉ bản đồ</b></i>


<i>* Hoạt động 1:Cả lớp</i>
HS quan sát bản đồ, lợc đồ


-Chỉ vị trí các dãy núi chính ở ĐBBB?
-2-3 HS chỉ bản đồ


_NhËn xÐt, bỉ sung


<i><b>2. Híng dẫn trả lời một số câu hỏi</b></i>


<i>* Hot ng 2: Cả lớp, nhóm</i>
GV phát phiếu thảo luận
theo nhóm 4


-Dựa vào SGK ,suy nghĩ và
trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1: Em hãy nêu đặc
điểm tự nhiên và hoạt động
con ngời ở Hoàng Liên
Sơn?


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Câu 2: Nêu đặc điểm địa
hình vùng núi trung du Bắc
Bộ? ở đây ngời dân đã làm
gì để phủ xanh đất trống
đồi trọc?

ng bằng Bắc Bộ có dạng hình tam giá, với đỉnh ở
Việt Trì, cạnh đáy là đờng biển. Đây là đồng bằng
châu thổ lớn thứ 2 ở nớc ta, do sơng hồng và sơng
Thái Bình bồi đắp nên. ĐB có bề mặt khá bằng
phẳng, nhiều sơng ngịi, ven các sơng có đê ngăn lũ.
* Hoạt động chủ yếu của ngời dân ĐBBB


- HS tù nªu


<i><b>4. Cđng cố, dặn dò: ( 3 )</b></i>
- Nhận xét giờ học


- Học thuộc bài chuẩn bị thi học kì.


<b>_______________________________________________________</b>


<i>Ngày soạn: 20. 12.2012</i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010</b></i>
<b>TiÕt 1: To¸n</b>


<b>DÊu hiƯu chia hÕt cho 2, 5.</b>
<b>I. Mơc tiêu</b>


- HS biết dấu hiệu chia hết hoặc không chia hÕt cho 2, 5.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

-áp dụng dấu hiệu để giải các bài toán liên quan- củng cố dấu hiệu chia hết cho
2 , kết hợp với dấu hiệu chia hết cho 2,5


<b>II. Hoạt động dạy học</b>

chia hết cho 2, 5? Cho VD?


? §Ĩ nhËn biÕt 1 sè cã chia hÕt cho 5
hay không, ta làm ntn?


- Gọi hs nêu lại dấu hiƯu chia hÕt
cho 2,5.


- §Ịu chia hÕt cho 2, 5.


- Đó là những số chẵn


+ Những số chia hết cho 5 là những số
lẻ.


<b>+ Những số có chữ số tận cùng</b>


+ Những số chẵn ( có chữ số tận cùng là
2,3,4,6, 7,8,9 ) thì không chia hết cho 5.
VD: 23, 57, 149...


+ Nhìn vào chữ số tận cùng của số đó.


<i>3. Lun tËp:</i>


<i>* Bµi 1:</i>


- Gäi Hs nêu yêu cầu, nêu lại dấu
hiệu chia hết cho 5..



<b>a. 150 < 155 < 160</b>
<b>b. 3575 < 3580 < 3585</b>


<b>c. 335, 340, 345, 350, 355, 360.</b>


- Chữ số tận cùng là o: 750; 570.
-Chữ sè tËn cïng lµ 5: 705


- Hs nªu dÊu hiªu chia hÕt cho
( 0,2,4,6,8).


- Hs nªu dÊu hiªu chia hÕt cho 5 ( 0, 5)
K L: Ch÷ sè 0.( 300, 660)


<i>* Gv chốt: Dựa vào các dấu hiệu chia hết đã học, học sinh biết cách điền thêm </i>
số cha biết vào chơ trống thích hợp.


<i><b>3. Củng cố, dặn dò: ( 4 )</b></i>


- Gọi hs nêu l¹i dÊu hiƯu chia hÕt cho 2, chia hÕt cho 5.
- NhËn xÐt giê häc.


<b>TiÕt 2: Mü thuËt</b>
<b>( GV chuyªn trách dạy)</b>
<b>_________________________</b>


<b>Tiết 3: Tiếng Anh</b>
<b>( GV chuyên trách dạy)</b>
<b>_________________________</b>



- 3 HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu của
BT 1, 2, 3.


- 1 em đọc lại bài, cả lớp đọc thầm
+ Bài tập 2, 3 yờu cu gỡ?


- HS làm bài cá nhân
- HS ph¸t biĨu


- Líp nhËn xÐt


- GV đa ra bảng phụ đã ghi kết quả và
chốt lại ý kiến đúng.


<i><b>II. Ghi nhí: SGK trang 170</b></i>


* Tóm lại: Bài văn thờng đợc cấu tạo
ntn? Mỗi đoạn nói lên điều gì? Khi viết,
hết mỗi đoạn cần phải làm gì?


- HS đọc ghi nh


<i><b>III. Luỵện tập</b></i>
<i>* Bài 1</i>


- 1 HS c bi 1, lớp đọc thầm
+ Đề bài yêu cầu gì?


- Hs thực hiện từng yêu cầu
- 2 em làm phiếu, dán lên bảng

cái cối


3. Kết bài: đoạn 4: Nêu cảm nghĩ về cái
cối


- 3 HS c.


<i>Bài 1: Đọc bài văn cây bút máy. Trả lời</i>


câu hỏi
Lời giải:


a, Bài văn gồm 4 đoạn


b, Đoạn 2: Tả hình dáng bên ngoài của
cây bút


c, Đoạn 3: Tả rcái ngòi bút.


d, Câu mở đầu đoạn 3: Mở lắp
ra.nhìn không rõ.


-Câu kết đoạn: Rồi em tra nắp cất vào
cặp.


Đoạn văn này tả cái ngòi bút , công dụng
của nó, các bạn học sinh giữ gìn ngòi
bút.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- HS làm bài ra nháp. 1 HS làm bài vào


HS hiểu:


1. Trong cõu k Ai lm gỡ? Vị ngữ nêu lên hoạt động của ngời hay vật.


2. VN trong câu kể “ Ai làm gì?” thờng do động từ và cụm động từ đảm nhiệm.


<b>II. §å dïng</b>


- SGK, bảng phụ, phấn màu.


<b>III. Cỏc hot ng ch yu</b>
A. KTBC: ( 5)


- Câu kể Ai làm gì? có những bộ phận nào?
- 2 HS làm bài tập 3 ( tiết trớc)


- GV nhận xét, ghi điểm.


B . Bài míi: ( 30)
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi míi</b></i>


Tiết học hơm nay các em sẽ hiểu đợc ý nghĩa , loại từ của vị ngữ trong câu kể Ai
làm gì?


2. Néi dung bµi míi


<i>I. NhËn xÐt</i>


- HS đọc phần nhận xét

<i>* Kết luận: Vị ngữ trong câu kể Ai</i>


lm gỡ? nêu lên hành động của ngời,
con vật (đồ vật, cây cối đợc nhân
hoá)


- Vị ngữ đợc tạo thành từ động từ
hoặc cụm động từ.


? Lấy ví dụ câu kể có con vật đợc
nhân hố, chỉ ra vị ngữ của cõu?


<i>II. Ghi nhớ: SGK</i>


* Tóm lại: Trong câu kể Ai làm
gì? vị ngữ có ý nghĩa gì?do những
từ loại nào tạo thành?


- HS c ghi nh


<i>III. Lun tËp</i>
<i>* Bµi 1 </i>


- 1 HS đọc to đề bài. Lớp đọc thầm
+ Đề bài yêu cầu gì?


- HS làm bài cá nhân
- 2 em lên bảng


- Lớp nhận xÐt, Gv kÕt luËn

-c.


Lời giải:


* Các câu kể Ai làm gì?
Câu 3, 4, 5, 6, 7.


VD: Thanh niên /đeo gùi vào rừng.
VN


<i>Bài 2: Ghép các từ ngữ cột A víi tõ ng÷ cét</i>


B để tạo thành câu kể “ Ai lm gỡ?


Lời giải:




<i>Bài 3 : - Quan s¸t tranh vÏ</i>


- Nói 3 -5 câu kể “ Ai làm gì?” miêu tả các
hoật động của nhõn vt trong tranh.


Đàn cò trắng Kể chuyện


cổ ..tích


Bà em Giúp dân gặt


lúa

+ Đọc bi 2tit trc?


- Nhận xét, ghi điểm.


B. Bài mới: (30)
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi míi</b></i>


Tiết học hơm nay các em sẽ luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả đồ vật. Lớp mình
cùng thi đua xem bạn nào có đoạn văn miêu tả chiếc cặp đúng và hay nhất.


2. Híng dÉn lµm bµi tËp
<i>* Bµi 1 </i>


1 HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- Bài tập yêu cầu gì?


- HS trao đổi và làm bài theo cặp
- Đại diện HS trình bày


? Các đoạn văn trên thuộc phần nào
trong bài văn miêu tả?


? Xỏc nh ni dung miờu t ca tng
on vn?


? Nội dung miêu tả của mỗi đoạn văn
đ-ợc báo hiệu ở câu mở đoạn bằng những
từ ngữ nµo?


- Líp nhËn xÐt, Gv kÕt ln

- Lớp nhận xét, chấm điểm
- HS làm bài tập


- Chữa bài


- GV nhận xét, ghi điểm.
<i>* Bài 3 </i>


- HS c bi.


? Đề bài yêu cầu những gì?


- GV lu ý HS: Viết 1 đoạn văn (không
phải cả bài) miêu tả đặc điểm bên trong
của chiếc cặp của em hoặc bạn em.
- HS làm bài và đọc kết quả bài tập
- Lớp và GV góp ý, giúp HS sửa về diễn
đạt.


+ Đoạn 3: Mở cặp ra em thấy… và thớc
kẻ. <i>→</i> Tả cấu tạo bên trong của cặp.
c, Nội dung miêu tả từng đoạn đợc báo
hiệu bằng những từ ngữ:


+ Đoạn 1: màu đỏ tơi…
+ Đoạn 2: Quai cặp….
+ Đoạn 3: Mở cặp ra…


<i>Bµi 2 : Quan sát chiếc cặp của mình ( cđa</i>




- VN : hoµn thµnh bµi tËp 3


<b> ______________________</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>TiÕt 3: Toán</b>


<b>Luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Giúp HS củng cố dấu hiệu chia hÕt cho 2, chia hÕt cho 5.


- Kết hợp dấu hiệu chia hết cho 2, chia hết cho 5 để tìm các số vừa chia hết cho
2 vừa chia hết cho 5 thì chữ số tận cùng phải là 0


- HS vận dụng kiến thức để làm bài nhanh, chớnh xỏc, hp lý.


<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>


- SGK, b¶ng phơ, phiÕu häc tËp.


<b>IIi. Hoạt động dạy học</b>
A. Kiểm tra bi c: ( 5)


- Gọi H chữa bài, 1 số em nêu lại dấu hiệu chia hết cho 2, chia hÕt cho 5.
- chÊm 1 sè VBT


? H·y nªu dÊu hiƯu chia hÕt cho 2, kh«ng chia hÕt cho 2? VD?
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 5, không chia hết cho 5?




b/ Các số chia hết cho 5 là: 2050, 900,
2355.


<i>* GV chèt: Cđng cè cho HS dÊu hiƯu chia hÕt cho 2 và 5.</i>
<i>* Bài 2:</i>


- Gọi HS nêu yêu cÇu.


? Số em sẽ viết cần thoả mãn u cầu
gì? khi viết số đó em cần chú ý đến
chữ s no nht?


a)Viết 3 số có 3 chữ số và chia hÕt cho
2: 346, 808, 770,….


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- Cho HS làm vào vở, 2 nhóm thi
trên b¶ng líp.


- NhËn xÐt, kÕt ln kÕt qu¶.


<i>* Gv chốt: Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 HS có thể rthành lập đợc các số</i>
theo yêu cầu cho trớc của bài tốn.


<i>* Bµi 3:</i>


- Gọi HS đọc các số đã cho.


? Sè nµo võa chia hÕt cho 2, võa chia
hÕt cho 5?

<i>* Bµi 4:</i>


? Sè nµo võa chia hÕt cho 2 võa chia hÕt
cho 5 thì phải có chữ số tận cùng là chữ
số nào? Tại sao? Lấy VD?


- Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho
5 thì có chữ số tận cùng là chữ số 0
VD: 10 : 5 = 2


10 : 2 = 5
<i>* Bµi 5;</i>


- HS đọc đề bài.


? Đề bài cho biết gì? Hỏi gì?


- GV hng dn HS tìm giả thiết tạm.
- HS nêu kết quả, giải thích lý do.
- GV chốt kết quả đúng.


Loan cã 10 quả táo vì:
10 : 2 = 5


10 : 5 = 2
Mà 10 < 20


<i><b>3. Củng cố, dặn dò (3 ) </b></i>’


- HƯ thèng l¹i kiÕn thøc lun tËp.

cắt, khâu, thêu khăn tay?


- HS nêu


- Cả lớp bổ sung
- Nhận xét đánh giá
- GV: Chốt


<i>* Hoạt động 2: Cá nhân</i>
- HS thực hành khâu


- GV quan sát và tiếp tục sửa cho HS


<i><b>1. Các bớc tiến hành thêu khăn tay</b></i>


Bớc 1: Gấp vải


Bc 2: Vạch dấu đờng cắt
bớc 3: Khâu lợc


Bớc 4: Vẽ một số hình đơn giản
Bớc 5: Khâu, thêu


<i><b>2. Thùc hµnh</b></i>


- HS tiếp tục thực hành


<i><b>3. Củng cố dặn dò ( 3 )</b></i>’
- NhËn xÐt bµi häc




<i><b>b. Nhợc điểm </b></i>


- Truy bài chất lợng còn hạn chế, hay nói chuyện riêng .


- Một số bạn cha có ý thức vơn lên trong học tËp:………..


<b>3. Phơng hớng hoạt động tuần tới </b>


- Khắc phục những mặt còn hạn chế, phát huy những u điểm đã đạt đợc.


- Tập trung cao độ vào học tập, phát huy tinh thần học nhóm , giúp đỡ nhau cựng
tin b trong hc tp .


- Ôn tập tốt chuẩn bị cho thi cuối học kỳ 1 vào ngµy 27,28/12.


</div>

<!--links-->

Trích đoạn dùng dạy học
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status