Giáo án tuần 1 - Tài nguyên - Trung tâm Thông tin - Thư viện điện tử - Pdf 71

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tuần 1


Ngày soạn: 19/8/2011
Ngày giảng: Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011


<b>Toỏn</b>


<i><b>Tit 1: ễn tập các số đến 100 000</b></i>


<b>I.Mục tiêu:</b>


- Giúp học sinh ôn tập cách đọc, cách viết đến 100 000
- Học sinh biết phân tích cấu tạo số.


- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
<b>II.Đồ dùng dạy – học:</b>


- G: Sgk, bảng phụ viết bài tập 2, thước kẻ, bút dạ.
- H: Thước kẻ, Sgk, vở toán.


III.Các hoạt động dạy – học:


<b>Tg</b> <b>Nội dung và các hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
2’


33’


<b>I) Bµi cị: - GV kiểm tra SGK,vở toán của HS</b>
<b>II) Bài mới:</b>


<i>1) Giới thiệu bài: GV giới thiệu & ghi đầu bài.</i>

- 1 vài em c s & nờu


- Lớp n/x


- HS lần lợt trả lời.- N/x


- HS lần lợt trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

5’


23098, - Gọi 1 vài em đọc lại số va vit.


d) Nêu các số tròn chục,tròn trăm, tròn nghìn, tròn


chục nghìn , tròn trăm nghìn?


<i>3) Luyện tập</i>


a. Bài 1 :GV kẻ sẵn tia số:


+ Yêu cầu tìm ra quy luật của dÃy số trên tia số?


+ Điền trên tia số các số còn thiếu?
b. Bài 2 : Đọc , viÕt sè


- GV híng dÉn lµm mÉu 1 sè: 48 653
- Các số còn lại y/c HS tự làm.


c. Bµi 3: ViÕt thµnh tỉng:




- Gọi HS phân tích CTS
- 2 HS đọc số- HS làm


- Gọi HS đọc BT


- 1 HS lên bảng làm. N/x


- HS TNYK
- Gi HS c BT


- HS nêu & tự làm BT
- 2 HS chữa Lớp n/x


- 1 vài HS nêu


<b>Tp c</b>


<i><b>Tit 1</b></i><i><b>: </b></i><i><b>Dế Mèn bênh vực kẻ yếu</b></i>


<b>I. Mục tiêu: </b>


1.Đọc lu loát toàn bài:


<b>- c ỳng cỏc t v câu, đọc đúng các tiếng có âm đầu và vần d ln (cỏnh bm</b>


<b>non, chùn chùn, năm trớc, lơng ăn,).</b>


- Bit cỏch c bi phự hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính cách của



<b>A.Mở đầu:(3)</b>


- GV giới thiƯu 5 chđ ®iĨm cđa SGK
TiÕng ViƯt 4 tËp 1.


- GV nói sơ qua nội dung từng chủ
điểm.


<b>B. Dạy bài mới:32p</b>


1.Gii thiu ch im v bi c (2)


- Cđiểm: Thơng ng nh thể thơng thân.
+Quan sát tranh SGK-trang 3:Tranh


vẽgì?


- Giới thiệu bài: Quan sát tranh trang 4,


hái: Em cã biÕt 2 nh©n vËt trong bøc
tranh này là ai, ở tác phẩm nào không?


- GV đa ra tËp trun”DM phiªu lu


- HS më Mơc lôc.


- 1 HS đọc tên 5 chủ điểm


- HS më SGK trang 3



Đ1:Cỏ xớc,Nhà trò, bự, áo thâm,
Đ2: Lơng ăn


Đ3: Ăn hiếp, mai phơc.
+ LÇn 3 :


- Luyện đọc nhóm
- HS đọc tồn bài


- GV đọc diễn cảm toàn bài:giọng chậm
rãi, chuyển giọng linh hot phự hp vi


lời lẽ và tính cách từng nhân vật.


3. Tìm hiểu bài: (10 -12)


- Truyện có nhân vật chính nào?


- K yu c Dế Mèn bênh vực là ai?
- Vì sao Dế Mèn lại bênh vực chị Nhà


Trị?Chúng ta cần tìm hiểu cõu chuyn
bit iu ú?


Tô Hoài.


- HS lắng nghe


+Đoạn 1: Hai câu đầu.




Trò rất yếu ớt?


- Nêu ý chính của đoạn 1?
*Đoạn 2:


- Yờu cu HS c thm on 2


- Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp, đe doạ


nh thế nào?


- Nêu ý chính của đoạn 2?


*Đoạn 3:


- Yờu cu HS c thm on 3


- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên
tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?


- Những lời nói và cử chỉ hành động đó


có tác dụng gì đối với chị Nhà Trị?


- Nªu ý chính của đoạn 3?
* Nội dung của toàn bài là gì?


<b>1. Hình dáng tội nghiệp của chị </b>
<b>Nh Trò.</b>


<b>3. Tấm l òng hào hiệp của Dế Mèn.</b>
- HS đọc thầm đoạn 3


- Lời nói: “Em đừng sợ. Hãy trở về cùng
vói tơi đây. Đúa độc ác khụng th cy


khoẻ ăn hiếp kẻ yếu.


+Hnh ng: xoố c 2 cng ra,dt Nh


Trò đi.


- Tác dụng: Động viên chị làm chị yên


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

-GV ghi bảng, HS ghi nội dung vào vở
Ghi đầu bài.


- Nêu 1 hình ảnh nhân hoá mà em
thÝch?Cho biÕt v× sao em thÝch?


4. H ớng dẫn H đọc diễn cảm đoạn 3,4:


(7-8’)


- Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn.


- GV treo bảng phụ hng dn c on
2,3.



- HS nêu, GV sửa và ghi bảng


<b> *Nội dung:Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng</b>


nghĩa hiệp-bênh vực ngời yếu, xoá bỏ áp
bức, bất công.


- HS tù tr¶ lêi theo së thÝch.


“Năm trớc, gặp khi trời làm đói kém, mẹ


em phải vay lơng ăn của bọn nhện. Sau
<b>đấy, không may mẹ em mất đi, cịn lại </b>


<b>thui thủi có mình em. Mà em ốm yếu, </b>
<b>kiếm bữa cũng chẳng đủ. Bao năm </b>


<b>nghèo túng vẫn hoàn nghèo túng. Mấy </b>
<b>bận bọn nhện đã đánh em. Hôm nay/ </b>


<b>bọn chúng chăng tơ ngang đờng đe bắt </b>
<b>em, vặt chân, vặt cánh ăn thịt em.</b>
<b> Tôi xoè cả hai càng ra, bảo Nhà Trò:</b>
<b> - Em đừng sợ. Hãy trở về cùng với tôi </b>


<b>đây. Đứa độc ác không thể cậy khoẻ ăn </b>
<b>hiếp kẻ yếu.”</b>


- HS liªn hƯ tr¶ lêi



Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
<b> 2. H</b> íng dÉn HS nghe viÕt : (20’)


- GV gọi HS đọc đoạn cần viết.
- Đoạn trích cho em biết điều gì?


- HS đọc thầm đoạn văn, lu ý những
từ dễ viết sai.( các danh từ riêng, từ khó)


- GV nhắc nhở HS cách trình bầy.
- Giáo viên đọc HS viết.


- Gv đọc lại, HS soát lỗi.


- ChÊm 7 bµi, nhËn xÐt bµi viÕt, HS


đổi chéo vở kiểm tra lỗi.
- Nhận xét chung.


3. H íng dÉn HS lµm bµi tập chính tả:
(12)


* Bài 2a:


- HS c yờu cu bi


- HS làm bài cá nhân


-HS c on vn.



<b>chắc nịch. Đôi lơng mày khơng tỉa bao</b>
<b>giờ, mọc lồ xồ tự nhiên, làm cho đơi</b>


mắt sắc sảo của chị dịu dàng đi”.
<b> 3. Giải câu đố:</b>


<b> a. Cái la bàn</b>
<b> b. Hoa ban</b>


<b>o c</b>


<i><b>Tiết 1: Trung thùc trong häc tËp ( tiÕt 1)</b></i>


<i><b>I </b></i><b>. Môc tiªu</b>


Học sinh có khả năng nhận thức đợc:


+ Cần phải trung thực trong học tập.


+ Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng.


II .


<b> Các kĩ năng sống cơ bản đ ợc giáo dơc trong bµi .</b>


+Kĩ năng tự nhận thức về s trung thực trong học tập của bản thân


+Kĩ năng bình luận ,phê phán những hành vi kh«ng trung thùc trong häc
tËp.




+ Mn tranh, ảnh của bạn để đa cho cơ
giáo.


+ Nói dối cơ đã su tầm nhng qn ở nhà.
+ Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su tm np sau.


Chia lớp thành 3 nhóm yêu cầu các nhóm
thảo luận câu hỏi và lên sắm vai:


Câu hỏi thảo luận:


? Nếu em là Long, em sẽ chọn cách giải


quyết nào?
<b>* Kết luận: </b>


GV nêu cách giải quyết phù hỵp, thĨ hiƯn
tÝnh trung thùc trong häc tËp


4 HS đọc ghi nhớ SGK


b) Hoạt động 2: Làm việc cá nhân (Bài tập


1 – SGK).


ViƯc c lµ trung thùc trong häc tập.


Các việc a, b, d là thiếu trung thực trong
học tËp.


HS tr×nh bày ý kiến. Nhận xét,
chất vấn.


Thảo luận nêu lý do chän cđa


nhãm m×nh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>5</b>


+ Hoa vàng: Phân vân.


+ Hoa xanh: Không tán thành.


Chia lớp lµm 3 nhãm theo mµu hoa.
<b>* KÕt luËn: </b>


ý kiến đúng: b. c. ý kiến sai: a
4.Cuỷng coỏ - Daởn doứ: (3’)


<b>*GD đạo đức HCM: HS cần trung thực</b>
trong học tập, khiêm tốn học hỏi.


<b>* GDQTE: Trẻ em có quyền gì?</b>
( Quyền đợc học tập)


- HS về nhà su tầm những tấm gơng về chủ
đề bài hc.


- Tự liên hệ bản thân (BT6)


<b>A. Bài cũ:</b>


2HS lên bảng nêu cách viết sè: 25810; 32678.


Lớp đọc các số Gv ghi lên bảng: 18705; 32109
B. Bài mới:


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Ôn tập các số đến 100000
2. Luyện tập:


* Bài 1: Tính
- HS đọc yêu cu bi


- Hs làm cá nhân, ba HS làm bản
+ 32758<sub>48126</sub> - 83370<sub>52441</sub>


80884 30983


- Ta thùc hiÖn tõ phải sang trái và viết phải
thẳng hàng.


- Chia từ trái sang phải
- Chữa bài:


? Giải thích cách làm?


? Khi céng, trõ ta thùc hiƯn nh thÕ nµo


? Khi thùc hiƯn phÐp tÝnh chia ta lµm nh thÕ

- Nhn xột ỳng sai.
- i chộo v kim tra.


- HS c yờu cu bi


- HS làm bài cá nhân, 2 HS làm


bảng.
- Chữa bài:


- Bài yêu cầu điền dấu.
- Hai HS làm bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>2</b>


-> Gv cht: Cách so sánh các số đến 100000
* Bài 4: Khoanh vào trớc câu trả lời đúng


HS đọc yêu cầu bài


- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi.


- Chữa bài:


? Giải thích cách làm của đội mình.?


- Nhận xét tun dng i thng.


* Gv chốt: Cách so sánh nhiều chữ sè.



h¬n chữ số hàng nghìn cđa sè
25643 nªn ta cã 25346 < 25643.


Sè lín nhÊt trong c¸c sè 85 732;


85 723; 78523; 38 572 lµ:


A. 85 732 B. 85 723 C.


78523 D. 38 572


Viết vào ô trống theo mẫu


- Ta lấy giá tiền 1 quả nhân 5


1200 x 5 = 6000 (ng)


<b>Luyện từ và câu</b>


<i><b> TiÕt 1: CÊu t¹o cđa tiÕng</b></i>


<i><b> </b></i><b>I. Mơc tiªu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

 BiÕt nhËn diƯn các bộ phận của tiếng. Biết tiếng nào cũng phải có vần và
thanh.


Bit c b phn vn ca cỏc tiếng bắt vần với nhau trong thơ.
<b> II- Đồ dùng dạy hoc:</b>


 Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng, có ví dụ:

Bầu ơi thơng lấy bí cùng


Tuy rằng khác gièng nhng chung giµn”.


- GV yêu cầu HS đọc thầm và đếm xem
câu tục ngữ có bao nhiêu tiếng.


BÇu ¬i th¬ng lÊy bÝ cïng


Tuy r»ng kh¸c gièng nhng chung giµn


- GV yêu cầu HS đếm thành tiếng tng
dũng (va c va dựng tay p nh lờn


cạnh bàn).


- Gọi 2 HS nói lại kết quả làm việc.


HS để đồ dùng lên trên bàn.


- HS l¾ng nghe.


- HS gÊp SGK, më VBT.


- Học sinh đọc thầm và đếm số tiếng.
Sauđó, 2 HS trả lời: Câu tục ngữ có 14


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Yêu cầu HS đánh vần thầm và ghi lại
cách đánh vần tiếng bầu.




ơi ơi ngang


thơng th ơng ngang


lấy l ây sắc


bí b i sắc


cùng c ung huyền


tuy t uy ngang


+ HS đánh vần thầm và ghi lại:bờ - âu
– bâu – huyền – bầu.


+1 HS lên bảng ghi , 2 đến 3 HS đọc:
bờ - âu – bâu – huyền – bầu.


+ Quan s¸t


- Suy nghĩ v trao i:Ting bu gm


có ba bộ phận:âm đầu, vần, thanh.
+ 3 HS trả lời, 1 HS lên bảng vừa tr¶ lêi


vừa chỉ trực tiếp vào sơ đồ từng bộ
phận.


+L¾ng nghe .

đợc đánh dấu khi viết.


b. Ghi nhí:


-Yêu cầu HS đọc thầm phần Ghi nhớ


trong SGK.


+Yêu cầu 1 HS lên bảng chỉ vo s v


nói lại phần Ghi nhớ.


+Kt lun: Cỏc dấu thanh của tiếng đều


đ-ợc đánh dấu ở phía trên hoặc phía dới âm
chính cửa vần.


- Tiếng có đủ các bộ phận nh tiếng
“bầu” là: thơng, lấy, bí, cùng, tuy, rằng,


khác, giống, nhng, chung, một, giàn.
- Tiếng không có đủ các bộ phn nh


tiếng bầu là: ơi


- Tiếng do bộ phận:âm đầu, vần, thanh
tạo thành. Ví dụ tiếng thơng.


- Tiếng do bộ phận :vần và thanh tạo
thành .Ví dụ tiếng ơi.


- Yªu cầu HS tự làm trong VBT.
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau lên bảng làm.


- Gi HS c bi dới lớp, nhận xét.
- Đối chiếu nhận xét bài trên bng.


- Nhận xét, chữa bài, cả lớp thống nhất
kết quả.


<b>Tiếng</b> <b>Âm</b>


<b>đầu</b> <b>Vần</b> <b>Thanh</b>


Nhiễu nh iêu ngÃ


điều đ iêu hyền


phủ ph u hỏi


lấy l ây sắc


giá gi a sắc


gơng g ơng ngang


<b>Bµi 2 : </b>


Gọi HS đọc yêu cầu.



một m ôt nặng


nớc n ơc sắc


phải ph Ai hái


th¬ng th ¬ng ngang


nhau nh Au ngang


cïng c ung huyền


2. Gii cõu sau:


Để nguyên, lấp lánh trên trời


Bớt đầu, thành chỗ cá bơi hằng ngày.
Là chữSao


Vỡ nguyên là ông sao trên trời, bớt
âm đầu “s” thành ting ao , ao l ch


cá bơi hằng ngày.


<b>Kể chuyện</b>


<i><b> TiÕt 1: Sù tÝch hå Ba BÓ</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

 Dựa vào các tranh minh hoạ và lời kể của GV kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ
câu chuyện.


- Hỏi Trong tiết kể chuyện hôm nay các
em sẽ kể lại câu chuyện gì?


- Tên câu chuyện cho em biết điều gì?
- GV cho học sinh xem tranh (¶nh) vỊ


hồ Ba Bể hiện nay và giới thiệu: Hồ Ba
Bể là một cảnh đẹp của tỉnh Bắc Kạn.


Khung cảnh ở nơi đây rất nên thơvà
sinh ng. Vy h cú t bao gi? Do


đâu mà có? Các em cùng theo dõi câu
chuyện Sự tÝch hå Ba BĨ.


2. GV kĨ chun : (12)


- GV kể lần 1: Giọng kể thong thả. Rõ


- 1 HS trả lời: Câu chuyện Sự tÝch hå
Ba BÓ


- Tên câu chuyện cho biết câu chuyện
sẽ giải thích về sự hình thành (ra đời)


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

rằng, nhanh hơn ở đoạn kể về vài tai
hoạ trong đêm hội, trở lại đoạn khoan


thai ở đoạn kết. Chú ý nhấn giọng


- HS vừa nghe vừa kết hợp nhìn tranh


- Giải nghĩa theo ý hiểu chủa mình.
+ Cầu phúc: cu xin c iu tt cho


mình.


+ Giao long: loài rắn to còn gọi là


thuồng luồng.


+ Bà goá: ngời phụ nữ có chồng bị chết.


+ Làm việc thiện: Làm điều tốt cho
ng-ời khác.


+ Bâng quơ: Không đâu vào đâu, không
tin tởng.


- HS ni tip nhau tr lời đến khi có
câu trả lời đúng.


+ Bà cụ không biết từ đâu đến. Trông
bà gớm giếc, ngời gầy cịm, lở lt,


xơng lên mùi hơi thối. Bà ln miệng
kêu đói.


+ Mọi ngời đều xua ui b.

(6)


- Yêu cầu HS kể toàn bé c©u chun


trong nhãm.


- Tỉ chøc cho HS nhận xét và tìm ra


bạn kể hay nhất trong líp.
- Cho ®iĨm HS kĨ tèt.


<b>C. Cđng cố dặn dò: (5)</b>


+ Câu chuyện cho em biết điều gì?


+ Theo em ngoài giải thích sự hình


thành hồ Ba Bể, câu chuyện cịn mục
đích nào khỏc khụng?


không phải là bµ cơ mµ lµ mét con giao
long lí.


+ Bà cụ nói sắp có lụt và đa mẹ con
goá một gói tro và hai mảnh vỏ trấu.


+ Lụt lội xảy ra, nớc phun lên. Tất cả
đều chỡm nghm.


+ Mẹ con bà goá dùng thuyền từ hai vỏ

xứng đáng, gặp nhiều may mắn trong
cuc sng.


- Dặn HS về nhà kể lại câu


chuyệnSự tích hồ Ba Bểcho ngời thân


nghe.


- Dặn HS luôn có lòng nhân ái, giúp


đỡ mọi ngời nếu mình có thể.


những con ngời giàu lòng nhân ái, biết
giúp đỡ ngời khác sẽ gặp nhiu iu tt


lành.


-HS lắng nghe.


<b>Lịch sử</b>


<i><b>Tit 1: Mụn lch s v a lớ</b></i>


<b>I. Mục tiêu</b>


- Học xong bài này HS biÕt:


+ Vị trí địa lý hình dạng đất nớc ta.




b) Hoạt động 2: Làm việc nhóm.
- Chia lp lm ba nhúm.


- Phát mỗi nhóm một tranh ảnh về sinh
hoạt các vùngdân.


* GV kết luận:


Mỗi dân tộc sống trên nớc Việt Nam


có nét văn hoá riêng nhng cã chung Tỉ
qc, lÞch sư.


c) Hoạt động 3: Làm việc c lp


- Gv đa câu hỏi phát vấn học sinh suy


nghÜ ph¸t biĨu tríc líp:


? Để Tổ quốc ta đẹp nh ngày nay, ông


cha ta đã nghìn năm dựng nớc. Hãy kể
một sự kiện chứng minh điều đó?


3. Cđng cè


Gv híng dÉn HS c¸ch häc.


NhËn xÐt tiÕt häc.


<b>Tg</b> <b>Nội dung và các hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
5’


30’


<b>I)KTBC: - Gọi HS chữa BT:</b>


+ Phân tích các số sau: 3876, 67583, 10087.


+ T×m sè bÐ nhÊt, lín nhÊt trong : 98640.69840, 46809,


46890


- GV n/x đánh giá, cho điểm.


<b> II) Bµi míi:</b>


<i>1) Giíi thiƯu bµi: GV giíi thiƯu & ghi đầu bài</i>


<i>2) HD Tìm hiểu bài: GV HD HS luyện tập</i>


Bài 1: Tính nhẩm


Bài 2 : Đặt tÝnh & tÝnh:


+ Nêu cách đặt tính hàng dọc các phộp tớnh cng, tr,


nhân, chia?




phiếu Lớp n/x


- 1 HS lên chữa bài vào


phiếu Lớp n/x


- HS ghi vë


- HS ch÷a miƯng – N/x


t/n ý kiÕn


- HS nêu sau đó tự làm


bµi


- 1 vµi HS chữa vào


phiếu cá nhân.


- HS lần lợt TLCH


- HS làm bài vào vở. 4
em chữa. Lớp n/x , t/n ý


kiến.


- HS lần lợt TLCH
- HS làm bài vào vở


<i>Trần Đăng Khoa</i>


<b>I.Mục tiêu:</b>


1. Đọc l u loát, trôi chảy toàn bài .


c ỳng cỏc ting, t khó: Lá trầu, khép lỏng, nóng ran, …


 Đọc trơi chảy đợc toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ, nhn ging nhng


từ ngữ gợi tả, gợi cảm.


Đọc diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ nhàng.


2. Đọc hiểu:


Hiểu các từ ngữ khó trong bài: khô giữa cơi trầu, Truyện Kiều, y sỹ, lặn trong


i m.


Hiểu nội dung của bài thơ: Tình cảm yêu thơng sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết


ơn của bạn nhỏ với ngời mẹ.
3.


Häc thuéc lßng .


<b>II .Các kĩ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài.</b>



- Giíi thiƯu bµi dùa vµo tranh minh
ho¹.


2. H ớng dẫn luyện đọc<b> : (12-15’)</b>
- 7HS đọc nối tiếp 7 khổ thơ (3 lần) :


+L1: Sửa cho HS đọc sai.
+L2: Sửa cách đọc câu khú.


+L3: Kết hợp giải nghĩa từ:
+ Khổ 1: Cơi trầu


Giải nghĩa thêm từ:Truyện Kiều.
+ Khæ 3: “ Y sÜ”


- Hs luyện đọc nối tiếp theo nhóm bàn.
- Hai HS đọc cả bài.


- Gv đọc mu.


3. Tìm hiểu bài:(10-12)


- HS c kh 1, 2 và trả lời câu hỏi:
? Em hiểu những câu thơ trên nh thế


nµo?


- 2 HS đọc và trả lời cõu hi


- HS quan sát tranh và trả lời


- Đọc thầm toàn bài và trả lời c©u hái:


? Chi tiết nào bộc lộ tình u sâu sắc
của bạn nhỏ đối với mẹ?


? “Lặn trong đời mẹ” có nghĩa là gì?
(Những vất vả ruộng đồng qua ngày


tháng đã để lại trong mẹ làm mẹ ốm).


* GV kÕt luËn néi dung bµi.


<b>*GDQTE: Cha mẹ có nghĩa vụ ni</b>
nấng và dạy bảo con cái. Con cái có
nghĩa vụ quan tâm, yêu thương, chăm
sóc cha mẹ.


4) H ớng dẫn đọc diễn cảm và học


thuéc lßng:(7-8’)


- 3 HS đọc nối tiếp bài thơ.


- GV treo bảng phụ ghi khổ thơ cần
h-ớng dẫn đọc diễn cảm: Khổ 4 và 5


+ GV đọc diễn cảm hai khổ


+ HS luyện đọc diễn cảm theo cặp.

- Bạn nhỏ không quản khó khăn:
Mẹ vui con có quản gì


- Bn nh thy m l ngời có ý nghĩa to lớn:
“Mẹ là đất nớc tháng ngày của con”.


“Sáng nay trời đổ ma rào


<b>Nắng trong trái chín/ ngọt ngào bay hơng</b>
Cả đời đi gió/ đi sơng


<b>B©y giờ mẹ lại lần gi ờng tập đi</b>


Mẹ vui con có quản gì


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- T chức HS thi đọc diễn cảm theo
khổ, bài thơ.


- Nhận xét bình chọn HS đọc hay nhất
theo tiêu chí sau:


+ Đọc đã thuộc cha?


+ Cách ngắt nghỉ đã đúng, hợp lý cha?


+ Đã đọc diễn cảm cha, cú kốm iu
b khụng?


<b>C. Củng cố-dặn dò:(5)</b>



<b>B. Dạy bài mới:</b>
1. Giới thiệu bài:(1-2’)


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

-HS nªu yêu cầu bài tập


- HS khá kể tóm tắt lại câu chuyện Sự


tích hồ Ba Bể.


- Chia HS thành các nhóm nhỏ, nêu yêu


cầu thảo luận cho từng nhóm.
- Các nhóm thảo luận và làm bài.


- Đại diện các nhóm trả lời câu hỏi:
+Câu chuyện có những nhân vật nào?


- Các sự hiện sảy ra và kết quả của các


sự hiện Êy?


* GDQTE: ý nghÜa c©u chun:


- GV nêu lại ý nghĩa: Ca ngợi con ngời


cú tấm lòng nhân ái, quan tõm, sẵn lòng
giúp đỡ, cứu giúp đồng loại, khẳng định


ngời có lịng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng
đáng – Truyện còn giải thích sự hình

con giao long lớn.


- Sáng sớm, bà già đa cho hai mĐ
con gãi tro.


- Níc lơt, dâng cao, mẹ con bà nông
dân.


- HS trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

bài 2, gọi HS đọc bài “hồ Ba Bể”.


- GV yêu cầu HS đọc thầm và suy ngh


trả lời câu hỏi:


- Bài văn có những nhân vật nào?


- Bi vn cú cỏc s kin no xy ra i vi
nhõn vt?


- Bài văn giới thiệu những gì về hồ Ba Bể?
- Bài Hồ Ba Bể víi bµi “ Sù tÝch hå Ba


BĨ”, bµi nµo là văn kể chuyện? Vì sao?
- GV kết luận.


3. PhÇn ghi nhí: (5’)


- Gọi HS đọc phần ghi nhớ

+ Nờu ý ngha ca cõu chuyện đó.


- GV kết luận: Trong cuộc sống, cần quan
tâm, giúp đỡ lẫn nhau. Đó là ý nghĩa của


- Bài văn không có nhân vật
- Không có sự kiƯn


- Giới thiệu về vị trí, độ cao, chiều


dài, địa hình, cảnh đẹp của hồ Ba Bể.
- Bài “ Sự tích hồ Ba Bể “ là văn kể


chun vì có nhân vật, có cốt truyện,
có ý nghĩa c©u chun.


- 3,4 HS đọc


- HS tù lÊy vÝ dơ: Cây khế, Dế Mèn
bênh vực kẻ yếu


- HS c yêu cầu bài 1


- 2,3 HS đọc, các HS khác nghe và có
thể đặt câu hỏi để tìm hiểu rõ nội


dung.


- HS đọc yêu cầu



<b>TG</b> <b>Nội dung các hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hc</b>


<b>sinh</b>


2' <i><b>A. Bài cũ: - Kiểm ta sách vở của häc sinh </b></i> - C¸c tỉ trëng b¸o c¸o
30' <i><b>B. Bµi míi: 1. Giíi thiƯu: GV giíi thiƯu vµ ghi tên bài</b></i>


2. HDTHB:


<b> a. Hot ng 1: ng nóo </b>


MT: liệt kê những gì các em cần cho cuộc sèng


 Tiến hành: - GV đặt vấn đề và nêu yêu cầu: - HS h/đ cá nhân: suy


+ Kể ra những thứ các em cần dùng hằng ngày để duy trì nghĩ và nêu ý kiến


sù sèng cđa m×nh? - Líp n/x bỉ sung ý


-GV chỉ định từng HS nói ý ngắn gọn, GV ghi ýđó lên BL
- GV dựa vào phần trình bày của HS để kết luận


 Kết luận:Những đ/k cần để con ngời sống và phát triển
- Điều kiện vật chất và điều kiện tinh thần


<b>b. Hoạt động 2: Làm việc với phiếu HT</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

cần để duy trì sự sống với n0<sub> yếu tố chỉ con ngời mới cần</sub>


 TiÕn hµnh: -Bíc 1: Lµm việc theo nhóm: GV phát phiếu -HS chia thành 4,5nhóm

theo để đến hnh tinh khỏc


3


- GV ỏnh giỏ


3. Củng cố dặn dò:


- Gọi HS đọc mục bạn cần biết.


<b>* GDQTE: Con ngời có quyền gì? ( Quyền bình đẳng </b>
giới, quyền đợc chăm sóc sức khoẻ, đợc bảo vệ, học tập,


vui chơi, giải trí, quyền đợc sống cịn.)


- <i><b>2 HS đọc.</b></i>


- HS trả lời.


Ngày soạn: : 22/08/2011
Ngày giảng: Thứ năm ngày 25 tháng 8 năm 2011


<b>Toỏn</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>A - Mục đ</b> ích- yêu cầu : Giúp HS :


+ Bớc đầu nhận biết biểu thức có chứa 1 chữ.


+ Biết cách tính giá trị biểu thức khi thay số cụ thể.
<b>B - Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.</b>

+ Có 3 quyển thêm 3 quyển là bao nhiêu quyển?


+Có 3 quyển thêm a quyển là baonhiêu quyển? ( 3+a)
GV giới thiệu (3+a) là biểu thức có chứa 1 chữ.


b) HD tìm giá trị biểu thức có chứa 1 chữ.
+ Nếu a = 1 thì (3+a) có kết quả là? ( 3+1 = 4)


<i> 4 là giá trị biểu thức.</i>


<b>+ Với a = 2, a = 3… GV h/d t¬ng tù.</b>


+ Vậy mỗi lần thay chữ = số ta tìm đợc gì?
 GV chốt ý phần KL trong SGK


<i>3) LuyÖn tËp: GV cho HS tù làm bài</i>


Bài 1:Tính giá trị BT


- GV gợi ý cho HS làm bài:


- 1,2 HS lên chữa bài vào
phiếu – Líp n/x


- HS ghi vë


- 2 HS đọc VD


- HS lần lợt TLCH




- N/x – t/n ý kiÕn.


- HS tù lµm &chữa bài


- N/x t/n ý kiến


- HS tự làm &chữa bài
- N/x t/n ý kiến


- 1 vài HS nêu


<b>Luyện từ và câu</b>


<i><b>Tiết 2: </b></i><i><b>Luyện tập về cấu tạo của tiếng</b></i>


<i><b> </b></i><b>I.Mục tiêu: </b>


Phân tích cấu tạo của tiếng trong một số câu
Hiểu thế nào là hai tiếng bắt vần trong thơ


<b> II .Đồ dùng dạy, häc:</b>


 Bảng phụ ghi sơ đồ cấu tạo tiếng


 VBT


<b>III.Hoạt động dạy, học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


tr-ớc, đúng
- Nhận xét


*Bài 2
- 2 Hs đọc yêu cu


- ? Thế nào là hai tiếng bắt vần?
- Hs lµm VBT


- 2 Hs đọc bài làm
- Nhận xét, so sánh


*Bµi 3


- 2 Hs đọc bài


- Chia lớp làm 2 đội cử 2 Hs lờn thi


<b>1.Ghi kết quả phân tích cấu tạo của </b>
<b>từng tiếng trong câu tục ngữ sau vào </b>
<b>bảng: </b>


<b>Tiếng</b> <b>Âm</b>


<b>đầu</b> <b>Vần</b> <b>Thanh</b>


khôn kh ôn ngang


Nngoan ng oan ngang


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

làm


- Nhận xét, chốt bài đúng.


*Bài 4
- 1 Hs đọc câu hỏi


- Hs tr¶ lêi miƯng


*Bài 5
- 3 Hs đọc câu đố


- Hs làm cá nhân trên bảng con, thi ai
đúng, làm nhanh


- Nhận xét, cht cõu ỳng.


<b>C.Củng cố, dặn dò:(5)</b>
- Tiếng có cấu tạo ntn?
- Bộ phận nào phải có ?


- Bộ phận nào có thể không có?
- GV nhận xÐt tiÕt häc


- VỊ nhµ hoµn thµnh bµi.


<b>nhau trong khỉ thơ sau:</b>



+ dòng 1: bút => út


+ dòng 2: ú
+ dòng 3: bút


- âm đầu, vần, thanh
- vần, thanh


- âm đầu


<b>a lý</b>


<i><b>Tit 1: Làm quen với bản đồ </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

1. Định nghĩa đơn giản về bản đồ: Một số yếu tố của bản đồ: tên, phơng hớng, tỉ lệ.
Các ký hiệu của 1 số đối tợng địa lý trên bản đồ.


2. Biết nghiên cứu SGK để phát hiện kiến thức và trình bày lại đợc kiến thức đó.
3. Giáo dục thói quen ham học, ham hiểu biết.


<b>II. Đồ dùng: 1 số loại bản đồ, GV chuẩn bị một số phiếu nhóm.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>TG</b> <b>Nội dung các hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học</b>


<b>sinh</b>
4' <i><b>A. Bµi cị: - Môn LS&ĐL giúp các em hiểu biết những gì? </b></i>


- Nêu sơ lợc về cảnh tự nhiên và đời sống của ngời dân - 2 HS TL - lớp n/x



- BĐVN - VN - Vị trí, giới hạn, hình dáng


tờn th ụ, 1 s thnh ph,
sụng ngũi, nỳi


& trình bày


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

b./ Ch & nêu hớng Bắc, Nam, Đông, Tây trên bản đồ ? - 2,3 nhóm chỉ trên BĐL
c./ Tỉ lệ bản đồ cho biết điều gì ? 1 vàI nhóm đọc t l trờn


Vậy BĐ thể hiện những yếu tố nào? BĐvà trả lời, 2-3 em TL
- GV chốt ghi BL: tên BĐ, phơng hớng, tỉ lệ, kí hiệu. - 2 em nhắc- HS ghi vở


HĐ4: Thực hành HS h/đ theo cặp nêu cho


+ Nờu cỏc yu t trờn bản đồ H2 (trang 9) nhau nghe,bạn n/x


+ Vẽ 1 số kí hiệu trên BĐ mà em nhớ đợc ở H3 (tr 6) - 1 vài em nêu trớc lớp


- GV kết luận chung HS vẽ nháp, 2 em lênBL


4' 3. Củng cố - dặn dò: qua bài cta cần ghi nhớ n0<sub> gì trên BĐ</sub> <sub>- 2 HS nêu</sub>
- GV nhn xột ỏnh giỏ gi hc


- Dặn dò: chuẩn bị bài sau


<b>K thut</b>


<i><b>Tit 1: Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu </b></i>




- HD HS chon vải để khâu thêu: chọn vải trắng hoặc mu - HS nờu cỏch chn


có sợi thô, dày


Chỉ:- Y/c HS đọc nội dung b SGK và trả li: - 1 vi em c


Quan sát H1, nêu tên loại chỉ trong hình 1a,b ? - HS q/s vµ TL
- GV g/t 1 sè mÉu chØ minh häa đ2<sub> chính của chỉ khâu,thêu</sub>


- Khi chọn chỉ cần có những lu ý gì? - 1 vài em nêu
-GV chốt & kÕt luËn néi dung b


b. Tìm hiểu đặc điểm và cách sử dụng kéo.


- GV nªu cho HS thùc hiƯn: - HS quan s¸t H2 & TL


+ Quan sát H2 và nêu đặc điểm cấu tạo của kéo cắt vải? - HS khác n/x bổ sung
+ Nêu sự khác nhau giữa kéo cắt vải và kéo cắt chỉ? - HS q/s trên đdht để TL


- GV đa TQ 2 loại kéo để chốt các kt


- Quan sát H3 SGK: GV nêu yêu cầu - HS q/s trên bộ đồ dùng


+ Nêu cách cầm kéo? và H3 để trả lời


- 1 vµi em TL - líp n/x


- GV chèt và làm mẫu - HS t/h cầm kéo cắt vải




<b>I) Bµi cị: - Gäi HS chữa BT:</b>


+ Tính giá trị của biểu thức 873 n BiÕt :
n = 10 ; n = 0 ; n = 300 ; n = 73


- GV n/x đánh giá, cho điểm.
<b> II) Bài mới:</b>


<i>1) Giíi thiƯu bµi: GV giới thiệu & ghi đầu bài.</i>
<i>2) HD Tìm hiểu bài:</i>


Bài 1 : Tính giá trị BT theo mẫu
- Gv h/d HS lµm mÉu 1 BT: 6 x a víi a= 5


- GV kẻ bảng nh SGK cho HS làm & chữa.
- GV n/x đ/g KQ bài của HS.


Bài 2: Tính giá trị BT:


+ Nêu quy tắc tính giá trị BT ở 2 trờng hợp: có dấu ( )


& không có dấu ( )?


+ Nêu cách tính giá trị BT có chứa 1 chữ ?


- GV y/c HS tự tính giá trị các BT.GV n/x đ/g:
a/35 +3 x 7 = 35 +21 = 56


b/168 – 9 x5 = 168 – 45 = 123

b¶ng líp. Líp n/x t/n ý


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

4’


- GV n/x đ/g.


Bài 4 : Tính chu vi hình vuông:


- GV nêu kí hiệu về chu vi : P
+ Nêu cách tính chu vi HV?


+ Nếu cạnh của HV kí hiệu là a thì P hình vuông = ?
 GV chèt & ghi b¶ng P = a x 4


+ HÃy tính P hình vuông biết a = các giá trị trong SGK
- GV n/x đ/g KQ:


a = 3 cm => P = 3 x 4 = 13 cm
a = 5 dm => P = 5 x 4 = 20 dm


a = 8 m => P = 8 x 4 = 32m
3) Củng cố Dặn dò:


- GV yêu cầu HS nêu lại những kiến thức võa häc &
lun tËp


- GV n/x d¸nh gi¸ giê học


- HS tự làm vào vở -
2HS chữa phiếu. N/x

- VBT


<b>III.Hot ng dy, học</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b> A. KiĨm tra bµi cũ:(2-3)</b>


? Bài văn kể chuyện khác bài văn
không kể chuyện ntn?


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b> B.Bµi míi:</b>


1 Giíi thiệu bài: (1-2)


Nhân vật trong truyện.
2 Phần nhËn xÐt: (10-12’)


* Bài 1:
- Một HS đọc đề bài


- HS nối tiếp kể tên những truyện
mới học.


- HS lm VBT, một HS làm bảng.
- Nhận xét, chốt lời giải đúng.


* Bài 2:
- HS đọc yêu cầu bài




-Hai mẹ con
bà goá.


-Bàcụ ăn xin
-Những ng


dự lễ hội


Nhân vật lµ
vËt (con vËt,


đồ vt, cõy
ci, ...


- Dế Mèn
- Nhà Trò


- Bọn
nhện


<b>2. Nêu nhận xét tính cách nhân vật.</b>
- Dế Mèn khảng khái, có lòng thơng ngời,
ghét áp bức, bất công, sẵn sµng lµm viƯc


nghĩa để bênh vực kẻ yếu (lời nói, hành
động của DM).


- MĐ con bà nông dân giàu lòng nhân hậu:
cho bà cụ ¨n xin ¨n, ngđ trong nhµ, hái bµ

- NhËn xét tuyên dơng HS kể hay


nhất.


<b>C. Củng cố- dặn dò(1-2)</b>
- NhËn xÐt tiÕt häc.


- VỊ nhµ hoµn thµnh bµi.
- Học thuộc lòng ghi nhớ.


* Luyện tập


<b>1.Đọc truyện Ba anh em(SGK-13) trả</b>
<b>lời câu hỏi:</b>


- Là 3 anh em: Ni-ki-ta, Gô-sa, Chi-ôm-ca
và bà ngoại.


+ Ni-ki-ta: Ch nghĩ đến ham thớch ca
riờng mỡnh.


+ Gô-sa: láu lỉnh


+ Chi-ôm-ca: nhân hậu, chăm chỉ.


- B cú nhn xột nh vy là nhờ: bà đã quan
sát hành động của mỗi cháu:


+ Ni-ki-ta ăn xong chạy tót đi chơi, ko
giúp bà dọn bàn.

- Kể ra những gì hàng ngày cơ thể ngời lấy vào và thải ra trong quá trình sống.


- Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổi chất. Viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ
thể con ngời với môt trờng.


<b>II. Đồ dùng: Hình trang 6,7 - SGK. Giấy A4, bút vẽ.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>TG</b> <b>Nội dung các hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học</b>


<b>sinh</b>
3' <i><b>A. Bài cũ: - Con ngời cần gì để sống - GV đ/g </b></i> - 2 HS TL - n/x
30' <i><b>B. Bài mới: 1. Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi tên bài</b></i>


2. HDTHB: a. Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự TĐC ở ngời


 Bíc 1: GV giao nhiƯm vơ cho HS quan sát và trả lời - HS t/luận theo cỈp


- Kể tên những gì đợc vẽ trong H1


- Phát hiện ra những thứ đóng vai trị quan trọng đối vi s


sống của con ngời có trong hình vẽ


-Tìm thêm những yếu tố cần cho sự sống không có trong


hình vẽ?


- Tìm xem cơ thể ngời lấy gì từ mt &thải ra mt những gì




CO2


Thức ăn Ph©n


Níc Må h«i, níc tiĨu


3' 1. Củng cố: nhận xét đánh giá giờ học


<b>*GDQTE: Trẻ em có quyền đợc chm súc sc kho, </b>
quyn c sng cũn.


<i><b>Sinh hoạt tuần 1</b></i>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Giúp học sinh nhận rõ u- khuyết điểm trong tuần. Đề ra phơng hớng hoạt động và chỉ
tiêu phấn đấu trong tuần học tới.


<b>II. Sinh ho¹t:</b>


<b> 1. Líp tù sinh hoạt:</b>


- GV yêu cầu lớp trởng lên điều khiển lớp
sinh hoạt.


- GV theo dõi, quan sát.


- Yêu cầu học sinh bình bầu học sinh
chăm ngoan và xếp loại thi đua giữa các
tổ.

+ Nghỉ học phải xin phép.


+ Líp trëng qu¶n lý líp.


+ Lớp phó cho cấc bạn truy bài 15p đầu
giờ.


+ Các tổ trởng đôn đốc, nhắc nhở trong
t ca mỡnh.


<b> 4. Văn nghÖ . </b>


- GV động viên HS tham gia chi.


- HS bình bầu.


- Học sinh lắng nghe và rút kinh nghiÖm.


- Học sinh hoạt động dới sự chỉ đạo ca
giỏo viờn v lp trng


- Lớp phó văn thể ®iỊu khiĨn.


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status