<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Ơn thi Đại học mơn Hóa học có đáp án - Đề số 10</b>
<b>1. Câu hỏi ơn thi Đại học mơn Hóa học</b>
<b>Câu 1: Phản ứng hóa học nào sau đây khơng tạo khí H</b>2?
A. Fe + HCl →
B. Mg + H2SO4 loãng →
C. Zn + HBr →
D. Cu + HNO3 →
<b>Câu 2: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm?</b>
A. Na
B. Ba
C. Al
D. Fe
<b>Câu 3: Hợp chất của kim loại kiềm thổ phổ biến và có nhiều ứng dụng nhất là</b>
hợp chất của kim loại
A. Ba
B. Ca
C. Ba(HCO3)2
D. Na2CO3
<b>Câu 7: Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO</b>3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm
thu được dung dịch X gồm
A. Fe(NO3)2, H2O
B. Fe(NO3)2, AgNO3 dư
C. Fe(NO3)3, AgNO3 dư
D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,AgNO3 dư
<b>Câu 8: Khơng khí sẽ bị ơ nhiễm khi tăng cao nồng độ của chất nào sau đây?</b>
A. Khí N2
B. Khí O2
C. Khí CO2
D. Hơi nước
<b>Câu 9: Cơng thức phân tử của etyl format là</b>
A. C2H4O2
B. C4H8O2
A. Có 3 chất bị thủy phân trong mơi trường kiềm
B. Có 3 chất làm mất màu nước Brom
C. Có 3 chất hữu cơ đơn chứ, mạch hở
D. Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc
<b>Câu 13: Hai lá kim loại Sn và Fe tiếp xúc nhau được nhúng vào cùng một dung</b>
dịch HCl. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Fe bị ăn mịn điện hóa học
B. Cả Sn và Fe đều khơng bị ăn mịn điện hóa học
C. Sn bị ăn mòn điện háo học
<b>Câu 14: Cho 9,2 gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Fe là 1 lít dung dịch CuSO</b>4
0,2 M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 15,6 gam
chất rắn. Phần trăm khối lượng của Mg trong X là
A. 39,13 %
B. 73,91%
C. 60,91%
D. 26,09%
(d) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch FeCl2
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
B. 4
C. 2
D. 3
<b>Câu 18: Hịa tan hồn tồn hỗn hợp gồm 1,92 gam Cu và 0,84 gam Fe bằng</b>
dung dịch HNO3 dư, thu được hồn tồn 1,008 lít khí NO2 và x lít khí NO (các
khí ở đktc, khơng cịn sản phẩm khử nào khác của N+5<sub>). Giá trị của x là</sub>
A. 0,336
B. 0,448
C. 1,12
D. 0,672
<b>Câu 19: Số đồng phân este no, đơn chức, mạch hở ứng với công thức phân tử</b>
C5H10O2 là
A. 9
<b>Câu 22: Nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của chất nào sau đây?</b>
A. axit ađipic và hexametylenđiamin
B. axit ε-aminocaproic
C. axit 4-aminobutanoic
D. phenol và fomandehit
<b>Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai?</b>
A. HCOOCH=CH2 phản ứng với dung dịch NaOH thu được andehit và muối
B. CH3COOH=CH2 thuộc cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
C. HCOOCH=CH2 có phản ứng trùng hợp
D. CH3COOH=CH2 làm mất màu dung dịch Br2
<b>Câu 24: Triolein (hay glixeryltrioleat) không tác dụng với chất nào sau đây?</b>
A. H2 (xt Ni, to<sub>)</sub>
B. NaOH, to
C. Cu(OH)2 ở to<sub> thường</sub>
D. Br2<sub> trong CCl</sub>4
B. 12,17
C. 16,8
D. 15,4
<b>Câu 28: X, Y, Z, T tác dụng với H</b>2SO4 đều tạo FeSO4 và Fe(NO3)2 → X → Y
→ Z → T (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). X, Y, Z, T lần lượt là
A. FeCO3, FeO, Fe, FeS
B. FeS, Fe(OH)2, FeO, Fe
C. FeCl2, Fe(OH)2, FeO, Fe
D. FeS, Fe2 O3, Fe, FeCl2
<b>Câu 29: Có các nhận xét sau:</b>
(1) Hàm lượng cacbon trong gang lớn hơn trong thép
(2) Cho gang (hợp kim của Fe và C) vào dung dịch HCl xuất hiện sự ăn mịn
điện hóa
(3) Trong mơi trường kiềm Cr +3<sub> bị Cl 2 oxi hóa đến Cr </sub>+6
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A. 2
<b>Câu 32: Amin X chứa vịng benzen và có cơng thức phân tử C</b>8H11N. X tác
dụng với HCl tạo thành muối dạng R-NH3Cl. Mặt khác, nếu cho X tác dụng với
nước brom thì thu được chất Y có cơng thức C8H10NBr3. Số công thức cấu tạo
của X là
A. 2
B. 3
C. 5
<b>Câu 33: Cho các polime sau: thủy tinh hữu cơ (plexiglas), tơ nilon-6, tơ nitron,</b>
tơ capron, cao su buna-S, poliisopren, poli(etylen terephtalat). Số polime điều
chế bằng phương pháp trùng hợp là:
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
<b>Câu 34: Chất hữu cơ X có cơng thức C</b>3H9O2N. Cho X phản ứng với dung dịch
NaOH đun nóng, thu được muối Y, khí Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Nung Y
với NaOH rắn và CaO, thu được khí metan. Công thức của X là
A. C2H5COO-NH4
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
C. 12,5g
D. 15g
<b>Câu 37: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO</b>3)2 (điện cực
trơ, màng ngăn xốp) sau một thời gian thu được dung dịch X và khối lượng
dung dịch giảm 21,5 gam. Cho thanh sắt vào X đến khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 2,6 gam và thốt ra khí NO duy nhất.
Giá trị của x là
A. 0,3
B. 0,4
C. 0,2
D. 0,5
<b>Câu 38: Cho 7,56 gam hỗn hợp gồm Al và Mg cùng với 0,25 mol Cu(NO</b>3)2
vào một bình kín. Nung bình một thời gian thu được sản phẩm gồm chất rắn X
và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2. Hịa tan tồn bộ X trong 650 ml dung dịch
HCl 2M vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua và
thốt ra 1,12 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) gồm N2 và H2, tỉ khối của Z so với H 2 là
11,4. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 72
B. 71
C. 70
D. 41,0 gam
<b>2. Đáp án câu hỏi trắc nghiệm ôn thi Đại học môn Hóa học</b>
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án D A B B D D C C D B
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án D A A A A D D B A B
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án B A B C C B D A D D
Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đáp án C C B C A C B C B A
<b>3. Hướng dẫn giải câu hỏi trắc nghiệm ôn thi Đại học mơn Hóa học</b>
<b>Câu 31:</b>
X có độ bất bão hịa Δ = 3. X có 4 ngun tử O, tác dụng với NaOH theo tỉ lệ
mol 1 : 2, tạo ra muối của axit no Y và ancol Z
=> X là este 2 chức ; có 2 liên kết π ở 2 nhóm chức –COO-.
Vậy cịn 1 độ bất bão hịa, có 2 khả năng:
3x + 2y = 0,8 - nNH4+
Bảo toàn electron:
3x + 2y + 4nO2 = nNO2 + 10nN2 + 8nNH4+<sub> + 2nH2 = nNO2 + 10.0,04 + 8nNH4</sub>+<sub> + 2.0,01</sub>
0,8 - nNH4+<sub> + 4nO2 = nNO2 + 8nNH4</sub>+<sub> + 0,42 (2)</sub>
nNO2 + nO2 = 0,45 (3)
Từ (1), (2) và (3) => nNO2 = 0,4 ; nO2 = 0,05 ; nnNH4+<sub> = 0,02</sub>
3x + 2y = 0,78 (**)
Từ (*), (**) => x = 0,2 ; y = 0,09
m = 0,2.133,5 + 95.0,09 + 135.0,25 + 53,5.0.02 = 70,07
<b>Câu 40:</b>