Khai thuế nhà, đất đối với hộ gia đình, cá nhân - Pdf 71

Thủ tục: Khai thuế nhà, đất đối với hộ gia đình, cá nhân

- Trình tự thực hiện:

+ Người nộp thuế chuẩn bị số liệu, lập tờ khai và gửi đến Chi cục thuế nơi có đất chịu thuế
nhà đất (đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất đã thuộc diện chịu thuế và có trong sổ bộ
thuế của cơ quan thuế từ năm trước thì không phải nộp hồ sơ khai thuế nhà, đất của năm
tiếp theo).
(i) Trường hợp trong năm có phát sinh tăng, giảm diện tích chịu thuế nhà, đất thì người
nộp thuế phải nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là mười ngày kể từ ngày phát sinh tăng, giảm
diện tích đất.
(ii) Trường hợp người nộp thuế được miễn hoặc giảm thuế nhà, đất thì vẫn phải nộp
hồ sơ khai thuế nhà, đất cùng giấy tờ liên quan đến việc xác định miễn thuế, giảm thuế của
năm đầu tiên và năm tiếp theo năm hết thời hạn miễn thuế, giảm thuế.

- Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp tại cơ quan thuế quản lý NNT hay qua hệ thống bưu chính

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Tờ khai thuế nhà, đất áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân theo mẫu số 02/NDAT

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Thời hạn giải quyết:
- Chi cục thuế căn cứ vào sổ thuế của năm trước hay Tờ khai thuế nhà, đất trong năm để
tính thuế và ra Thông báo nộp thuế nhà đất và gửi cho NNT biết. Thời hạn cơ quan thuế ra
thông báo nộp thuế nhà, đất cho hộ gia đình, cá nhân:
+ Chậm nhất là ngày 15 tháng 4 đối với Thông báo nộp thuế nhà đất của kỳ nộp thứ nhất
trong năm; thời hạn nộp thuế chậm nhất là ngày 1 tháng 5.

Mẫu số: 02/NĐAT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 14/06/2007 của Bộ Tài chính.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ NHÀ, ĐẤT
(Áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân)
[01] Kỳ tính thuế: Năm ...

[02] Người nộp thuế:
[03] Mã số thuế
[04] Địa chỉ: Phường/xã:
Quận/huyện: Tỉnh/Thành phố
[05] Điện thoại: [06] Fax: [07] Email:

[08] Địa chỉ lô đất chịu thuế: [09] Phường/xã:
[10] Quận/huyện: [11] Tỉnh/Thành phố:
[12] Diện tích đất chịu thuế:
[13] Đất đô thị: 
[14] Đất vùng ven đô thị, ven đầu mối giao thông và ven trục giao thông chính: 
[15] Đất nông thôn: 
[16] Số tầng nhà trên lô đất chịu thuế (ghi số tầng nhà của nhà nhiều tầng trên lô đất chịu thuế):
[17] Vị trí tầng của người nộp thuế:
[18] Thuộc diện miễn, giảm thuế nhà, đất:
[19] Tháng bắt đầu chịu thuế:
Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status