<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>100 BÀI TỐN NÂNG CAO ƠN TẬP CUỐI NĂM LỚP 1</b>
<b>Bài 1: Có tất cả …………. số lớn hơn 42 nhưng nhỏ hơn 76.</b>
<b>Bài 2: Hoàn nghĩ ra một số mà khi lấy số đó trừ đi 14 thì cũng được kết quả bằng với kết</b>
quả khi lấy 30 cộng với 21. Hỏi Hoàn nghĩ ra số nào?
Trả lời: Số Hoàn nghĩ là: ………..
<b>Bài 3: Năm nay bố 38 tuổi, năm sau con 12 tuổi. Hỏi bố hơn con bao nhiêu tuổi?</b>
Bố hơn con………tuổi
<b>Bài 4: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà mỗi số đó đều có chữ số 8.</b>
Trả lời: Có ………… số thỏa mãn.
<b>Bài 5: Biết số A = 78 - 14. Vậy số liền sau số A là số,...</b>
<b>Bài 6: Hãy cho biết có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 45?</b>
Trả lời: Có tất cả,... số tự nhiên thỏa mãn đề bài.
<b>Bài 7: Trong lớp 1A, tổ một có 13 bạn. Nếu tổ một thêm 2 bạn nữa thì số bạn ở tổ một</b>
bằng số bạn ở tổ hai. Hỏi cả hai tổ có bao nhiêu bạn?
Cả hai tổ có ………. bạn
<b>Bài 8: Số A trừ đi 32 bằng số 21 cộng với 43 thì số A phải là số nào?</b>
Trả lời: Bạn Kiên có ………chiếc kẹo.
<b>Bài 17. Số liền trước của số lớn nhất có một chữ số cộng với số bé nhất có hai chữ số</b>
bằng bao nhiêu?
Trả lời: ………….
<b>Bài 18. Số bé nhất có hai chữ số mà hai chữ số của số đó trừ cho nhau bằng 2</b>
là:,...
<b>Bài 19. Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà hai chữ số của số đó cộng</b>
lại bằng 5?
A. 1 B. 6 C. 5 D. 2
<b>Bài 20. Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà hai chữ số của số đó trừ cho</b>
nhau bằng 5?
Trả lời: ………….
<b>Bài 21. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là số:,...</b>
<b>Bài 22. Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có 2 chữ số mà mỗi số đều có chữ số 7?</b>
A. 20 B. 18 C. 10 D. 19
<b>Bài 23. Số liền sau của số trịn chục lớn nhất có hai chữ số là:,...</b>
Trả lời: ………….
<b>Bài 31. Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà hai chữ số của số đó cộng</b>
lại bằng 7?
Trả lời: ………….
<b>Bài 32. Tìm một số trịn chục biết khi cộng số đó với 20 thì được kết quả lớn hơn 60</b>
nhưng nhỏ hơn kết quả của phép cộng 70 với 10.
Trả lời: Số đó là...
<b>Bài 33. Tìm số bé nhất có hai chữ số, biết hai chữ số của số đó trừ cho nhau bằng 1.</b>
Trả lời: ………….
<b>Bài 34. Tìm số bé nhất có hai chữ số, biết hai chữ số của số đó trừ cho nhau thì bằng 5.</b>
Trả lời: ………….
<b>Bài 35. Hãy cho biêt có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số, biết hai chữ số của số đó cộng</b>
lại với nhau thì bằng 9.
Trả lời: ………….
<b>Bài 36. Em hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà hai chữ số của mỗi số đó</b>
<b>Bài 37. Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà hai chữ số của mỗi số đó cộng lại với</b>
<b>Bài 43. Cho ba số khác nhau, các số đó đều là số chẵn chục có hai chữ số và đem ba số</b>
cộng lại với nhau thì bằng 60. Tìm số lớn nhất trong ba số đó.
Trả lời: ………….
<b>Bài 44. Cho các số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Viết được tất cả bao nhiêu số trịn chục</b>
khơng lớn hơn 80?
Trả lời: ………….
<b>Bài 45. Có bao nhiêu số có hai chữ số mà mỗi số đều có chữ số 0?</b>
Trả lời: ………….
<b>Bài 46. Có bao nhiêu số có hai chữ số mà mỗi số đều có chữ số 2?</b>
Trả lời: ………….
<b>Bài 47. Hãy cho biết kết quả của phép tính 16 - 5 là số liền trước của số nào?</b>
<b>Bài 48: Điền dấu +, - thích hợp vào ô trống</b>
12 □ 5 □ 3 = 14 32 □ 30 □ 2 = 4
14 □ 4 □ 1 = 11 45 □ 20 □ 4 = 69
16 □ 3 □ 2 = 17 84 □ 10 □ 3 = 71
<b>Bài 49. Con gà mái của bạn An cứ mỗi tuần đẻ được 7 quả trứng. Hỏi con gà đó đã đẻ</b>
được bao nhiêu quả trứng trong 2 tuần?
<b>Bài 56: Hoa nói: “Tết này chị mình có số tuổi bằng kết quả của bốn số khác nhau nhỏ</b>
nhất cộng lại”. Hỏi đến Tết, chị của Hoa bao nhiêu tuổi?
<b>Bài 58: Em hỏi anh: “Anh năm nay bao nhiêu tuổi”. Anh trả lời: “3 năm nữa thì tuổi của</b>
em bằng tuổi của anh hiện nay”. Biết rằng tuổi em hiện nay là 6 tuổi. Hãy tính xem năm
nay anh bao nhiêu tuổi?
<b>Bài 59: Chú của Hà hỏi bạn Hà “Năm nay cháu học lớp mấy rồi?”. Hà đáp “Lấy số nhỏ</b>
nhất có hai chữ số trừ đi số lớn nhất có một chữ số thì ra lớp cháu đang học”. Vậy Hà học
lớp mấy?
<b>Bài 60: Em của Ngọc năm nay có số tuổi bằng kết quả của phép tính cộng 5 số khác nhau</b>
<b>Bài 61: Lan hỏi Hoa: “Năm nay chị bạn bao nhiêu tuổi?” Hoa đáp: “Tuổi mình là 7 tuổi.</b>
Mình kém chị mình 2 tuổi.” Hỏi chị của bạn Hoa năm nay bao nhiêu tuổi?
<b>Bài 62: Hùng hỏi Hà: “Năm nay bạn mấy tuổi” ? Hà đáp: Anh mình vừa trịn chục tuổi.</b>
Anh mình hơn mình 4 tuổi”. Hỏi Hà mấy tuổi?
<b>Bài 63: Hùng hỏi Dũng: “Em bé của bạn mấy tuổi rồi”? Dũng đáp: “Nếu bỏ chữ số là số</b>
nhỏ nhất có một chữ số ở số nhỏ nhất có hai chữ số thì được tuổi em mình”. Hỏi em bé
của Dũng mấy tuổi?
<b>Bài 73: Có 3 loại bi màu xanh , đỏ , vàng đựng trong túi . Biết rằng toàn bộ số bi trong</b>
<b>túi nhiều hơn tổng số bi đỏ và bi vàng là 5 viên . Số bi xanh ít hơn số bi vàng là 3 viên</b>
<b>và nhiều hơn số bi đỏ là 4 viên . Hỏi trong túi có bao nhiêu viên bi?</b>
<b>B</b>
<b> à i 74 : Trên hình vẽ bên:</b>
Có … hình tam giác
<b>B</b>
<b> à i 75 : Hình vẽ bên có: </b>
a) … hình tam giác
<b>B</b>
<b> à i 76 : Hình bên có </b>
…… hình tam giác
…… hình tứ giác
<b>B</b>
<b> à i 77 : Kẻ thêm 3 đoạn thẳng để hình vẽ có thêm 4 hình tam giác.</b>
<b>B</b>
<b>B</b>
……….hình tam giác.
……….đoạn thẳng.
<b>B</b>
<b> à i 83 : Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để hình dưới có 3 tam giác. </b>
<b>B</b>
<b> à i 83: Cho hình vẽ bên, hãy kẻ thêm 1 đoạn thẳng để có 1 hình chữ nhật và 4 hình tam</b>
giác.
<b>B</b>
<b> à i 84 : Hình vẽ bên có: </b>
...hình tam giác.
<b>B</b>
<b> à i 85: </b>
1. Hình bên có ……hình tam giác
2. Hãy kẻ thêm 1 đoạn thẳng để hình bên có
-,.... hình tam giác.
<b>Bài 92. Hình bên dưới là một tranh ghép hình chú mèo bị thiếu mất một miếng ghép. Hỏi</b>
trong những mảnh ghép phía dưới, mảnh ghép nào là mảnh ghép còn thiếu?
A - B - C - D -
<b>Bài 93: Số nào đã bị che bởi biểu tượng hình bơng hoa?</b>
A – 1 B – 2 C – 3 D – 4 E – 5
<b>Bài 94. Trong một chiếc hộp có ba chiếc hộp nhỏ hơn, bên trong mỗi chiếc hộp đó lại có</b>
bốn chiếc hộp khác nhỏ hơn. Hỏi có tổng cộng bao nhiêu chiếc hộp?
A – 16 B – 15 C – 8 D – 9
<b>Bài 96. Điền 2 số tiếp theo trong dãy sau: 11; 23; 35; …...; ……; </b>
<b>Bài 97. Hãy đặt các chữ số 3, 1, 2 và 5 vào các ô vuông để tổng nhận được là lớn nhất có</b>
thể. Hỏi tổng đó là bao nhiêu?
………..………..………..………..
<b>Bài 98. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 86; 15; 64; 26; 42; 37; ……..; ……..</b>
<b>Bài 99: 2. Nếu 5 6 = 5 + 6 + 1 = 12; 7 6 = 7 + 6 + 1 = 14 thì 8 9 = …………</b>∇ ∇ ∇
Cách 1
Các số thỏa mãn là: 18; 28; 38; 48; 58; 68; 78; 80; 81; 82; 83; 84; 85; 86; 87; 88;
89; 98.
Vậy có 18 số.
Cách 2: Nếu số 8 ở hàng chục thì có 10 cách chọn chữ số hàng đơn vị. Ta viết được 10 số
Nếu số 8 ở hàng đơn vị thì có 9 cách chọn chữ số hàng chục. Ta viết được 9 số.
Vì số 88 được tính 2 lần nên số số thỏa mãn là: 10 + 9 – 1 = 18 (số)
<b>Bài 5: Biết số A = 78 - 14. Vậy số liền sau số A là số,...65....</b>
Hướng dẫn
Số A = 78 – 14 = 64
Số liền sau số 64 là số 65.
<b>Bài 6: Hãy cho biết có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 45?</b>
<b>Trả lời: Có tất cả,..45.... số tự nhiên thỏa mãn đề bài.</b>
Hướng dẫn
Số số thỏa mãn là: 44 – 0 + 1 = 45 (số)
<b>Bài 7: Trong lớp 1A, tổ một có 13 bạn. Nếu tổ một thêm 2 bạn nữa thì số bạn ở tổ một</b>
bằng số bạn ở tổ hai. Hỏi cả hai tổ có bao nhiêu bạn?
Hướng dẫn
Tuổi của bố Lan là số liền trước số 40 vậy bố Lan 39 tuổi.
Tuổi mẹ Lan năm nay là: 39 – 5 = 34 (tuổi)
<b>Bài 12: Tìm một số biết số đó cộng với 5 rồi trừ đi 8, rồi lại cộng với 2 thì bằng 13.</b>
Hướng dẫn
Số cần tìm là: 13 – 2 + 8 – 5 = 11 + 8 – 5 = 19 – 5 = 14
<b>Bài 13: Tìm số bé nhất có hai chữ số. Biết hiệu hai chữ số của nó bằng 8.</b>
Hướng dẫn:
Cách 1: Số bé nhất thì chữ số hàng chục bé nhất. Vậy chọn chữ số hàng chục là 1.
Chữ số hàng đơn vị là: 1 + 8 = 9
Số cần tìm là: 19
Ta thấy 19 < 80. Vậy số cần tìm là 19
<b>Bài 14. Hình vẽ dưới đây có mấy đoạn thẳng?</b>
<b>Trả lời: Có……10…..đoạn thẳng</b>
<b>Bài 15. Hình vẽ dưới đây có mấy đoạn thẳng?</b>
<b>Trả lời: Có……9…..đoạn thẳng</b>
<b>Bài 16. Bạn Kiên có số kẹo bằng số bé nhất có hai chữ số cộng với số liền trước số 7. Hỏi</b>
Cách 2: Vì số cần tìm là số có hai chữ số bé nhất nên chọn chữ số hàng chục là 1.
Chữ số hàng đơn vị là: 1 + 2 = 3
Số cần tìm là: 13
<b>Bài 19. Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà hai chữ số của số đó cộng</b>
lại bằng 5?
<b>A. 1 B. 6 C. 5 D. 2</b>
Hướng dẫn
Ta có: 5 = 5 + 0 = 1 + 4 = 2 + 3
Các số viết được là: 50; 14; 41; 23; 32
Vậy có 5 số thỏa mãn.
<b>Bài 20. Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà hai chữ số của số đó trừ cho</b>
nhau bằng 5?
<b>Trả lời: ……9…….</b>
Hướng dẫn
Ta có: 5 = 5 – 0 = 6 – 1 = 7 – 2 = 8 – 3 = 9 – 4
Các số viết được là: 50; 61; 72; 73; 94; 49; 38; 27; 16
Vậy có 9 số thỏa mãn
Chọn c
<b>Bài 26. Số bé nhất có hai chữ số mà hai chữ số của số đó trừ cho nhau có kết quả bé nhất</b>
là số:
a. 10 b. 0 c. 99 d. 11
Hướng dẫn
a) 1 – 0 = 1
c) 9 – 9 = 0
d) 1 – 1 = 0
Vì 0 < 1 và 11 < 99 nên số thỏa mãn là: 11
Chọn d
<b>Bài 27. Số lớn nhất có hai chữ số mà hai chữ số của số đó trừ cho nhau bằng 6 là số:</b>
a. 93 b. 60 c. 71 d. 17
Hướng dẫn
Các số viết được là: 17; 28; 39; 60; 71; 82; 93
Số 93 lớn nhất trong các số trên.
Chọn a
<b>Bài 28. Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà hai chữ số của mỗi số đó</b>
cộng lại với nhau bằng 3 hoặc lấy chữ số lớn trừ đi chữ số bé bằng 3?
Các số viết được là: 13; 20; 24; 31; 35; 42; 43; 46; 57; 64; 68; 75; 79; 86; 97
Số lớn nhất thỏa mãn là 97
Điền 97
<b>Bài 31. Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà hai chữ số của số đó cộng</b>
Trả lời: ………….
Hướng dẫn
Ta có: 7 = 7 + 0 = 6 + 1 = 5 + 2 = 4 + 3
Các số viết được là: 70; 61; 52; 43; 34; 25; 16
Vậy có 7 số thỏa mãn
Điền 7
<b>Bài 32. Tìm một số trịn chục biết khi cộng số đó với 20 thì được kết quả lớn hơn 60</b>
nhưng nhỏ hơn kết quả của phép cộng 70 với 10.
Trả lời: Số đó là...
Hướng dẫn
Ta có: 70 + 10 = 80
Số trịn chục lớn hơn 60 nhỏ hơn 80 là 70
Số cần tìm là: 70 – 20 = 50
Điền 50
Vậy có 9 số thỏa mãn
Điền 9
<b>Bài 36. Em hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà hai chữ số của mỗi số đó</b>
đều giống nhau.
Trả lời: ………….
Hướng dẫn
Các số thỏa mãn là: 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99
Vậy có tất cả 9 số thỏa mãn
Điền 9
<b>Bài 37. Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà hai chữ số của mỗi số đó cộng lại với</b>
nhau thì bằng 8?
Trả lời: ………….
Hướng dẫn
Ta có: 8 = 8 + 0 = 7 + 1 = 6 + 2 = 5 + 3 = 4 + 4
Các số viết được là: 80; 71; 62; 53; 44; 35; 26; 17
Viết được 8 số thỏa mãn
Điền 8
<b>Bài 38. Cho các chữ số: 2; 3; 8. Hỏi lập được tất cả bao nhiêu số có hai chữ số từ các chữ</b>
số đã cho.
nhỏ nhất trong các số)
Chọn chữ số hàng đơn vị là 2. (vì 2 là số nhỏ nhất trong các số cịn lại)
Số cần tìm là: 12
Điền 12
<b>Bài 42. Số lớn nhất có hai chữ số mà khi cộng hai chữ số của số đó với nhau thì bằng 9 là</b>
số nào?
Trả lời: ………….
Hướng dẫn
Điền 90
<b>Bài 43. Cho ba số khác nhau, các số đó đều là số chẵn chục có hai chữ số và đem ba số</b>
cộng lại với nhau thì bằng 60. Tìm số lớn nhất trong ba số đó.
Trả lời: ………….
Hướng dẫn
Chú ý: Số chẵn chục cũng là số trịn chục.
Ta có: 60 = 10 + 20 + 30
Vì: 10 < 20 < 30 nên số lớn nhất là 30
Điền 30
<b>Bài 44. Cho các số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Viết được tất cả bao nhiêu số tròn chục</b>
<b>Bài 47. Hãy cho biết kết quả của phép tính 16 - 5 là số liền trước của số nào?</b>
Trả lời: ………….
Hướng dẫn
Ta có: 16 – 5 = 11
11 là số liền trước của 12
Điền 12
<b>Bài 48: Điền dấu +, - thích hợp vào ô trống</b>
12 + 5 - 3 = 14 32 - 30 + 2 = 4
14 - 4 + 1 = 11 45 + 20 + 4 = 69
16 + 3 - 2 = 17 84 - 10 - 3 = 71
<b>Bài 49. Con gà mái của bạn An cứ mỗi tuần đẻ được 7 quả trứng. Hỏi con gà đó đã đẻ</b>
được bao nhiêu quả trứng trong 2 tuần?
Hướng dẫn
2 tuần con gà mái của bạn An đẻ được số quả trứng là: 7 + 7 = 14 (quả)
<b>Bài 50:</b>
<b>Hình vẽ trên có,...9...tam giác</b>
Đó là các tam giác: ADC, AFC, CDE, CEF, ABF, ADE, AFE, DEF, ADF.
<b>Hình vẽ trên có,...6....điểm. Các điểm đó là: A, B, C, D, E, F</b>
<b>Bài 55: Bạn hãy tưởng tượng bạn đang đi trên một con thuyền trên một dịng sơng có rất</b>
nhiều cá ăn thịt người. Đến giữa dòng, thuyền bỗng nhiên bị thủng. Sau vài phút nữa,
thuyền sẽ chìm và bạn chắc chắn sẽ thành bữa ăn của đám cá. Có cách nào đơn giản nhất
giúp bạn thốt khỏi hồn cảnh này?
Hướng dẫn
Cách đơn giản nhất thốt khỏi cảnh này là ngừng tưởng tượng.
<b>Bài 56: Hoa nói: “Tết này chị mình có số tuổi bằng kết quả của bốn số khác nhau nhỏ</b>
nhất cộng lại”. Hỏi đến Tết, chị của Hoa bao nhiêu tuổi?
Hướng dẫn
Bốn số nhỏ nhất khác nhau là: 0, 1, 2, 3
Tết này tuổi chị của Hoa là: 0 + 1 + 2 + 3 = 6 (tuổi)
<b>Bài 57: Hà nghĩ ra một số, lấy số đó trừ 7 cộng 6 bằng 19. Hỏi số Hà nghĩ là bao nhiêu?</b>
Số Hà nghĩ là: 19 – 6 + 7 = 20
<b>Bài 58: Em hỏi anh: “Anh năm nay bao nhiêu tuổi”. Anh trả lời: “3 năm nữa thì tuổi của</b>
em bằng tuổi của anh hiện nay”. Biết rằng tuổi em hiện nay là 6 tuổi. Hãy tính xem năm
nay anh bao nhiêu tuổi?
Hướng dẫn
<b>Bài 62: Hùng hỏi Hà: “Năm nay bạn mấy tuổi” ? Hà đáp: Anh mình vừa trịn chục tuổi.</b>
Anh mình hơn mình 4 tuổi”. Hỏi Hà mấy tuổi?
Hướng dẫn
Anh vừa tròn chục tuổi có nghĩa là anh 10 tuổi
Vậy tuổi Hà năm nay là: 10 – 4 = 6 (tuổi)
<b>Bài 63: Hùng hỏi Dũng: “Em bé của bạn mấy tuổi rồi”? Dũng đáp: “Nếu bỏ chữ số là số</b>
nhỏ nhất có một chữ số ở số nhỏ nhất có hai chữ số thì được tuổi em mình”. Hỏi em bé
của Dũng mấy tuổi?
Hướng dẫn
Số nhỏ nhất có 1 chữ số là: 0
Số nhỏ nhất có hai chữ số là: 10
Bỏ đi chữ số 0 của số 10 thì cịn số 1.
Vậy em bé của Dũng 1 tuổi
<b>Bài 64: Năm khoe với Bốn: “Ba năm nữa thì mình có số tuổi bằng số lớn nhất có một</b>
chữ số”. Hỏi bạn Năm mấy tuổi?
Hướng dẫn
Số lớn nhất có 1 chữ số là: 9
Tuổi của bạn NĂm là: 9 – 3 = 6 (tuổi)
1 tuần có 7 ngày
Vậy các ngày chủ nhật tiếp theo là: 9; 16; 23; 30.
(Nếu là tháng 2 thì khơng có ngày 30)
<b>Bài 68: Hình vẽ dưới có:,...8... đoạn thẳng,...4... tam giác</b>
<b>Bài 69: Con gà mái của bạn An sau 2 tuần 1 ngày đã đẻ được 1 số trứng. Bạn An tính</b>
rằng cứ 3 ngày nó đẻ được 2 quả trứng. Hỏi con gà đó đã đẻ được mấy quả trứng?
Hướng dẫn
2 tuần 1 ngày có số ngày là: 7 + 7 + 1 = 15 (ngày)
Ta có: 15 = 3 + 3 + 3 + 3 + 3
Cứ 3 ngày nó đẻ được 2 quả trứng nên số quả trứng nó đẻ được là:
2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10 (quả)
<b>Bài 70: Hè vừa rồi, bạn Bình về thăm ông bà nội được 1 tuần 2 ngày và thăm ông bà</b>
ngoại được 1 tuần 3 ngày. Hỏi bạn Bình đã về thăm ông bà nội ngoại được bao nhiêu
ngày?
Hướng dẫn
Bình về thăm ơng bà nội số ngày là: 7 + 2 = 9 (ngày)
Bình về thăm ông bà ngoại số ngày là: 7 + 3 = 10 (ngày)
Bình được về thăm ơng bà nội ngoại số ngày là: 9 + 10 = 19 (ngày)
Trong túi có tất cả số bi là: 5 + 8 + 1 = 14 (viên)
<b>B</b>
<b> à i 74 : Trên hình vẽ bên:</b>
<b>Có 3 hình tam giác: (A), (B), (A, B) </b>
<b>B</b>
<b> à i 75 : Hình vẽ bên có: </b>
<b>b) 4 hình tứ giác</b>
<b>B</b>
<b> à i 76 : Hình bên có </b>
<b> 7 hình tam giác</b>
<b>2 hình tứ giác</b>
<b>B</b>
<b> à i 77 : Kẻ thêm 3 đoạn thẳng để hình vẽ có thêm 4 hình tam giác.</b>
<b>B</b>
<b> à i 78 :</b>
Hình vẽ bên có
12 hình tam giác.
……42….đoạn thẳng.
<b>Hướng dẫn</b>
Các hình tam giác là: (1), (2), (3), (1, 2), (2, 3), (1, 4), (2, 5), (3, 6), (1, 2, 3), (1, 4, 7),
(2, 5, 8), (3, 6, 9), (1, 2, 4, 5), (2, 3, 5, 6), (1, 2, 4, 5, 7, 8), (2, 3, 5, 6, 8, 9),
(1, 2, 3, 4, 5, 6), (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9)
<b>B</b>
<b> à i 83 : Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để hình dưới có 3 tam giác. </b>
<b>B</b>
<b> à i 83: Cho hình vẽ bên, hãy kẻ thêm 1 đoạn thẳng để có 1 hình chữ nhật và 4 hình tam</b>
<b>B</b>
<b> à i 84 : Hình vẽ bên có: </b>
<b>...5...hình tam giác. </b>
<b>B</b>
<b> à i 85: </b>
1. Hình bên có …3…hình tam giác
Vậy tất cả có: 8 + 5 + 6 + 2 + 2 + 1 = 24 (tam giác)
<b>B</b>
<b> à i 89 : Hình vẽ bên có: </b>
<b>...3...hình vng</b>
<b>...16...hình tam giác. </b>
<b>B</b>
<b> à i 90 : Hình vẽ bên có:</b>
<b>Bài 91. Có 7 cây, có thể xếp thành 6 hàng mỗi hàng 3 cây được khơng? Vẽ hình nếu có.</b>
Hướng dẫn
Có thể xếp
<b>Bài 92. Hình bên dưới là một tranh ghép hình chú mèo bị thiếu mất một miếng ghép. Hỏi</b>
trong những mảnh ghép phía dưới, mảnh ghép nào là mảnh ghép còn thiếu?
<b>A - </b> B - C - D -
<b>Bài 93: Số nào đã bị che bởi biểu tượng hình bơng hoa?</b>
4 = 2 + 2 nên = 2
2 + 3 = 5 nên = 3
thể. Hỏi tổng đó là bao nhiêu?
Để tổng lớn có thể thì hai số tạo thành phải lớn nhất có thể. Số tạo thành lớn nất thì chữ
số hàng chục lớn nhất. Vậy ta chọn chữ số hàng chục hai số là 5 và 3.
Suy ra chữ số hàng đơn vị là 1 và 2.
Tổng lớn nhất là: 50 + 30 + 1 + 2 = 83
<b>Bài 98. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 86; 15; 64; 26; 42; 37; ……..; ……..</b>
HƯỚNG DẪN
Đây là dãy ghép hai dãy:
86; 64; 42; …
Quy luật: Số đằng sau bằng số đằng trước trừ đi 12. Số tiếp theo là: 42 – 12 = 30
Và: 15; 26; 37
Quy luật: Số đằng sau bằng số đằng trước cộng với 11. Số tiếp theo là: 37 + 11 = 48
Hai số cần điền là: 30; 48
<b>Bài 99: 2. Nếu 5 6 = 5 + 6 + 1 = 12; 7 6 = 7 + 6 + 1 = 14 thì 8 9 = …………</b>∇ ∇ ∇
Hướng dẫn
8 9 = 8 + 9 + 1 = 18∇
<b>Bài 100. Điền số thích hợp vào chỗ trống</b>
Hướng dẫn