Đề 1
I. Trắc nghiệm
Câu 1 Lúc 10h 15 phút hôm qua, xe chúng tôi đang ở trên quốc lộ 1, cách Nha
trang 20km. Việc xác định vị trí của oto như trên còn thiếu yếu tố nào sau đây
A. Vật làm mốc C.Thước đo và đồng hồ
B. Mốc thời gian D Chiều dương trên đường đi
Câu 2 Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và
đường đi của chuyển động thẳng biến đổi đều
A.
0
2v v as+ =
B.
2 2
0
2v v as+ =
C.
0
2v v as− =
D.
2 2
0
2v v as− =
Câu 3 Chọn câu đúng
A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc
của chuyển động thẳng chậm dần đều
B.Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn
C.Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng giảm theo thời gian
D.Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn
không đổi
Câu 4 Điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động tròn đều
A. Tần số tỉ lệ tốc độ góc
C.Lực ma sát trượt xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật đang trượt trên bề mặt, có
hướng ngược với hướng của vận tốc.
D.Lực ma sát trượt cũng xuất hiện khi vật lăn trên 1 bề mặt
Câu 11 Khi lò xo bị giãn, độ lớn của lực đàn hồi
A.Càng giảm khi độ dãn giảm
B.Không phụ thuộc vào độ giãn
C.Có thể tăng vô hạn
D.Không phụ thuộc vào bản chất lò xo
Câu 12 Khi khối lượng của hai vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng
giảm đi phân nữa thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn:
A. Tăng gấp bốn lần. B.Giảm đi một nữa.
C.Tăng gấp 16 lần. D.Giữ nguyên như cũ.
Câu 13 Một vật được ném ngang ở độ cao 20m so với mặt đất và lúc chạm đất có
vận tốc 25m/s. cho g =10m/s
2
. Vận tốc ban đầu của vật là
A.20m/s B.15m/s C.10m/s 25m/s
Câu 14. Một vật có khối lượng 2kg ở trên mặt đất có trọng lượng 20 N. Ở độ cao
nào so với tâm trái đất thì vật có trọng lượng 5N, biết Trái đất có bán kính R
A. R B.2R C.3R D.4R
Câu 15 Một lò xo có chiều dài tự nhiên l
0
=25 cm, độ cứng k = 100 N/m treo
thẳng đứng.Lấy g=10m/s
2
. Để lò xo có chiều dài l = 30 cm, ta phải treo vào đầu
dưới lò xo một vật có khối lượng là bao nhiêu?
A. 0,5 kg B.0,8kg C..1,0 kg D.1,2 kg
Câu 16 Điều kiện nào sau đây là điều kiện cân bằng của vật rắn có mặt chân đế?
AMặt chân đế phải rộng. C. Trọng tâm phải thấp.
2
D.Khi thấy tốc độ góc thay đổi thì chắc chắn có mô men lực tác dụng lên nó
Câu 19 Một tấm ván nặng 48N được bắc qua một bể nước. Trọng tâm của
tấm ván cách điểm tựa A 1,2m và cách điểm tựa B 0,6m. Lực mà tâm ván
tác dụng lên điểm A là
A.16 N B.12N C.8N D. 6N
Câu 20 Trường hợp nào vật lực có tác dụng làm vật quay quanh trục
A.Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục
quay
B.Lực có giá song song với trục quay C.Lực có giá cắt trục quay
D.Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc và không cắt trục quay
II. Tự luận
Bài 1 Một viên bi sắt khối lượng 3kg đang đứng yên tại A thì có lực kéo
→
F
tác dụng cho chuyển động nhanh dần đều, sau 10s thì tới B và đạt vận
tốc 5m/s; biết hệ số ma sát giữa bi và mặt đường ngang là 0,5; lấy g =
10m/s
2
a/ Tính gia tốc và lực ma sát tác dụng lên bi trên đường ngang AB
b/ Tính độ lớn lực kéo
→
F
c/ Khi bi lăn đến điểm B thì dây kéo đứt và viên bi tiếp tục lăn xuống mặt
phẳng nghiêng BC dài 2,4m nghiêng góc 30
0
so với phương ngang, bỏ qua
ma sát trên phương nghiêng. Tính vận tốc của bi tại chân mặt phẳng
nghiêng
C.Hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên
D.Vật đối với hệ quy chiếu chuyển động ngược chiều
Câu 4 Chọn câu đúng
A.Chuyển động cơ của vật là sự thay đổi vị trí của vật đó so với vật khác
B.Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ
C.Tốc độ trung bình cho biết mức độ nhanh, chậm của chuyển động
D.Một vật được xem là một chất điểm sẽ có khối lượng không đáng kể
Câu 5 Trong các trường hợp sau, vận tốc trong trường hợp nào không phải vận
tốc tức thời
A.Vận tốc của viên đạn bay ra khỏi nòng súng
B.Vận tốc của vật khi chạm đất
C.Vận tốc của xe máy xác định bằng số chỉ của tốc kế tại một thời điểm xác định
nào đó
D.Vận tốc của oto trên đường từ Huế đến Đà Nẵng
Câu 6 Một đồng hồ có kim phút dài gấp 1,5 lần kim giờ.Tôc độ dài của đầu kim
phút so với kim giờ là
A.
12
=
h
p
v
v
B.
16
=
h
p
v
v
D.Vật lập tức dừng lại
Câu 9 Điều nào sau đây là đúng khi nói về định luật II Niu tơn
A.Cho biết mối liên hệ giữa khối lượng của vật gia tốc mà vật thu được và lực tác
dụng lên vật
B.Được mô tả bằng biểu thức
→
a
=
→
F
/m
C.Khẳng định lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật
D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 10 Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
4
A.Din tớch mt tip xỳc
B.p lc N tỏc dng lờn mt tip xỳc
C.Tớnh cht cuat vt liu khi tip xỳc
D.Tớnh cht mt tip xỳc
Cõu 11 Mt vt cú trng lng l 9N. Di chuyn vt ti mt im cỏch tõm trỏi
t 3R thỡ nú cú trng lng bao nhiờu
A.18N B.1N C.3N D.6N
Cõu 12 Mt vt cú khi lng 100g chuyn ng trũn u trờn ng trũn cú bỏn
kớnh 50 cm, vi vn tc di 5m/s. tớnh lc hng tõm tỏc dng vo vt
A.10N B.20N. C.12N D.1,6N
Cõu 13 Mt vt nộm ngang t cao 20m.Khi chm t cú vn tc 25m/s. Ly g
= 10m/ s
2
.Tm xa ca vt nộm
A.50m B.64m C.40m D.30m
2 2
N. Hệ số ma sát
giữa sàn và vật là 0,2.
1. Tính quãng đờng đi đợc của vật sau 10s nếu vật có vận tốc đều là 2m/s.
5
2. Víi lùc kÐo trªn th× hƯ sè ma s¸t gi÷u vËt vµ sµn lµ bao nhiªu th× vËt chun
®éng th¼ng ®Ịu.LÊy g = 10m/s
2
.
B ài 2 Mét xe « t« khèi lỵng 1,2 tÊn ®ang ch¹y víi vËn tèc 36km/h trªn ®êng
ngang th× h·m phanh chun ®éng ch©m dÇn ®Ịu. Sau 2s xe dõng h¼n. T×m :
1. HƯ sè ma s¸t gi÷a xe vµ mỈt ®êng.
2. Qu·ng ®êng xe ®i ®ỵc tõ lóc b¾t ®Çu h·m phanh cho ®ªn lóc dõng l¹i.
3. Lùc h·m phanh.LÊy g = 10m/s
2
…………………………………………………………………………..
Đề 3
I.Trắc nghiệm
Câu 1 Trong chuyển động tròn đều cơng thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc
độ dài là (r là bán kính)
A v = ω/r . B v= ωr .
C v = ωr . D v = ω/r .
Câu 2 Trong chuyển động tròn đều, véc tơ vận tốc có đặc điểm:
A. hướng vào tâm của quỹ đạo
B. tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo C. hướng khơng thay đổi
D. hướng vng góc với mặt phẳng quỹ đạo
Câu 3 Cơng thức tính qng đường đi được của chuyển động thẳng chậm
dần đều là:
A. s = v
0
0
t +
2
2
at
( a và v
0
trái dấu).
Câu 4 Chọn câu trả lời sai. Chuyển động rơi tự do:
A. Có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
dưới.
B. Là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = gia tốc rơi tự do (gia tốc
trọng trường) và vận tốc ban đầu v
0
> 0.
C. Công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt.
D. Công thức tính quãng đường h đi được trong thời gian t là h =
2
cđ
v
2g
. Trong đó
v
cđ
= vận tốc của vật chuyển động lúc chạm đất.
6
Câu 5 Chọn câu trả lời đúng. Hai vật có khối lượng m
1
> m
2
2
B. 1cm/s
2
C. 0,1m/s
2
D. 1m/s
2
Câu 8 Gọi F
1
, F
2
là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của
chúng. Câu nào sau đây là đúng ?
a) F khơng bao giờ nhỏ hơn cả F
1
và F
2
. b) F khơng bao giờ bằng
F
1
hoặc F
2
.
c) F ln ln lớn hơn cả F
1
v F
2
. d) Trong mọi trường hợp :
1 2 1 2
F F F F F− ≤ ≤ +
/g GM R=
b)
( )
2
/g GM R h= +
c)
2
/g GMm R=
d)
( )
2
/g GMm R h= +
Câu 15 Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ
cứng K = 100N/m để lò xo dãn ra được 10cm ? Lấy g = 10m/s
2
a) 1kg b) 10kg c) 100kg d)
1000kg
câu 16 Dùng một lò xo để treo một vật có khối lượng 300 g thì thấy lò xo
giãn một đoạn 2 cm. Nếu treo thêm một vật có khối lượng 150 g thì độ giãn
của lò xo là:
a) 1 cm b) 2 cm c) 3 cm d).4
cm
Câu 17 người ta đẩy một cái thùng có khối lượng 50kg theo phương ngang
bằng một lực 150N. Hệ số ma sát giữa thùng và mặt sàn là 0,35. Lấy
g=10m/s
2
. Hỏi thùng có chuyển động không?. Lực ma sát tác dụng lên
thùng là bao nhiêu?
A. thùng chuyển động. Lực ma sát tác dụng vào thùng là 175N.
I.Trắc nghiệm
Câu 1 Chọn câu sai Trong chuyển động nhanh dần đều thì
A.Vec tơ gia tốc ngược chiều với vec tơ vận tốc
B.Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất
C.Qng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
D.Gia tốc là đại lượng ko đổi
Câu 2 Chọn phát biểu đúng về gia tốc
A.Gia tốc cho biết chiều chuyển động của vật
B.Gia tốc đặc trưng cho sự biến đổi của độ lớn vận tốc theo thời gian
C.Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi của vec tơ vận tốc theo thời gian
D.Chỉ có chuyển động thẳng biến đổi đều mới có gia tốc
Câu 3 Gia tốc rơi tự do của vật ( gia tốc trọng trường) tùy thuộc vào
A. Kích thước của vật
B. Độ cao ban đầu của vật
C. Vĩ độ và độ cao nơi thực hiện thí nghiệm
D. Thời gian rơi của vật
Câu 4 Khoảng thời gian trong đó một điểm chuyển động tròn được một vòng gọi
là
A. tốc độ góc B.Tần số C.Gia tốc hướng tâm D.Chu ký
Câu 5 Cơng thức liên hệ giữa vận tốc dài và tần số trong chuyển động tròn
đều
A. v =
π
.r.f B. v= 2
π
.r.f
C.v = 2
π
.r/f D.v= 2
π
a) 10N b) 5N c) 2,5N d) 1N
Cõu 10 Trong 1 lo xo co chiờu dai t nhiờn bng 21cm. Lo xo c gi cụ inh
tai 1 õu, con õu kia chiu 1 lc keo bng 5,0N. Khi õy lo xo dai 25cm. Hoi ụ
cng cua lo xo bng bao nhiờu ?
a) 1,25N/m b) 20N/m c) 23,8N/m d)
125N/m
Cõu 11 Mt vt trt cú ma sỏt trờn mt mt tip xỳc nm ngang. Nu din tớch
tip xỳc ca vt ú gim 3 ln thỡ ln lc ma sỏt trt gia vt v mt tip
xỳc s:
a) gim 3 ln. b) tng 3 ln. c) gim 6 ln. d) khụng thay i.
Cõu 12 Mt ngi y mt vt trt thng u trờn sn nh nm ngang vi mt
lc nm ngang cú ln 300N. Khi ú, ln ca lc ma sỏt trt tỏc dng lờn
vt s:
a) ln hn 300N. b) nh hn 300N c) bng 300N. d) bng trng
lng ca vt.
Cõu 13 Mt vt khi lng m t trờn a quay u vi vn tc gúc . Vt ó
vch nờn ng trũn bỏn kớnh R. Vt ó chuyn ng trũn nờn lc úng vai trũ
lc hng tõm l:
a) Trng lc b) Phn lc ca a c) Lc ma sỏt ngh d) Hp lc ca 3 lc
trờn.
Cõu 14 : ở trờng hợp nào sau dây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh
trục?
A. Lực có giá cắt trục quay. B. Lực có giá song song với trục quay.
C. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục
quay.
D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
10