de cuong on tap mon vat ly 9 - Pdf 25

Mai Van Tr ưởng
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÍ 9 HỌC KÌ I
A. Lí thuyết:
I. Trắc nghiệm:
Câu 1. Đơn vò của điện trở suất là:
A. m (Ω). B. m mét (Ω.m) C. Kilôôm(KΩ) D. Mêgaôm(MΩ)
Câu 2. Điện trở của một dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Vật liệu làm dây dẫn. B. Chiều dài dây dẫn.
C. Tiết diện dây dẫn. D. Các câu A, B, C đều đúng.
Câu 3. Quy tắc nắm tay phải dùng để xác đònh…
A. Chiều của đường sức từ trong lòng ống dây. B. Chiều của lực điện từ.
C. Chiều của dòng điện trong dây dây thẳng. D. Cực của nam châm thẳng.
Câu 4. Nam châm có đặc tính gì?
A. Hút được tất cả các vật khác.
B. Hút được các vật làm bằng sắt, nhôm, đồng.
C. Luôn có hai cực từ là cực Bắc và cực Nam.
D. Các nam châm đặt gần nhau luôn hút nhau.
Câu 5. Hệ thức của đònh luật m là:
A.
U
R
I =
B.
I
U
R =
C.
R
U
I =
D.

1
, R
1
và l
2
= 2,5l
1
, R
2
. Hãy
cho biết hệ thức nào sau đây là đúng?
A. R
1
= 5R
2
B. R
2
= 2,5R
1
C. R
2
= 5R
1
D. R
1
= 2,5R
2
Câu 10. Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R
1
= R

A. Vật M là một thanh nam châm. B. Vật M là một thanh sắt.
C. Vật M là một thanh kim loại. D. Các câu A, B, C đều sai.
Câu 13. Hiện tượng cảm ứng điện từ được ứng dụng để chế tạo dụng cụ điện nào dưới đây?
A. Nồi cơm điện. B. Máy phát điện.
C. Mỏ hàn điện. D. Bàn là điện.
Câu 14. Để chế tạo nam châm vónh cửu từ một thanh thép ta làm như thế nào?
A. Để thanh thép trong lòng ống dây có dòng điện một chiều chạy qua.
B. Nung nóng thanh thép ở nhiệt độ cao.
C. Dùng búa đập nhẹ thanh thép nhiều lần.
1
Mai Van Tr ưởng
D. Để thanh thép trong lòng ống dây có dòng điện xoay chiều chạy qua.
Câu 15. Trong cuộn dây dẫn kín sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên
qua tiết diện S của cuộn dây…
A. Đang tăng mà chuyển thành giảm. C. Đang giảm mà chuyển thành tăng.
C. Tăng đều đặn rồi giảm đều đặn. D. Luân phiên tăng giảm.
Câu 16. Một bàn là có ghi 220V – 1000W được dùng ở hiệu điện thế 220V trong một giờ, hỏi số đếm
của công tơ điện là bao nhiêu?
A.1 số B. 2 số C. 3 số D. 4 số
Câu 17. Một bóng đèn có công suất 3W được sử dụng ở hiệu điện thế 6V thì đèn sáng bình thường.
Cường độ lớn nhất được phép chạy qua đèn là bao nhiêu?
A. 1,5A B. 2,5A C. 0,5A D. 0,25A
Câu 18. Điện trở và nhiệt lượng tỏa ra trong một khỏang thời gian của hai điện trở mắc song song lần
lượt là R
1
, Q
1
và R
2
, Q

Câu 21. Số đếm công tơ điện ở gia đình cho biết :
A. Số dụng cụ và thiết bò đang được sử dụng. B. Điện năng mà gia đình sử dụng.
C. Thời gian sử dụng điện của gia đình. D. Công suất điện mà gia đình sử dụng.
Câu 22. Đònh luật Jun – Lenxơ cho biết điện năng được biến đổi thành:
A. Cơ năng. B. Hoá năng.
C. Nhiệt năng. D. Quang năng.
Câu 23. Đoạn mạch gồm hai điện trở R
1
và R
2
mắc song song với nhau, hệ thức nào sau đây là đúng?
A. U = U
1
+ U
2
. B. I = I
1
+ I
2

C. R = R
1
+ R
2
D. I = I
1
= I
2
Câu 24. Đơn vò đo điện năng là:
A. KJ/Kg B. KW/h

RR
R
+
=
D.
21
21
RR
RR
R
1
+
=
Câu 27. Cường độ dòng điện chạy qua một điện trở là 0,4A. Khi tăng hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở
lên bốn lần thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là bao nhiêu?
A. 0,4A B. 1,6A C. 0,8A D. 0,1A
Câu 28. Kết luận nào sau đây là không đúng?
2
R
3
R
1

R
2
Mai Van Tr ưởng
A. R ~

B. Q ~ I
2

B. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn lúc tăng lúc giảm.
C.cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm.
D.cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỷ lệ với hiệu điện thế.
Câu36.Cho sơ đồ mạch điện như hình bên : Biết R
1
= 10Ω ; R
2
= 10 Ω ; R
3
= 20Ω
Tính R
AB
= ? Ω
A. R
AB
= 40Ω B. R
AB
= 30Ω
C. R
AB
= 20Ω D. R
AB
= 10Ω
Câu 37. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn tỷ lệ thuận với :
A. bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây cùng chiều dài của dây.
B. bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây cùng tiết diện của dây.
C. bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây và thời gian dòng điện chạy qua.
D. cường độ dòng điện, với điện trở của dây và thời gian dòng điện chạy qua.
Câu 38. Công thức tính điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện.
A. A = P.t B. A = P : t C. A = P . S D. A = F.t

I. Trắc nghiệm:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/a B D A C C A B C B A C D B A D A C B A D
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đ/a B C B D B C B D A D A C C D D D C A C B
II. Tự luận:(GV hướng dẫn các nội dung chính, học sinh tự tìm hiểu thêm)
1. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đàu dây và tỉ lệ nghòch với điện
trở của dây.
R
U
I =
I: cường độ dòng điện(A), U: hiệu điện thế(V), R: điện trở(Ω)
2. Gồm: con chạy và cuộn dây dẫn có điện trở suất lớn được quấn đều đặn trên một lõi bằng sứ.
Ý nghóa: điện trở lớn nhất của biến trở là 20Ω, cường độ dòng điện lớn nhất cho phép chạy qua biến trở là 0,5A.
3. Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với
điện trở của dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.
Q = I
2
. R. t Q: nhiệt lượng(J), I: cường đọ dòng điện(A), R: điện trở(Ω), t: thời gian dòng điện chạy qua(s)
4. Cùng thời gian dòng điện chạy qua, cùng một cường độ dòng điện, dây tóc bóng đèn làm bằng hợp kim có điện
trở suất lớn hơn dây dẫn bằng đồng vì vậy điện trở lớn-> nhiệt lượng tỏa ra ở dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiệt
lượng tỏa ra ở dây dẫn.
5. Xem lại bài 19 trang 51 Sách giáo khoa.
6. Nam châm có hai từ cực: Bắc(N), Nam(S); nam châm có đặc tính hút sắt và một số vật liệu từ; khi đặt hai nam
châm gần nhau nếu cùng cực thì đẩy nhau, khác cực thì hút nhau; ở trạng thái tự do khi đã cân bằng nam châm
luôn đònh theo phương Bắc-Nam.
7. Quy tắc nắm tay phải: nắm bàn tay phải rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các
vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.
8. Quy tắc bàn tay trái: đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đếùn
ngón tay giữa hướng theo chiều dòng điện thì ngón tay cái choãi ra 90


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status