Tải Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2016 trường THPT Thành Nhân, TP. Hồ Chí Minh (Lần 2) - Đề thi thử đại học năm 2016 môn Hóa có đáp án - Pdf 71

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM</b>
TRƯỜNG THPT THÀNH NHÂN


<b>ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA-LẦN 2 NĂM 2016</b>
<b>MƠN HĨA HỌC </b>


<i>Thời gian làm bài: 90 phút</i>


<b>Mã đề thi 142</b>
<i><b>Họ và tên: ……….Số BD………</b></i>


<i>Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:</i>


<i>H = 1; Li = 7; Be =9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K =</i>
<i>39; Ca = 40; Cr=52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; I=127; Ba = 137.</i>


<b>Câu 1: Gluxit nào sau đây có phản ứng tráng gương?</b>


<b>A. Tinh bột</b> B. Glucozơ <b>C. Xenlulozơ</b> <b>D. Saccarozơ</b>


<b>Câu 2: Hidro hóa hồn tồn CH2</b>=CHCHO thì thu được chất nào?


<b>A. CH3</b>CH2CHO <b>B. CH2</b>=CH-CH2OH <b>C. CH3</b>CH(OH)CH3 D. CH3CH2CH2-OH
<b>Câu 3: Cho các dung dịch: HCl, NaCl, HNO3 (lỗng)</b>, CuSO4. Fe khơng tác dụng được với dung dịch nào?


<b>A. CuSO4</b> <b>B. HCl</b> C. NaCl <b>D. HNO3 (loãng)</b>


<b>Câu 4: Để giảm thiểu nguy hiểm cho người điều khiển phương tiện và người tham gia giao thơng, các loại</b>


kính chắn gió của ơtơ thường được làm bằng thủy tinh hữu cơ. Polime nào sau đây là thành phần chính của
thủy tinh hữu cơ

thì khối lượng CuSO4.5H2O cần dùng là?


A. 31,25 gam <b>B. 40,0 gam</b> <b>C. 32,0 gam</b> <b>D. 25,6 gam</b>
<b>Câu 10: Khử hoàn toàn m gam Fe2</b>O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao thu được 1,12 gam Fe. Giá trị m là.


A. 1,6 gam <b>B. 0,8 gam</b> <b>C. 3,2 gam</b> <b>D. 8,0 gam</b>
<b>Câu 11: Lấy 7,8 gam kali tác dụng hồn tồn với nước thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là</b>


A. 2,24 lít <b>B. 1,12 lít</b> <b>C. 0,56 lít</b> <b>D. 4,48 lít</b>
<b>Câu 12: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?</b>


<b>A. HNO3</b> <b>B. NaCl</b> <b>C. KOH</b> D. H2S


<b>Câu 13: Cho các chất: phenol, stiren, benzen, anilin, glixerol. Số chất tác dụng được với dung dịch nước</b>


brom ở điều kiện thường là?


<b>A. 6</b> <b>B. 4</b> <b>C. 5</b> D. 3


<b>Câu 14: Trong các kim loại sau đây, kim loại có tính khử mạnh nhất là?</b>


<b>A. Ag</b> B. Mg. <b>C. Fe.</b> <b>D. Cu.</b>


<b>Câu 15: Ancol etylic và phenol đều có phản ứng với</b>


<b>A. CH3</b>COOH B. Na. <b>C. Nước brom. </b> <b>D. NaOH. </b>


<b>Câu 16: Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3</b> và Cu(NO3)2<b> thì thu được dung dịch A và 1 kim loại.</b>


Kim loại thu được sau phản ứng là?


<b>A.</b>(NH4)2HPO4. <b>B. (NH2</b>)2CO. C. Ca(H2PO4)2. <b>D. NH4</b>NO3.


<b>Câu 23: Lấy 1,76 gam một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 0,1M, kết thúc</b>


<b>phản ứng thu được 1,64 gam muối. X là?</b>


<b>A. HCOOC3</b>H7 <b>B. CH3</b>COOCH3 <b>C. C2</b>H5COOCH3 D. CH3COOC2H5
<b>Câu 24: Đốt cháy hồn tồn 1 mol CH3</b>COOH thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là?


A. 124 gam <b>B. 142 gam</b> <b>C. 106 gam</b> <b>D. 60 gam</b>


<b>Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai?</b>


<b>A. Tất cả các anđehit đều có tính oxi hóa và tính khử.</b>
<b>B. Axit fomic có phản ứng tráng bạc.</b>


C. Axit acrylic thuộc cùng dãy đồng đẳng với axit axetic.


<b>D. Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức Cn</b>H2nO (n ≥ 1).
<b>Câu 26: Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng anken</b>


<b>A. C3</b>H8 B. C2H4 <b>C. C6</b>H6 <b>D. C4</b>H6


<b>Câu 27: Lần lượt cho một mẫu Ba và các dung dịch </b>K2SO4, NaHCO3, HNO3, NH4Cl. Có bao nhiêu trường


hợp xuất hiện kết tủa?


<b>A. 3</b> <b>B. 4</b> C. 2 <b>D. 1</b>



<b>Câu 32: Cho 6,9 gam hỗn hợp X gồm axit fomic và ancol etylic tác dụng với Na dư được V lít H2</b> (đkc). Giá
trị của V là


<b> </b> A. 1,680 <b>B. 1,560</b> <b>C. 1,792</b> <b>D. 2,240</b>


<b>Câu 33: Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca</b>2+<sub> ; 0,2 mol Mg</sub>2+<sub> ; 0,4 mol Cl</sub>-<sub> và a mol HCO</sub>


3-<b>. Đun dung dịch X đến </b>


cạn thu được muối khan có khối lượng là


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe2</b>O3<b> và CuO vào 90 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y và</b>


<b>kim loại Z. Cho Y tác dụng hết với KOH dư, thu được kết tủa T. Nung T trong khơng khí đến khối lượng</b>
khơng đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là


<b>A. 4,5.</b> B. 3,6. <b>C. 5,4.</b> <b>D. 2,8.</b>


<b>Câu 35: </b>Khi làm thí nghiệm với H2SO4đặc, nóng thường sinh ra khí SO2.Đểhạn chếtốt nhất khí SO2thốt ra
gây ơ nhiễm mơi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?


<b>A. Giấm ăn.</b> B. Xút. <b>C. Cồn.</b> <b>D. Muối ăn.</b>


<b>Câu 36: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm NaH2</b>PO4, Na2HPO4 và Na3PO4<b> vào nước dư thu được dung dịch Y.</b>


<b>Trung hịa hồn tồn Y cần 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Z. Cho Z tác dụng hết với dung</b>
dịch AgNO3 dư thu được 16,76 gam kết tủa. Giá trị m là


<b>A.3,82 gam.</b> <b>B. 16,76 gam.</b> C. 5,46 gam. <b>D. 8,38 gam.</b>



<b>A. H2</b>N-[CH2]4-COOH B. H2N-[CH2]2-COOH <b>C. H2</b>N-[CH2]3-COOH <b>D. H2</b>N-CH2-COOH
<b>Câu 40: Hỗn hợp A gồm axit axetic, ancol metylic và este đơn chức X. Đốt cháy hoàn toàn 2,44 gam hỗn</b>


<b>hợp A cần 0,09 mol O</b>2, thu được 1,8 gam H2<b>O. Mặt khác, nếu lấy 0,1 mol A tác dụng với Natri dư thì thu</b>


được 0,672 lít H2 <b>(đktc). Phần trăm số mol axit axetic trong A là</b>


<b>A. 25%</b> <b>B. 40%</b> <b>C. 50%</b> D. 20%


<b>Câu 41: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2</b>O3 vào dung dịch HCl, sau phản ứng hoàn toàn thu được


dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 0,552m gam chất rắn chưa tan. Tách bỏ phần chưa tan, cho dung
dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được 107,7 gam kết tủa. Giá trị của m là:


A. 50,00 gam. <b>B. 40,16 gam.</b> <b>C. 52,40 gam.</b> <b>D. 66,88 gam</b>


<b>Câu 42: </b>Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2, C2H4, C3H6. Đun nóng 12,8 gam X với 0,3 mol H2 xúc tác bột
Ni một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 5. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được tỉ lệ
khối lượng CO2 và H2O bằng 22/13. Nếu sục hỗn hợp Y vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được
m gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Khí Z phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch Br2 0,5M. Giá trị của m là


A. 12,0. B. 18,0. C. 14,4. D. 16,8.


<b>Câu 43: </b>Hỗn hợp X gồm Fe, Mg, MgO, FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong đó Oxi chiếm 23,43% về khối lượng.
Hòa tan hết 38,24 gam X trong dung dịch chứa a mol HCl và b mol KNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa
các muối trung hòa và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí gồm N2và N2O. Cho từ từ dung dịch AgNO3 2M vào Y,
đến khi lượng kết tủa đạt cực đại thì thấy dùng vừa hết 940 ml, đem cô cạn dung dịch tạo thành thu được m
gam rắn, nung phần rắn này trong chân khơng thấy khối lượng giảm 103,24 gam và thốt ra 55,44 lít hỗn
hợp khí và hơi. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với



28 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là


A. 70,00 <b>B. 88,88</b> <b>C. 67,72</b> <b>D. 112,24</b>


<b>Câu 47: Nhỏ từ từ dung dịch đến dư Ba(OH)2 0,2M vào 100 ml dung dịch A chứa Al</b>2(SO4)3 xM. Mối quan


hệ giữa khối lượng kết tủa và số mol OH- <sub>được biểu diễn bằng đồ thị sau:</sub>


Nếu cho 100ml
dung dịch hỗn hợp
Ba(OH)2 0,2M và


NaOH 0,3M vào
<b>100ml dung dịch A</b>
thì khối lượng kết
tủa thu được là bao
nhiêu?


A. 5,44 gam
<b>B. 4,66 gam</b>
<b>C. 5,70 gam</b>
<b>D. 6,22 gam</b>
<b>Câu 48: </b>Hợp chất


hữu cơ X có cơng thức C2H8N2O4. Khi cho 3,1 gam X tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 1,5M thu được
1,12 lít( đktc) khí X làm xanh quỳ tím ẩm. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan.
Giá trị của m là


A. 3,35. B. 4,05. C. 4,3. D. 4,35



7. B 17. A 27. C 37. B 47. A


8. D 18. A 28. D 38. D 48. D


9. A 19. D 29. C 39. B 49. C


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status