ĐỀ THI HỌC KÌ I
MƠN: SINH VẬT – KHỐI 12 CƠ BẢN
NĂM HỌC : 2008 – 2009
Câu1: Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b.Biết các cặp
gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hòan tòan. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến.
a. AABb, AaBB b. AABB, AABb c.AaBb, AABb d.aaBb, Aabb
Câu 2: Thể đa bội lẻ
a.Có hàm lượng AND nhiều gấp 2 lần thể lưỡng bội b. Có tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n+1
c.Khơng có khả năng sinh sản hữu tính bình thường d. Có khả năng sinh sản hưữ tính bình thường
Câu 3: Đột biến xoma xảy ra ở :
a. Hợp tử b. Giao tử c. Tế bào sinh dưỡng d. Tế bào sinh dục sơ khai
Câu 4: Thể song nhị bội
a.Chỉ sinh sản vơ tính mà khơng sinh sản hữu tính b.Chỉ biểu hiện các đặc điểm ở một trong hai lòai bố mẹ
c.Có tế bào mang hai bộ nhiễm sắc thể của hai lòai bố mẹ d.Có 2n nhiễm sắc thể trong tế bào
Câu 5: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng lẻ và các gen trội là trội hòan tòan, phép
lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là:
a. 3/256 b. 27/256 d.81/256 d. /16
Câu 6: Loại đột biến nào sau đây xảy ra do rối loạn trong q trình phân bào?
a. Đột biến dị bội thể. b.Đột biến đa bội thể. c.A và B đúng. d.Tất cả đều sai.
Câu 7: Một gen có 3000 liên kết hidro và số nucclêơtit lọai G bằng 2 lần lọai A. Một đột biến xảy ra làm
chiều dài gen giảm đi 85
o
A
. Biết rằng trong số Nuclêơtit mất có 5 nuclêơtit lọai X. Số nuclêơtit lọai A và G
sau đột biến lần lượt là
a.375 và 754 b.355 và 745 c. 375 và 725 d. 370 và 730
Câu 8: Một nhiễm sắc thể có các đọan khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG.HKM đã bị đột biến.
Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự ABCDCDEG.HKM. Dạng đột biến này
a.Thường làm thay đổi số nhóm gen liên kết của lòai
b.Thường làm tăng hoặc làm giảm cường độ biểu hiện tính trạng
c.Thường gây chết cho cá thể bị đột biến
Câu 16:Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?
(1): ABCD.EFGH ABGFE.DCH (2):ABCD.EFGH AD.EFGBCH
a. (1) Đảo đọan chứa tâm động , (2) chuyển đọan trong một nhiễm sắc thể
b.(1) Đảo đọan chứa tâm động, (2) đảo đọan khơng chứa tâm động
c.(1) Chuyển đọan chứa tâm động, (2) đảo đọan chứa tâm động
d.(1) Chuyển đọan khơng chứa tâm động, (2) chuỷên đọan trong một nhiễm sắc thể
Câu 17: Thường biến có đặc điểm :
a) Xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định b) Khơng di truyền
c) Xuất hiện riêng lẻ khơng theo hướng xác định d) Câu a và b
Câu 18: Trong chọn giống vật ni, phương pháp thường được dùng để tạo ra biến dị tổ hợp
a.Gây đột biến bằng sốc nhiệt b.Chiếu xạ bằng tia X c.Lai hữu tính d.Gây đột biến bằng cơnsixin
Câu 19: Cá thể mang đột biến biểu hiện ra kiểu hình goi là
a. Đột biến gen b. Đột biến nhiễm sắc thể c. Thể đột biến d. Thể mang đột biến
Câu 20: Đột biến xảy ra ở những lần ngun phân đầu tiên của hợp tử, giai đoạn từ 2 đến 8 tế bào được gọi
là
a.Đột biến xơma. b. Đột biến tiền phơi. c.Đột biến sinh dưỡng. d.Đột biến giao tử.
Câu 21: Biến đổi trong dãy nuclêơtit của gen cấu trúc dẫn tới sự biến đổi nào sau đây ?
aGen đột biến → ARN thơng tin đột biến → Prơtêin đột biến
b.ARN thơng tin đột biến → Gen đột biến → Prơtêin đột biến.
c.Prơtêin đột biến → Gen đột biến → ARN thơng tin đột biến.
d.Gen đột biến → Prơtêin đột biến → ARN thơng tin đột biến
Câu 22: Đột biến là:
a. Sự tổ hợp lại vật liệu di truyền của bố và mẹ xảy ra trong quá trình thụ tinh
b. Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen dưới ảnh hưởng của môi trường
c. Sự biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ phân tử (AND) hoặc cấp độ tế bào (NST)
d. Sự biến đổi đột ngột trong vật chất di truyền dẩn đến biến đổi kiểu hình của cá thể
Câu 23.Vì sao nói mã di truyền mang tính thóai hóa
a.Một bộ ba mã hóa nhiều axit amin b.Một axit amin được mã hóa bởi nhiều bộ ba
c.Một bộ ba mã hóa một axit amin d.Có nhiều bộ ba khơng mã hóa axit amin
Câu 24. Nuclêơxơm có cấu trúc:
c.
ab
ab
d.
ab
AB
Câu 31.Bản chất hóa học của gen là
a.Prôtêin b.ADN c.ARN d.Câu b hay c
Câu 32.Tên thứ thự 1 vùng ở 1 gen cấu trúc là
a. Mở đầu – kết thúc – mã hóab. Mở đầu – mã hóa – kết thúc
c. Điều hòa – mã hóa – kết thúc d.Tiếp nhận – kết thúc – mã hóa
Câu 33. Phương pháp nghiên cứu của Menđen được gọi là:
a.Phương pháp tự thụ b. Phương pháp lai phân tích
c.Phương pháp phân tích các thế hệ lai d. Phương pháp tạp giao
Câu 34. Tính trạng mắt nâu là trội so với mắt xanh. Khi một người đàn ông mắt nâu kết hôn với người mắt
xanh và họ có con trai mắt nâu, con gái mắt xanh. Có thể kết luận chắc chắn rằng:
a.Người đàn ông không phải là cha đẻ b. Màu mắt liên kết với giới tính
c. Cả hai cha mẹ đều đồng hợp tử d . Người đàn ông là dị hợp tử
Câu 35.Một đơn vị mã di truyền gồm bao nhiêu nuclêôtit
a.3 cặp nuclêôtit đối nhau ở 2 mạch AND b.3 nuclêôtit liền nhau ở 1 mạch gốc AND
c. 3 nuclêôtit liền nhau ở 1 mạch bổ sung AND d. câu b hoặc c
Câu 36.Nếu cứ 3 trong số 4 lọai nuclêôtit mã hóa 1 lọai axit amin thì có bao nhiêu bộ mã khác nhau
a.4
1
=4 b. =6 c.4
2
=16 d.4
3
=64
Câu 37.Bộ 3 mở đầu ở