Trng THPT Qunh Lu 1 Nguyn Vn Thnh
Nguyên tử. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Liên kết hoá học.
1. Cấu hình electron của một nguyên tố
39
19
X
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
Vậy nguyên tố X có đặc điểm:
A. Là một kim loại kiềm có tính khử mạnh B. Thuộc chu kì 4, nhóm IA
C. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử X là 20 D. Tất cả đều đúng.
2. Cấu hình (e) của ion có lớp vỏ ngoài cùng là 2s
2
2p
6
. Cấu hình (e) của nguyên tử tạo ra ion đó là:
A. 1s
2
2s
2
2p
2
2p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
4
C. 1s
2
2s
2
2p
3
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
5. Ion M
3+
có cấu hình (e) phân lớp ngoài cùng là 3d
5
. Vậy nguyên tủ M có cấu hình (e) là:
A. 1s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
4p
1
6. Một nguyên tử M có 111e và 141n. Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu của nguyên tử M.
A.
141
80
D.
38
40
Ca
9. . Ion M
3+
có cấu hình (e) phân lớp ngoài cùng là 3d
2
. Vậy nguyên tủ M có cấu hình (e) là:
A. [Ar] 3d
3
4s
2
B. [Ar] 3d
5
4s
2
C. [Ar] 3d
5
D. [Kr] 3d
3
4s
2
10. Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm VA có cấu hình (e) của nguyên tử là:
A. 1s
2
2s
2
3s
2
11. Liên kết đợc tạo thành giữa 2 nguyên tử có cấu hình e hoá trị là 2s
2
2p
5
thuộc loại liên kết:
A. Ion B. Cộng hoá trị phân cực C. Cộng hoá trị không cực D. Kim loại
12. Theo qui luật biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố trong BTH thì:
A. Phi kim mạnh nhất là Iôt B. Phi kim mạnh nhất là Flo
C. Kim loại mạnh nhất là Liti D. Kim loại yếu nhất là Xesi
13. Cấu hình e của nguyên tử nhôm Al (Z= 13) là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Vậy:
A. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Al có 1e B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Al có 3e
C. Lớp thứ hai của nguyên tử Al có 2e D. Lớp thứ ba của nguyên tử Al có 6e
14. Nguyên tố X tạo hợp chất với iot là XI
3
. Công thức oxit nào của X dới đây viết đúng.
A. X
2
O
3
C. FeCl
3
D. AlBr
3
18. X và Y là 2 nguyên tố kế tiếp nhau trong một phân nhóm chính của BTH (dạng ngắn). Tổng số proton trong hạt
nhân của của chúng bằng 58. Xác định số hiệu nguyên tử của X và Y lần lợt là:
A. 25; 33 B. 20; 38 C. 24; 34 D. 19; 39
19. Ion nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
A. Li
+
B. K
+
C. Be
2+
D. Mg
2+
20. Cho hai phản ứng hạt nhân:
23 4 1
11 2 1
Na He X H+ +
9 4 1
4 2 0
Be He Y n+ +
X, Y là:
A.
24
12
Mg và
1
Trng THPT Qunh Lu 1 Nguyn Vn Thnh
22. Kí hiệu mức năng lợng của Obitan nguyên tử nào sau đây không đúng?
A. 3p B. 4s C. 2d D. 3d
23. Nguyên tử của nguyên tố nào khi chuyển thành Ion 1+ có cấu hình giống khí hiếm
A. F B. Ca C. Na D. Al
24. Ion nào sau đây có 32 e?
A.
2
4
SO
B.
2
3
SO
C.
4
NH
+
D.
3
NO
25. Liên kết hoá học nào sau đây có tính Ion rõ nhất?
A. K
2
S B. NH
3
2p
6
3s
2
3p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
27. Ion hoặc nguyên tử nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
A. K B. K
+
C. Ca D. Ca
2+
28. Trong một chu kì của bảng hệ thống tuần hoàn theo chiều từ trái sang phải, tính chất nào của các nguyên tủ giảm
dần?
A. Bán kính nguyên tử B. Năng lợng ion hoá
C. Độ âm điện D. Số oxi hoá cực đại.
29. Số e tối đa trong phân lớp d là:
A. 2 B. 6 C.10 D. 14
30. Cấu hình e nguyên tử nào là của nguyên tố kim loại chuyển tiếp?
2p
6
3s
2
3p
4
3d
6
4s
2
31. Cho cấu hình e của các nguyên tử nguyên tố sau:
X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Y : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
3
3d
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
+
D. Cl
-
< K
+
< Ca
2+
35. Trong một chu kì từ trái qua phải hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi:
A. Giảm dần B. Tăng dần C. Không đổi D. Biến đổi E. Không có quy luật.
36. Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều ĐTHN nguyên tử tăng dần thì:
A. Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim tăng dần.
B. Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, tính phi kim giảm dần.
C. Tính kim loại và tính phi kim tăng dần.
D. Tính kim loại và tính phi kim giảm dần.
37. Anion Y
3-
có cấu hình e lớp ngoài cùng là: 3s
2
3p
6
. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 4, nhóm IIA A. Chu kì 3, nhóm VIIB.
C. Chu kì 4, nhóm VIIA D. Chu kì 3 nhóm VA
38. Obitan nguyên tử là:
A. Vùng không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó xác suất có mặt e lớn nhất.
B. Vùng không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó chỉ có mặt 2e quay ngợc chiều với nhau.
C. Tập hợp quĩ đạo chuyển động của e có mặt trong nguyên tử.
D. Vùng không gian hình cầu hoặc hình số 8 nổi xung quanh hạt nhân.
39. Nguyên tử của nguyên tố A có hai e hoá trị, nguyên tử của nguyên tố B có 5e hoá trị ở lớp ngoài cùng. Công thức
phân tử của hợp chất tạo bởi A và B có thể là:
4p
3
D. [Ar] 3d
10
4s
2
4p
5
41. Cấu hình nào sau đây của nguyên tử cacbon ở trạng bthái kích thích:A.
B.C.D.
42. Trong nguyên tử, số e tối đa của lớp thứ n là:
A. n
2
B. 2n
2
+1 C. 2n
2
D. 2n
2
- 1
B.C.D.
46. Vị trí của Cl (Z=17) và Ca (Z=20)( chu kì , nhóm , phân nhóm ) trong hệ thống tuần hoàn lần lợt là:
A. Cl (Z=17) thuộc chu kì 4 nhóm IIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 3 nhóm VIIA
B. Cl (Z=17) thuộc chu kì 3 nhóm VIIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 4 nhóm IIA
C. Cl (Z=17) thuộc chu kì 4 nhóm VIIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 3 nhóm IIA
D. Cl (Z=17) thuộc chu kì 3 nhóm IIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 4 nhóm VIIA
47. Liên kết giữa Ca và Cl trong hợp chất CaCl
2
thuộc loại liên kết gì ?
A. Ion B. Cộng hoá trị không cực C. Cộng hoá trị không cực D. Kim loại
48. Nguyên tử F ( Z=9 ) .Xđ vị trí ( chu kì, nhóm, phân nhóm) của các nguyên tố X, Y biết rằng chúng tạo đợc anion
X
2-
và
cation Y
+
có cấu hình e giống ion F
-
.
A. X thuộc chu kì 3 nhóm IA; Y thuộc chu kì 2 nhóm VIA
B. X thuộc chu kì 2 nhóm IA; Y thuộc chu kì 3 nhóm VIA
C. X thuộc chu kì 3 nhóm VIA; Y thuộc chu kì 2 nhóm IA
A. Na
+
, Cl
-
, Ar B. Li
+
, F
-
, Ne C. Na
+
, F
-
, Ne D. K
+
, Cl
-
, Ar
Phản ứng oxi hoá- khử. Cân bằng hoá học
1. Phản ứng Oxi hoá - khử xảy ra theo chiều:
A. Tạo ra chất khí B. Tạo chất kết tủa
C. Tạo chất điện li yếu D. Tạo chất Oxi hoá và chất khử yếu hơn.
2. Phản ứng nào sau đây là phản ứng Oxi hoá - khử nội phân tử:
A.
3 2 2 2
Cu(NO ) CuO NO O + +
B.
3 2
CaCO CaO CO +
C.
3 2 3 2
Trng THPT Qunh Lu 1 Nguyn Vn Thnh
A.
2 2 2 4
SO H O H SO+
B.
2 2 2 2 4
SO Br 2H O HBr H SO+ + +
C.
2 4 2 2 4 4 2 4
SO 2KMnO 2H O K SO 2MnSO 2H SO+ + + +
D.
2 2 2
SO 2H S 3S 2H O+ +
E.
2 2 3
2SO O 2SO+
12. Cân bằng phản ứng sau:
3 4 3 2 2 3 2
CH C CH KMnO KOH CH COOK MnO K CO H O = + + + + +
Hệ số các chất theo thứ tự là:
A. 3, 8, 1, 3, 8, 3, 2. B. 3, 8, 2, 3, 8, 2, 3. C. 3, 8,2, 3, 8,4,2. D. 4,8,2,3,8,2,3.
20. Hoà tan hoàn toàn 13,92 g
3 4
Fe O
bằng dd
3
HNO
thu đợc 448ml khí
x y
N O
Al HNO Al(NO ) NH NO H O+ + +
có các hệ số cân bằng lần lợt là:
A. 4,12,4, 6,6 B. 8,30,8,3,9 C. 6,30,6,15,12 D. 9,42,9,7,18.
23. Phơng trình hoá học nào sau đây là phản ứng oxi hoá- khử:
A.
2 3
3O 2O
B.
2 3
CaO CO CaCO+
C.
2 2
BaO 2HCl BaCl H O+ +
D.
2 2
Zn 2HCl ZnCl H+ +
33. Trong phản ứng:
3 3 2 2
Cu 4HNO Cu(NO ) 2NO 2H O+ + +
. Chất bị OXH là:
A. Cu B. Cu
2+
C.
3
NO
D. H
+
24. Cho phản ứng:
2 x 3 3 3
O
3
+ HNO
3( đặc nóng
d/ Cu+ dd FeCl
3
e/ CH
3
CHO+ H
2
(xt Ni) f/ Glucozơ+ Ag
2
O/dd NH
3
g/ C
2
H
4
+ Br
2
h/ Glixerin + Cu(OH)
2
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
A. a,b,d, e , f, h B. . a,b,d, e , f, g C. . a,b, c, d, e , h D. . a,b, c, d, e , g
51. Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
3
đặc nóng
là:
A. 8 B. 9 C. 10 D. 11
37. Cho các phản ứng sau:
a)
0
t
2 3 2
2Cl 6KOH KClO 5KCl 3H O+ + +
. b)
0
t
3 2
2KClO 2KCl 3O +
c)
3 2 2 3 2
CaCO CO H O Ca(HCO )+ +
. d)
2 2 2 3 2
CaOCl CO H O CaCO CaCl 2HClO+ + + +
Số phản ứng OXH - khử là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
15. Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài không khí thu đợc 12g hỗn hợp A gồm
2 3 3 4
FeO,Fe O ,Fe O
và Fe còn d. Hoà tan A
vừa đủ bởi 200ml dung dịch
3
HNO
Cl
B. Giảm nhiệt độ C. Tăng nhiệt độ D. Tăng áp suất.
13. Khi hoà tan
2
SO
vào nớc có cân bằng sau:
2 2 3
SO H O HSO H
+
+ +
ơ
Nhận xét nào sau đây đúng:
A.Thêm dung dịch
2 3
Na CO
cân bằng chuyển dời sang trái.
B. Thêm dung dịch
2 4
H SO
cân bằng chuyển dời sang phải.
C. Thêm dung dịch
2 3
Na CO
cân bằng chuyển dời sang phải.
D. Đun nóng cân bằng chuyển dịch sang phải.
17. Trong công nghiệp sản xuất
2 4
H SO
, giai đoạn oxi hoá
.
18. Xét phản ứng nung vôi:
3 2
CaCO CaO CO
+
ơ
( H 0) >
(phản ứng thu nhiệt). Để thu đợc nhiều CaO, ta
phải:
A. Hạ thấp nhiệt độ. B. Tăng nhiệt độ. C. Quạt lò đốt, đuổi bớt
2
CO
. D. B, C đúng.
19. Trong phản ứng:
2 2
Cl KBr Br KCl+ +
. Nguyên tố Clo:
A. Chỉ bị oxi hoá. B. Chỉ bị khử. C. Vừa bị oxi hoá vừa bị khử. D. Không bị oxi hoá, không bị khử.
25. Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng:
2 2
H (k) Cl (k) 2HCl(k), H 0+ <
(phản ứng tỏa nhiệt).
Cân bằng sẽ chuyển dịch sang phải khi tăng:
A. Nhiệt độ B. Ap suất C. Nồng độ khí
2
H
D. Nồng độ khí HCl.
26. Trong phản ứng tổng hợp amoniac:
H S
. D.
2
H S
tham gia phản ứng với vai trò là môi truờng.
29. Cho cân bằng sau:
2 2 2
CO (k) H (k) CO(k) H O(k); H 0
+ + >
ơ
(phản ứng thu nhiệt)
Biện pháp nào sau đây không làm tăng lợng khí CO ở trạng thái cân bằng:
A. Giảm nồng độ hơi nớc B. Tăng nồng độ khí hidro
C. Tăng thể tích của bình phản ứng. D. Tăng nhiệt độ của bình phản ứng.
5
Trng THPT Qunh Lu 1 Nguyn Vn Thnh
30. Cho cân bằng sau:
2 2
N O 2NO, H 0
+ <
ơ
(phản ứng tỏa nhiệt). Hãy cho biết biện pháp nào sau đây không
làm chuyển dịch cân bằng:
A. Tăng nồng độ khí
2
O
B. Tăng nồng độ khí
2
+
ơ
D.
2 2
2CO (k) 2CO(k) O (k)
+
ơ
44. Dung dịch AlCl
3
trong nớc bị thuỷ phân. Nếu thêm vào dd các chất sau đây, chất nào làm tăng cờng quá trình thuỷ
phân AlCl
3
A.
2 3
Na CO
B.
4
NH Cl
C.
2 4 3
Fe (SO )
D. ZnSO
4
47. Tốc độ của một phản ứng tăng len bao nhiêu lần nếu tăng nhiệt độ từ 200
0
C đến 240
0
C? Biết rằng khi tăng 10
+ + + +
D.
3 2 2
4
Fe , Mg ,Cu ,HSO
+ + +
4. Cho dd chứa các ion sau:
2 2 2
Na ,Ca , Mg ,Ba ,H ,Cl
+ + + + +
. Muốn loại đợc nhiều cation ra khỏi dd,
có thể cho tác dụng với chất nào sau đây:
A. DD
2 3
K CO
B.
2 4
ddNa SO
C.
ddNaOH
D.
2 3
ddNa CO
6. Chọn phát biểu sai:
A. dd
3
CH COONa
có pH>7 B. dd
2 3
Na CO
A. NaCl B. CH
3
COONa C. CH
3
COOH D. H
2
SO
4
11. Để bảo quản dd Fe
2
(SO
4
)
3
, tránh hiện tợng thuỷ phân, ngời ta thờng nhỏ vào ít giọt:
A. dd H
2
SO
4
B. dd NaOH C. dd NH
3
D. dd BaCl
2
12. dd nào sau đây có pH<7 ?
A. Na
2
SO
4
B. CuSO
4
A. Quỳ tím B. dd phenolphtalein C. dd AlCl
3
D. Tất cả đều đúng
17. Pha dd gồm NaHCO
3
và NaHSO
4
theo tỉ lệ mol 1:1 sau đó đun nhẹ để đuổi hết khí thu đợc dd có:
A. pH=7 B. pH>7 C. pH<7 D. pH=14
18. Trộn 2 thể tích dd H
2
SO
4
0,2M và 3 thể tích dd H
2
SO
4
0,5M thu đợc dd H
2
SO
4
có nồng độ mol là:
A. 0.4M B. 0,25M C. 0,38M D. 0,15M
19. dd NaOH không tác dụng với chất nào trong các chất sau đây:
A. NaHCO
3
B. NaHSO
4
C. K
2
(SO
4
)
3
24. Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO
4
.5H
2
O và bao nhiêu gam dd CuSO
4
8% để điều chế đợc 560g dd
CuSO
4
16%?
A. 80g CuSO
4
.5H
2
O và 480g dd CuSO
4
8% B. 60g CuSO
4
.5H
2
O và 500g dd CuSO
4
8%
C. 100g CuSO
4
.5H
. Chỉ dùng thêm một thuốc thử
nào sau đây để có thể phân biệt đợc các dd trên?
A. dd AgNO
3
B. dd BaCl
2
C. dd quỳ tím D. dd phenolphtalein
28. Có 10 ml dd axit HCl có pH = 3. Cần thêm bao nhiêu ml nớc cất để thu đợc dd axit có pH = 4?
A. 10ml B. 40ml C. 90ml D. 100ml
29. Hoà tan hoàn toàn hh X gồm 0,002 mol FeS
2
và 0,003 mol FeS vào lợngk d H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc
khí A. Hấp thụ hết khí A bằng một lợng vừa đủ dd KmnO
4
thu đợc V lít dd Y không mầu có pH= 2.
Tính V
A. 1,14lít B. 2,28lít C. 22,8 lít D. Kết quả khác.
30. dd Fe
2
(SO
4
)
3
có:
A. pH<7 B. pH>7 C. pH= 7 D. pH 7
31. Cho 2 dd HCl và CH
-
, Na
+
, NH
4
+
, CO
3
2-
, CH
3
COO
-
, HSO
4
-
, K
+
, Cl
-
a/ Số ion đóng vai trò là axit là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
b/ Số ion đóng vai trò là bazơ là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
c/ Số ion đóng vai trò là lỡng tính là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
d/ Số ion đóng vai trò là trung tính là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
34. Trong các dung dịch sau Na
+
].[OH
-
]=10
-14
.
A. 0,1M B. 0,05M C. 0,15M D. 0,2M
7
Trng THPT Qunh Lu 1 Nguyn Vn Thnh
37. Tính thể tích dung dịch Ba(OH)
2
0,025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HNO
3
và HCl có pH=1 để pH của
hỗn hợp thu đợc bằng 2.
A. 0,2 lít B. 0,15 lít C. 0,1 lít D. Kết quả khác
38. PhảI thêm vào 1 lít dung dịch H
2
SO
4
1M bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1,8M để thu đợc :
a ) Dung dịch có pH=1.
A. 0,5 lit B. 1 lít C. 1,5 lít D. Kết quả khác
b ) Dung dịch có pH=13.
A. 3,125 lít B. 2,315 lít C. 5,321 lít D. 1,235 lít
39. Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và dung dịch H
2
SO
4
0,05M với 300ml dung dịch Ba(OH)
bằng bao nhiêu để thu đợc dung dịch Z có pH=2.
A.
3
2
B.
2
3
C.
5
2
D. Kết quả khác
42. Phải lấy dung dịch axit mạnh có pH=5 và dung dịch bazơ mạnh có pH=9 theo tỉ lệ thể tích nào để thu đợc dung
dịch có pH=8. Biết [ H
+
].[OH
-
]=10
-14
.
A.
8
11
B.
9
11
C.
10
11
D. Kết quả khác
43. Dung dịch HCl có pH=3 . Cần pha loãng dung dịch này bằng nớc bao nhiêu lần để đợc dung dịch có pH=4. Trình
3
COOH.
A. HCl > CH
3
COOH>
H
2
SO
4
B. HCl > H
2
SO
4
>
CH
3
COOH
C. CH
3
COOH > HCl >
H
2
SO
4
.
D. Kết quả khác
b ) Dung dịch NH
3
, NaOH, Ba(OH)
2
> NaOH
B. CH
3
COONa > NaOH
> Ba(OH)
2
C. NaOH > Ba(OH)
2
>CH
3
COONa
D. Kết quả khác
46. Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)
2
0,08M và KOH 0,04M. Tính pH
của dung dịch thu đợc cho biết [ H
+
].[OH
-
]=10
-14
.
A. pH= 9 B. pH= 10 C. pH= 11 D. pH= 12
47. Cho dung dịch G chứa các ion Mg
2+
, SO
4
2-
, NH
3
ra khỏi hỗn hợp Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
, SiO
2
ở dạng bột và lợng
oxit tách ra giữ nguyên khối lợng ban đầu. Đó là dd:
A. dd NaOH đặc B. dd KOH đặc C. dd HCl D. Cả A, B
56. Chỉ dùng thêm một hoá chất có thể nhận biết các dung dịch loãng sau : Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, NaCl, H
2
SO
4
, BaCl
2
,
NaOH. Đó là hoá chất:
,
MgCl
2
, FeCl
2
đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn . Đó là hoá chất:
A. Ba(OH)
2
B. HCl C. Quỳ tím D. Phenolphtalein
8
Trng THPT Qunh Lu 1 Nguyn Vn Thnh
59. pH của dd CH
3
COOH 0,01M là:
A. Nhỏ hơn 2 B. 2 C. Lớn hơn 7 D. Lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7
60. Trộn lẫn 2 dd Na
2
CO
3
và FeCl
3
, quan sát thấy hiện tợng:
A. Có kết tủa màu trắng xuất hiện B. Có kết tủa nâu đỏ xuất hiện
C. Không có hiện tợng gì xảy ra D. Cớ bọt khí thoát ra và có kết tủa màu nâu đỏ
61. Lần lợt cho quỳ tím vào các dd:
2 3 3 4 4 3 2 4 2 3 2
Na CO , KCl,CH COONa, NH Cl, NaHSO ,AlCl , Na SO , K S,Cu(NO ) .
Số
dd có thể làm quỳ hoá xanh bằng:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
3
)
2
, NH
4
Cl, NH
4
)
2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
. Số chất trong dãy có tính lỡng
tính là:
A. 2 B.3 C. 4 D. 5
55. Dung dịch HCl và dung dịch CH
3
COOH có cùng nòng độ mol, pH của 2 dd tơng ứng là x và y. Quqan hệ giữa x
và y là: ( giả thuyết cứ 100 phân tử CH
3
COOH thì có 1 phân tử phân li)
A. y= 100x B. y= 2x C. y= x-2 D. y= x+2
56. Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H
2
SO
khối hơi so với metan bằng 2,5. Giá trị của V là:
A. 5 lít B. 10 lít C. 15 lít D. 20 lít
12. Để phát hiện ion nitrat trong dd muối, ngời ta sủ dụng thuốc thử:
A. Kim loại Ag và Cu B. DD NH
3
C. DD H
2
SO
4
loãng và Cu D. Kim loại Ag và dd FeCl
3
14. Để phân biệt O
2
và O
3
có thể dùng:
A. Que đóm có than hồng B. Hồ tinh bột
C. DD KI có hồ tinh bột D. DD KBr có hồ tinh bột
19. Dẫn 33,6 lít khí H
2
S (đktc) vào 2 lít dd NaOH 1M. Sản phẩm muối thu đợc sau phản ứng là:
A. NaHS B. Na
2
S C. NaHS và Na
2
S D. Na
2
SO
3
20. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
2
28. DD muối NaCl có lẫn tạp chất NaI và NaBr. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối ăn.
A. Khí Flo B. Khí clo C. Khí oxi D. Khí hidroclorua
29. Axit nào dùng để khắc chữ lên thuỷ tinh.
A. H
2
SO
4
B. HNO
3
C. HF D. HCl
32. Có thể dùng dd AgNO
3
để phân biệt 2 hoá chất nào sau đây?
A. NaF và NaCl B. NaCl và NaBr C. NaCl và NaI D. cả B và C
33. Dẫn 2,24 lít SO
2
(đktc) vào cốc đựng 50 ml dd NaOH 2M. Sản phẩm nào thu đợc sau phản ứng.
A. Na
2
SO
3
B. NaHSO
3
C. Na
2
SO
3
và NaHSO
3
4
đặc
40. Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol hh Na
2
CO
3
và KHCO
3
vào dd HCl. Dẫn khí thu đuợc vào bình đựng dd Ca(OH)
2
d thì l-
ợng kết tủa tạo ra là m gam. Tính m?
A. 0,1g B. 10g C. 15g D. Kết quả khác
41. Cho 0,08 mol SO
2
hấp thụ hết vào 280 ml dd NaOH 0,5M. Tính khối lợng muối thu đợc?
A. 8,82g B. 8,32g C. 8,93g D. 9,64g
45. Axit HCl và khí Cl
2
TD với kim loại nào thì cùng tạo ra một hợp chất:
A. Fe B. Cu C. Ag D. Zn
53. Trờng hợp nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng với NaHCO
3
khi:
A. Đun nóng B. TD với axit C. TD với kiềm D. Tác dụng với CO
2
55. Hiện tợng ma trơi xảy ra ở các nghĩa địa khi trời ma và có gió nhẹ do hoá chất nào gây nên?
A.
2 3 2 5
P O , P O
D. Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
4
67. Có thể thu đợc khí O
2
từ sự nhịêt phân chất nào sau đây:
A. NaHCO
3
B. (NH
4
)
2
SO
4
C. CaCO
3
D. KMnO
4
69. Phản ứng của NH
3
với Cl
2
tạo ra khói trắng, chất này có công thức hoá học là:
A. HCl B. N
2
3
78. Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu đợc khí A. Nhiệt phân KClO
3
có xúc tác MnO
2
thu đợc khí B. Cho
Na
2
SO
3
tác dụng với dung dịch HCl thu đợc khí C. Các khí A, B, C làn lợt là:
A. H
2
S, O
2
, SO
2
B. H
2
S, Cl
2
, SO
2
C. O
2
, H
2
S, SO
2
D. O
, O
2
, H
2
80. Cho 2 ion XO
3
2-
và YO
3
-
trong đó oxi chiếm lần lợt 60% và 77,4% theo khối lợng. X, Y lần lợt là:
A. N, C B. S, C C. N, S D. S, N
81. Trong phòng thí nghiệm ngời ta thờng điều chế clo bằng cách:
A. Điện phân nóng chảy NaCl C. Cho dd HCl đặc TD với MnO
2
, đun nóng.
B. Điện phân dd NaCl, có màng ngăn. D. Cho F
2
đẩy Cl
2
ra khỏi dd NaCl.
82. Trong phòng thí nghiệm để điều chế một lợng nhỏ khí X tinh khiết, ngời ta đun nóng dd amoni nitrit bão hoà. Khí
X là:
A. NO B. NO
2
C. N
2
O D. N
2
C . Sau khi p xảy ra hoàn toàn, thu đợc 37,25g KCl. Dung
dịch KOH trên có nồng độ là:
A. 0,24M B. 0,48M C. 0,4M D. 0,2M
Đại cơng về kim loại
1. Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt thuỷ ngân vào thì quá trình hoà tan Al sẽ:
A. Xảy ra chậm hơn B. Xảy ra nhanh hơn C. Không thay đổi D. Tất cả đều sai
2. Biết thứ tự các cặp oxi hoá khử nh sau:
Al
3+
/ Al Fe
2+
/ Fe Ni
2+
/Ni Cu
2+
/Cu Fe
3+
/Fe
2+
Ag
+
/Ag
10
Trng THPT Qunh Lu 1 Nguyn Vn Thnh
Hãy cho biết kim loại nào có khả năng khử đợc Fe
3+
về Fe?
A. Al B. Fe C. Ni D. Cu
5. Điện phân dd hỗn hợp gồm: HCl, NaCl, FeCl
3
, Cu(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
3
( với điện cực trơ). Các kim loại lần lợt xuất hiện ở catot
theo thứ tự:
A. Ag- Cu- Fe B. Fe- Ag- Cu C. Fe- Cu - Ag D. Cu- Ag- Fe
7. Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, ta có thể dùng kim loại nào sau đây để loại tạp
chất ra khỏi tấm kim loại vàng?
A. DD CuSO
4
d B. DD FeSO
4
d C. dd Fe
2
(SO
4
)
3
d D. dd ZnSO
4
d
8. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại:
A. Thực hiện quá trình khử các ion kim loại B. Thực hiện quá trình oxi hoá các ion kim loại
C. Thực hiện quá trình khử các kim loại D. Thực hiện quá trình oxi hoá các kim loại
9. Ngâm Cu d vào dd AgNO
, AgNO
3
, CuCl
2
, MgSO
4
. Kim loại nào TD đợc với cả 4dd
A. Al B. Fe C. Mn D. Không có kim loại nào
11. Cho hhX gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag. Để tách nhanh Ag ra khỏi hhX mà không làm thay đổi khối lợng có thể
dùng hoá chất nào sau đây?
A. dd AgNO
3
B. dd HCl, khí O
2
C. dd FeCl
3
D. dd HNO
3
12. Cho 4,2g hh gồm Mg và Zn TD hết với dd HCl, thấy thoát ra 2,24 lít H
2
ở đktc. Khối lợng muối khan tạo thành
trong dd là:
A. 7,1g B. 7,75g C. 11,3g D. Kết quả khác.
13. Cho Cu vào dd FeCl
3
thì:
A. Không phản ứng.
B. Có p:
3 2 2
Cu Fe Cu Fe
4
ban đầu là:
A. 0,05M B. 0,5M C. 5M D. Kết quả khác.
18. Điện phân dd nào sau đây thực chất là điện phân nớc ?
A. NaCl B. NaF C. Cu(NO
3
)
2
D. CuCl
2
19. Phản ứng nào sau đây điều chế đợc Fe(NO
3
)
3
A. Fe+ HNO
3
đặc nguội B. Fe + Cu(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
2
+ AgNO
3
D. Fe + Fe(NO
3
)
2
và các cation kim loại Cu
2+
, Ag
+
, Pb
2+
( có cùng nồng độ mol). Thứ tự xảy ra sự khử
ion kim loại trên bề mặt catot là:
A. Cu
2+
>Ag
+
> Pb
2+
B. Ag
+
> Cu
2+
> Pb
2+
C. Cu
2+
> Pb
2+
>Ag
+
D. Pb
2+
>Cu
2+
C. KCl D. K
2
SO
4
35. Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào 400 ml dd CuSO
4
0,5M. Sau một thời gian, lấy thanh nhôm ra cân nặng
51,38g. Tính khối lợng Cu giải phóng ( giả sử tất cả Cu thoát ra đều bám trên thanh Al).
A. 0,81g B. 1,62g C. 1,92g D. Kết quả khác.
36. Cho bột sắt vào dung dịch AgNO
3
d, sau khi các phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch gồm:
A. Fe(NO
3
)
3
B. Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc:
A. 0,03 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,06 mol FeSO
4
C. 0,02 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,08 mol FeSO
4
B. 0,05 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,02 mol Fe d D. 0,12 mol FeSO
4
39. Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
3 3 2 3 3
(1) ( ) ( )AgNO Fe NO Fe NO Ag+ +
2 2
2+
, H
+
, Ag
+
,Fe
3+
40. Có 4 dd riêng biệt: a) HCl, b) CuCl
2,
c) FeCl
3
, d) HCl có lẫn CuCl
2
. Nhúng vào mỗi dd một thanh Fe nguyên chất.
Số trờng hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
41. Điện phân dd chứa a mol CuSO
4
và b mol NaCl ( với điện cực trơ, màng ngăn xốp). Để dd sau điện phân làm cho
phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO
4
2-
không bị điện phân trong dd):
A. b>2a B. b=2a C. b<2a D. 2b=a
42. Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dd HNO
3
loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc một dung dịch chỉ
chứa một chất tan và kim loại d. Chất tan đó là:
A. Cu(NO
3
2+
, Ag
+
, Fe
2+
C. Ag
+
,Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
D. Fe
3+
, Ag
+
, Cu
2+
, Fe
2+
.
44. Cho luồng khí H
2
(d) qua hỗn hợp các Oxit CuO, Fe
2
O
3
, ZnO, MgO, nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp
rắn còn lại là:
K Al
n n<
D. Al tan hoàn toàn trong nớc
2. Để tách nhanh Al
2
O
3
ra khỏi hỗn hợp bột Al
2
O
3
và CuO mà không làm thay đổi khối lợng, có thể dừng hoá chất
sau:
A. Axit HCl và dung dịch NaOH. B. Dung dịch NaOH và khí CO
2
C. Nớc. D. Dung dịch anoniac
3. Hoà tan 174g hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm vào dung dịch HCl d. Toàn bộ
khí thoát ra đợc hấp thụ tối thiểu bởi 500ml dung dịch KOH 3M. Xác định kim loại kiềm?
A. Li B. Na C. K D. Rb
4. Hoà tan 10g hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III bằng dung dịch HCl thu đợc dung dịch A và 672 ml
khí (đktc). Hỏi cô cạn dung dịch A thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
A. 10,33g. B. 12,66g. C. 15g. D. Kết quả khác.
6. Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nớc bằng cách đun sôi vì:
12
Trng THPT Qunh Lu 1 Nguyn Vn Thnh
A. Nớc sôi ở 100
0
C. B. Khi đun sôi làm tăng độ tan các chất kết tủa.
C. Khi đun sôi các chất khí bay ra. D. Cation Ca
2+
2+
; 0,01 mol Mg
2+
; 0,05 mol HCO
3
-
và 0,02 mol Cl
-
. Nớc
trong cốc là:
A. Nớc mềm. B. Nớc cứng tậm thời. C. Nớc cứng vĩnh cửu. D. Nớc cứng toàn phần.
13. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục. Nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung
dịch trong trở lại. Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl vào thấy dung dịch vẩn đục, nhỏ tiếp dung dịch HCl vào thấy trở
nên trong suốt. Dung dịch X là dung dich nào sau đây?
A. Al
2
(SO
4
)
3
. B. NaAlO
2
C. ZnCl
2
D. Cả A, C
15. Chất nào sau đây không có tính chất lỡng tính?
A. CH
3
COONH
4
4
loãng d thu đợc
4,48 lít H
2
(đktc). Hai lim loại đó là:
A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca cà Sr D. Sr và Ba
18. Đốt một lợng nhôm trong 6.72 lít O
2
. Chất rắn thu đợc sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl
thấy bay ra 6,72 lít khí H
2
. Các thể tích khí đo ở đktc. Xác định khối lợng Al đã dùng?
A. 8,1g B. 16,2g C. 18,4g D. Kết quả khác.
19. Hiện tợng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến d vào dung dịch NaAlO
2
?
A. Không có hiện tợng gì. B. Lúc đầu có kết tủa, sau đó tan hết.
C. Có kết tủa sau đó tan một phần D. Có kết tủa không tan.
20. Có thể phânbiệt 3 chất rắn trong 3 lọ mất nhãn: CaO, MgO, Al
2
O
3
bằng hoá chất nào sau đây?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch HNO
3
đặc. C. H
2
O. D. Dung dịch NaOH.
21. Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Zn có thể dùng hoá chất nào sau đây?
27. Khi cho kim loại A vào dung dịch NaNO
3
/ NaOH thì thu đợc hỗn hợp khí H
2
và NH
3
. Kim loại A có thể là:
A. Na B. Al C. Zn D. Cả B, C
28. Trong số các chất sau đây, chất nào chứa các hàm lợng sắt nhiều nhất?
A. Fe
2
(SO
4
)
3
B. FeS C. FeS
2
D. FeO
29. Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
cần vừa đủ 2,24 lít CO (đktc). Tính khối lợng Fe thu đợc?
A. 15g B. 16g C. 18g D. Kết quả khác.
31. Cho V lít khí CO
2
từ hỗn hợp Al
2
O
3
và Fe
2
O
3
ngời ta lần lợt:
A. Dùng khí H
2
ở nhiệt độ cao, dd NaOH (d) B. Dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dd HCl (d)
C. Dùng dd NaOH (d), dd HCl(d), rồi nung nóng.
D. Dùng dd NaOH (d), khí CO
2
(d), rồi nung nóng
13
Trng THPT Qunh Lu 1 Nguyn Vn Thnh
35. Cho 200 ml dd AlCl
3
1,5M tác dụng với Vlít dd NaOH 0,5 M, lợng kết tủa thu đợc là 15,6 g. Giá trị lớn nhất của
V là:
A. 1,2 B. 1,8 C. 2,4 D. 2
36. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H
2
SO
4
(loãng d), thu đợc dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vùa đủ với V(l)
dung dịch KMnO
4
2
vào dung dịch A thu đợc 2,5
gam kết tủa. Tính V(đktc).
A. 0,56 lít B. 8,4 lít C. 8,96 lít D. A hoặc B
7. Hoà tan 0,9 gam kim loại X vào dung dich HNO
3
thu đợc 0,28 lít khí N
2
O duy nhất (đktc). Xác định kim loại
X.
A. Mg B. Al C. Zn D.Cu
8. Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hoá trị II và III bằng dung dịch HCl thu đợc
dung dịch A và 672 ml khí bay ra (đktc). Hỏi cô cạn dung dịch A thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
A. 10,33 g B. 20,66 g C. 30,99 g D. Kết quả khác
9. Hoà tan hỗn hợp X gồm CuSO
4
và AlCl
3
vào nớc thu đợc dung dịch A. Chia A làm hai phần bằng nhau:
- Phần 1 cho phản ứng với dung dịch BaCl
2
d thu đợc 6,99 g kết tủa.
- Phần 2 cho phản ứng với dung dịch NaOH d thu đợc kết tủa, lọc kết tủa, lung đến khối lợng không đổi thu đ-
ợc m gam chất rắn.
Giá trị của m là:
A. 2,4 g B. 3,2 g C. 4,4 g D. Kết quả khác.
10. Cho hỗn hợp X gồm 0,08 mol mỗi kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch H
2
SO
4
O O
= =
D. Cả A, B, C đều đúng
12. Cho 4,2 g hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lít H
2
(đktc). Khối lợng
muối khan tạo ra trong dung dịch là:
A. 7,1 g B. 7,75g C. 11,3 g D. Kết quả khác
13. Cho 2,98 g hỗn hợp X gồm hai kim loại Zn và Fe vào 200 ml dung dịch HCl, sau khi phản ứng hoàn toàn ta cô
cạn (trong điều kiện không có Oxi) thì đợc 5,82 g chất rắn. Tính thể tích H
2
bay ra (đktc)?
A. 0,224 lít B. 0,448 lít C. 0,896 lít D. Kết quả khác.
14. Hoà tan 9,14 g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl d thu đợc 7,84 lít khí A (đktc) và 2,54 g chất rắn B và
dung dịch C. Tính khối lợng muối có trong dung dịch C?
A. 3,99 g B. 33,25 g C. 31,45 g D. Kết quả khác.
15. Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. FeCl
3
, MgCl
2
, CuO, HNO
3
, NH
3
, Br
2
B. H
2
SO
4
, MgCl
2
16. Dung dịch H
2
SO
4
loãng phản ứng đợc với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. FeCl
3
, MgO, Cu, Ca(OH)
2
, BaCl
2
B. Ba(NO
3
)
2
, Na
2
CO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, NaOH