GIAO AN HINH HOC 6 NAM 2010-2011 - Pdf 71

Ngày soạn:
Ngày giảng:
Chơng I: Đoạn thẳng
Tiết 1: điểm. đờng thẳng
A. mục tiêu :
- Kiến thức: + HS nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng.
+ Hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc đờng thẳng.
- Kĩ năng : + Biết vrx điểm, đờng thẳng.
+ Biết đặt tên điểm, đờng thẳng.
+ Biết kí hiệu điểm, đờng thẳng.
+ Biết sử dụng kí hiệu ,
+ Quan sát các hình ảnh thực tế.
- Thái độ : Đo, vẽ cẩn thận, chính xác.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ.
- Học sinh : Thớc thẳng.
C.ph ơng pháp :
-Thuyết trinh
-Nêu & giải quyết vấn đề
-Phân tích, giảng giải
D. Tiến trình dạy học:
1) Tổ chức :
Lớp Sĩ số Học sinh vắng
6A
6B
2) Kiểm tra bài cũ
3) Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu về điểm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS ghi bảng
- GV vẽ một điểm (1 chấm nhỏ) trên
bảng và đặt tên.

2) Đờng thẳng:
Sợi chỉ căng thẳng, mép bàn, bảng.
- Biểu diễn đờng thẳng: Dùng nét bút vạch
theo mép thớc thẳng.
- Đặt tên: Dùng chữ cái in thờng : a, b, c , m ,
n .

a
b
- Đờng thẳng không bị giới hạn về hai phía.
- Mỗi đờng thẳng xác định có vô số điểm
thuộc nó.
Hoạt động 3:Quan hệ giữa điểm và đờng thẳng
- GV nêu các cách nói điểm thuộc đ-
ờng thẳng và điểm không thuộc đờng
thẳng nh SGK.
3) Điểm thuộc đờng thẳng. Điểm không thuộc
đờng thẳng :

A
d B
Điểm A thuộc dt d : A d.
Điểm B không thuộc dt d : B d.
Hoạt động 4:Củng cố
Yêu cầu HS làm ? trong SGK.
- Làm bài tập 2, 3, 4 SGK.
? . C a ; E a .
Hoạt động 5 :Hớng dẫn về nhà
- Biết vẽ điểm, đặt tên điểm, vẽ đờng thẳng.
- Biết đọc hình vẽ, nắm vững các quy ớc, kí hiệu và hiểu kĩ về nó.

2) Vẽ đờng thẳng a, điểm A sao cho M
a , A b , A a.
3) Vẽ điểm N a và N b.
4) Hình vẽ có đặc điểm gì ?
3
A B
C
A
C
B
* GV nêu: Ba điểm M, N, A cùng nằm
trên đờng thẳng a ba điểm M, N, A
thẳng hàng.
Hoạt động 2 : 1 thế nào là ba điểm thẳng hàng
Khi nào có thể nói : Ba điểm A, B, C
thẳng hàng ? Không thẳng hàng ?
- Cho VD về ba điểm thẳng hàng ? Ba
điểm không thẳng hàng ?
- Để vẽ ba điểm thẳng hàng, vẽ ba điểm
không thẳng hàng ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS thực hiện vẽ.
- Để nhận biết ba điểm cho trớc có thẳng
hàng hay không ta làm thế nào ?
- Có thể xảy ra nhiều điểm cùng thuộc đ-
ờng thẳng không ? Vì sao ?
Giới thiệu nhiều điểm thẳng hàng.
* Củng cố :
Yêu cầu HS làm bài tập 8, 9.
- Ba điểm A, B, C cùng thuộc một đờng
thẳng ta nói chúng thẳng hàng.

- HS làm bài tập 12.
Hoạt động 5:Hớng dẫn về nhà (3 ph)
- Ôn lại những kiến thức quan trọng cần
nhớ trong giờ học.
- Làm bài tập 13, 14 SGK ; 6, 7, 8 , 9
SBT.
Ngày soạn: 30/08/2009
Ngày giảng:

Tiết 3: đờng thẳng đi qua hai điểm
A. mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
- Kĩ năng : + HS biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt, đờng thẳng cắt nhau,
song song.
+ Nắm vững vị trí tơng đối của đờng thẳng trên mặt phẳng.
- Thái độ : Vẽ cẩn thận và chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm A và B.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ.
- Học sinh : Thớc thẳng.
C.phơng pháp:
-Thuyết trinh
-Nêu & giải quyết vấn đề
-Phân tích, giảng giải
D. Tiến trình dạy học:
I) Tổ chức :
Lớp Sĩ số Học sinh vắng
6A
6B
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới

SGK.
P Q
Có một đờng thẳng đi qua 2 điểm M và
N.
2) Cách đặt tên đờng thẳng, gọi tên đờng
thẳng:
- Dùng hai chữ cái in hoa.
- Dùng một chữ cái in thờng.
- Dùng hai chữ cái in thờng.
A B
a
x y
?.
B
A

C
- Hai đờng thẳng AB, AC
có một điểm chung A đờng thẳng AB
và AC cắt nhau, A là giao điểm.
- Hai đờng thẳng có vô số điểm chung là
hai đờng thẳng trùng nhau.
Hoạt động3: 3) đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song (12 ph)
- Hai đờng thẳng không trùng nhau gọi là
- Hai đờng thẳng cắt nhau : Có một điểm
chung.
- Hai đờng thẳng trùng nhau : Có vo số
điểm chung.
- Hai đờng thẳng song song : Không có
điểm chung.

- Thái độ: Giáo dục, rèn luyệntính tự giác kỉ luật trong giờ học
Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, linh hoạt khi vận dụng
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 bua đóng cọc.
- Học sinh : 3 nhóm, mỗi nhóm chuẩn bị nh GV.
C.phơng pháp:
-Phơng pháp hợp tác nhóm nhỏ
-Nêu & giải quyết vấn đề
-PP Thực hành
d. Tiến trình dạy học:
7
1) Tổ chức :
Lớp Sĩ số Học sinh vắng
6A
6B
2) Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị
Hoạt động của GV Hoạt động của HS ghi bảng
Hoạt động 1: Thông báo nhiệm vụ (5 phút)
- Chôn các cọc hàng rào thẳng hàng nằm
giữa hai cột mốc A và B.
- Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây
A và B đã có ở hai đầu.
- Khi đã có những dụng cụ trong tay ta
phải làm nh thế nào ?
- HS nhắc lại nhiệm vụ phải làm.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách làm (8 ph)
- GV làm mẫu.
- Cách làm :
B1: Cắm cọc tiêu thẳng đứng với mặt đất

từng nhóm.
- Nhận xét toàn lớp.
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (3 ph)
8
- HS vệ sinh cá nhân, cất dụng cụ vào lớp.
-Về nhà tập gióng 3 điểm thẳng hàng trên
mặt đất
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn: 30/08/2009
Ngày giảng:
Tiết 5: tia
A. mục tiêu:
- Kiến thức: + HS biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau.
+ HS biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau.
- Kĩ năng : + HS biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia.
+ Biết phân loại hai tia chung gốc.
- Thái độ : Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năng vẽ hình,
quan sát, nhận xét của HS.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ.
- Học sinh : Thớc thẳng.
C.phơng pháp:
-Phơng pháp hợp tác nhóm nhỏ
-Nêu & giải quyết vấn đề
-Phân tích, giảng giải
D. Tiến trình dạy học:
1) Tổ chức :
Lớp Sĩ số Học sinh vắng
6A
6B


A B
Hoạt động 2: 2) Tia đối nhau (14 ph)
- Quan sát và nói lại đặc điểm của hai tia
Ox, và Oy trên.
- Yêu cầu HS làm ?1 SGK.
- Quan sát hình vẽ , trả lời.
- Hai tia chung gốc.
- Hai tia tạo thành một đờng thẳng.
* Nhận xét :
Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc
chung của hai tia đối nhau.
?1.

x A B y

a) Hai tia Ax, By không đối nhau vì
không thoả mãn yêu cầu 1.
b) Các tia đối nhau :
Ax và Ay.
Bx và By.
Hoạt động 3: 3) Hai tia trùng nhau (8 ph)
- GV dùng phấn xanh vẽ tia AB rồi dùng
phấn vàng vẽ tia Ax

các nét phấn
trùng nhau

2 tia trùng nhau.
- HS quan sát và chỉ ra đặc điểm của hai

Hoạt động 5: 5)Hớng dẫn về nhà (3 ph)
- Nắm vững ba khái niệm : Tia gốc O , hai tia đối nhau , hai tia trùng nhau.
- Bài tập 23 , 24.
___________________________________________________________________
Ngày soạn: 30/08/2009
Ngày giảng:

Tiết 6: đoạn thẳng
A. mục tiêu:
- Kiến thức: Biết định nghĩa đoạn thẳng.
- Kĩ năng : + Biết vẽ đoạn thẳng.
+ Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia.
+ Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau.
- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ.
- Học sinh : Thớc thẳng, bút chì.
C.phơng pháp:
-Phơng pháp hợp tác nhóm nhỏ
-Nêu & giải quyết vấn đề
-Phân tích, giảng giải
d. Tiến trình dạy học:
1) Tổ chức :
Lớp Sĩ số Học sinh vắng
6A
6B
2) Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS.
3) Bài mới
11

A , B là hai mút (hai đầu).

Bài 33:
M F N F
Nhận xét :
Đoạn thẳng là một phần của đờng thẳng
chứa nó.
a
?. c A
a) C
b
B
b) Đờng thẳng CA, đờng
thẳng CB.
c) 5 tia trên hình : CA ; AC ; CB ; BA và
AB.
d) Các điểm A ; B ; C không thẳng hàng vì
chúng không cùng nằm trên một đờng
thẳng.
e) Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng AC có
điểm A chung ; chỉ có 1 điểm A chung.
- Hai đoạn thẳng cắt nhau chỉ có 1 điểm
chung.
Hoạt động 2: 2) Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng (13 ph)
12
B
A
D C
C
D

O x
A a
A
Hoạt động 3:4) Củng cố (10 ph)
- Yêu cầu HS làm bài tập 36 , 39.
Hoạt động 4: 5) Hớng dẫn về nhà (2 ph)
- Thuộc và hiểu định nghĩa đoạn thẳng.
- Biết vẽ hình biểu diễn dt cắt đoạn thẳng, dt cắt tia.
- Làm các bài tập : 37 ; 38 <SGK> ; 31, 32, 33, 34, 35, <SBT>.
Ngày soạn: 03/09/09
Ngày giảng:
Tiết 7: kiểm tra viết
I-mục tiêu:
-Kiểm tra đánh giá quá trình học tập của học sinh, đánh giá xếp loại học sinh
-Kiểm tra hoàn thành tiến độ điểm đúng chơng trình
-Rút ra các kết luận s phạm cần thiết cho các tiết sau.
II- Chuẩn bị:
GV: Đề kiểm tra phô tô
HS: Bút , thớc, ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra
13
III- Ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Điểm- đờng thẳng
-Ba điểm thẳng hàng
2
1
Đờng thẳng đi qua hai

d - Nếu M , A và B cùng thuộc một đờng thẳng Thì M phải nằm giữa A & B.
Câu 2 : (1 điểm).
Tìm những cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để các câu sau trở thành mệnh đề
đúng.
a - Trong 3 điểm thẳng hàng, có ......................................nằm giữa hai điểm còn lại.
b - Có .............................................................đi qua hai điểm A và B.
c-Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung của............................................
Câu 3: (3 điểm).
Qua 3 điểm không thẳng hàng A, B, C
a) Kẻ đợc mấy đờng thẳng đi qua ba điểm A, B, C
b) Hãy kẻ đờng thẳng đi qua từng cặp điểm AB, AC, BC.
Câu 4: (3 điểm). Cho 3 điểm M, P, Q không thẳng hàng.
14
a - Vẽ tia MP, MQ, đoạn thẳng PQ.
b - Vẽ tia Mx, cắt đoạn thẳng PQ tại điểm H nằm giữa P và Q.
Câu 5: (2 điểm).
Vẽ ba đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn thẳng cắt hai đoạn thẳng còn lại.
Đáp án
Câu 1: a) S b)Đ c)Đ d) S
Câu 2:a) Một điểm b)Một đờng thẳng c)Hai tia đối nhau
Câu 3: a)1đ : 0
b)2đ A
B C
Câu 4:3đ
x
P
H
M Q
Câu 5: 2đ
B

Hoạt động của HS ghi bảng
Hoạt động 1 : Tiếp cận khái niệm độ dài đoạn thẳng (5 phút)
- GV: Đoạn thẳng AB là gì ?
- Gọi hai HS lên bảng thực hiện:
+ Vẽ một đoạn thẳng có đặt tên.
+ Đo đoạn thẳng đó.
+ Viết kết quả đo bằng ngôn ngữ thông
thờng và bằng kí hiệu.
+ Yêu cầu HS nêu cách đo.
Hoạt động 2: 1. đo đoạn thẳng (15 ph)
- Dùng gì để đo đoạn thẳng ?
- GV giới thiệu một vài loại thớc.
- Cho đoạn thẳng AB, đo độ dài của nó?
- Nêu rõ cách đo ?
- GV đa ra các cách gọi độ dài đoạn
thẳng.
- Cho hai điểm A ; B ta có thể xác định
ngay khoảng cách AB. Nếu A B thì
khoảng cách AB = 0.
- Khi có một đoạn thẳng thì tơng ứng với
nó sẽ có mấy độ dài ? Độ dài đó là số d-
ơng hay âm ?
a) Dụng cụ:
- Thớc thẳng có chia khoảng, thớc cuộn,
thớc gấp, thớc xích.
b) Đo đoạn thẳng AB.
A B
Cách đo:
+ Đặt cạnh của thớc đi qua 2 điểm A ; B.
Sao cho vạch số 0 trùng với điểm A.

- Yêu cầu hS làm ?2 nhận dạng một số
thớc.
- Yêu cầu HS làm ?3 kiểm tra xem 1
inhsơ bằng khoảng bao nhiêu mm ?
- Để so sánh hai đoạn thẳng ta so sánh độ
dài của chúng.
A B
C D
E G
AB = CD
EG > CD.
Hay AB > EG.
Bài 42:
a) AB = 5 cm.
CD = 4 cm
4 cm < 5 cm
đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng
CD (AB > CD).
b) AB = 3 cm
CD = 3 cm
AB = CD
c) Nếu a > b AB > CD.
Nếu a = b AB = CD
Nếu a < b AB < CD.
?3. 1 inhsơ = 2,45 cm = 25,4 mm.
Hoạt động 4: Củng cố (10 ph)
Yêu cầu HS làm bài tập 43 SGK.
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
- Nắm vững nhận xét về độ dài đoạn thẳng, cách so sánh hai đoạn thẳng.
- Làm bài tập 40 ; 44 ; 45.

1) Vẽ ba điểm A ; B ; C với B nằm giữa
B ; C. Giải thích cách vẽ ?
2) Trên hình có những đoạn thẳng
nào ? Kể tên ?
3) Đo các đoạn thẳng trên hình vẽ ?
4) So sánh độ dài : AB + BC với AC ?
Nhận xét ?
- Yêu cầu một HS lên bảng thực hiện.
- Cả lớp làm vào vở.
GV đa ra thớc có 3 điểm A ; B ; C , C có
thể di chuyển đợc.
A C B
AB =
AC =
CB =
AC + CB =
Nhận xét :
Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A
19

Trích đoạn Tiết 21 luyện tập
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status