BA
I T
P CHNG 3
Bài 1:Cõ
n kéo một vật trọng lợng 20N với một lực bằng bao nhiêu để vật chuyển động đều trên
một mặt sàn ngang. Biết hệ số ma sát trợt của vật và sàn là 0,4.
Bài 2:Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 15m/s thì tắt máy, hãm phanh. Tính thời gian và
quãng đờng ô tô đi thêm đợc cho đến khi dừng lại. Biết hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đờng
là 0,6. Lấy g = 9,8m/s
2
.
Bài 3: Một xe ô tô khối lợng 1,2 tấn đang chạy với vận tốc 36km/h trên đờng ngang thì hãm
phanh chuyển động châm dần đều. Sau 2s xe dừng hẳn. Tìm :
1. Hệ số ma sát giữa xe và mặt đờng.
2. Quãng đờng xe đi đợc từ lúc bắt đầu hãm phanh cho đên lúc dừng lại. Lấy g = 10m/s
2
Bài 4: Một đoàn tàu khối lợng 1000 tấn bắt đầu rời ga. Biết lực kéo của đầu máy 2.10
5
N, hệ số
ma sát lăn là 0,004. Tìm vận tốc đoàn tàu khi nó đi đợc 1km va thời gian để đạt đợc vận tốc đó.
Lấy g = 10/s
2
.
Bài 5: Một vật khối lợng 0,2kg trợt trên mặt phẳng ngang dới tác dụng của lực F có phơng nằm
ngang, có độ lớn là 1N.
1. Tính gia tốc chuyển động không vận tốc đầu. Xem lực ma sát là không đáng kể.
2. Thật ra, sau khi đi đợc 2m kể từ lúc đứng yên, vật dạt đợc vận tốc 4m/s. Tính gia tốc chuyển
động, lực ma sát và hệ số ma sát. Lấy g = 10m/s
Bài 10: Xe đang chuyển động với vận tốc 25m/s thì bắt đầu trợt lên dốc dài 50m, cao 14m. Hệ
số ma sát giữa xe và mặt dốc là 0,25.
1. Tìm gia tốc của xe khi lên dốc.
2. Xe có lên dốc không ? Nếu xe lên đợc, tìm vận tốc xe ở đỉnh dốc và thời gian lên dốc.
Bài 11: Tại một điểm A trên mặt phẳng nghiêng một góc 30
0
so với phơng ngang, ngời ta truyền
cho một vật vận tốc 6m/s để vật đi lên trên mặt phẳng nghiêng theo một đờng dốc chính. Bỏ qua
ma sát. Lấy g = 10 m/s
2
.
1. Tính gia tốc của vật.
2. Tính quãng đờng dài nhất vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.
3. Sau bao lâu vật sẽ trở lại A? Lúc đó vật có vận tốc bao nhiêu?
1