Đề và đáp án môn Vật lý 9 năm học 2010-2011 - Pdf 71

B
A
PHềNG GIO DC - O TO
HUYN TRC NINH
THI CHN HC SINH GII HUYN
NM HC 2010-2011
MễN: VT Lí LP 9
Thi gian lm bi 120 phỳt khụng k thi gian giao
Phần I: Trắc nghiệm. (4 điểm). Mỗi câu sau đây có nêu bốn phơng án trả lời, trong
đó chỉ có một phơng án đúng. Viết vào bài làm chữ cái đứng trớc phơng án đợc lựa
chọn.
Câu 1: Một xe máy đi nửa quãng đờng đầu với vận tốc30 km/h; nửa quãng đờng sau đi
với vận tốc 50 km/h. Vận tốc trung bình của xe máy trên cả quãng đờng là:
A. 37,5 km/h B. 40 km/h C. 35 km/h D. 45 km/h
Câu 2: Một vật nằm trên mặt bàn nằm ngang. Vật vẫn nằm yên khi ta kéo bằng một lực
F = 30N theo phơng nằm ngang. Độ lớn của lực ma sát giữa vật và mặt bàn
A. bằng 0 B. lớn hơn 30N C. bằng 30N D. nhỏ hơn 30N
Câu 3: Cho hình vẽ (
A
P
>
B
P
).
Phản lực của mặt sàn tác dụng lên vật A là:
A. 0 B.
A
P

C.
A B

2
G
bằng bao nhiêu?
A.

B. 2

C. 1,5

D.3

Câu 5: Ngời ta dùng 15 kg củi khô có thể đủ để đun sôi 12l nớc từ 24
o
C. Biết năng
suất tỏa nhiệt của củi khô là 10
7
J/kg, nhiệt dung riêng của nớc là C = 4200 J/kg.K.
Hiệu suất của bếp có thể là giá trị nào trong các giá trị sau:
A. H = 2,055% B. H = 2,505% C. H = 2,525% D. H = 2,550%
Câu 6: Trộn 5l nớc ở 10
o
C và 5l nớc ở 30
o
C vào một nhiệt lợng kế thì có đợc 10l nớc
có nhiệt độ là:
A. 10
o
C B. 15
o
C C. 20

Vậy công suất tiêu thụ ở điện trở 4

là:
A. 1W B. 2W C. 3W D. 4W
CHNH THC
_
+
R
0
R
1
R
3
R
2
Đ
M
N
V
U
A
B
G
2
G
1
M
S
B
A

1
tại I rồi phản xạ trên G
1

đến G
2
tại J và sau khi phản xạ
trên G
2
lại đi qua M.
b. Chứng minh SI // JM
Bài 4. (4 điểm)
Thanh AB dài 20 cm tiết diện đều 50 cm
2

có khối lợng riêng D = 1500 kg/m
3
.
Trọng tâm cách đầu A là 8 cm.
Thanh đợc treo nằm ngang bằng 2 lực kế
móc vào 2 đầu A, B (hình vẽ)
a. Số chỉ của mỗi lực kế là bao nhiêu?
b. Cho thanh chìm trong nớc,
nhng vẫn đợc treo nằm ngang
bằng 2 lực kế thì số chỉ của các lực kế
bằng bao nhiêu? (Biết trọng lợng riêng của nớc d
n
= 10000 N/m
3
)

Bài 1 (5 điểm).
U
3
= U
NB
= I
2
. R
3
0,5
U
MB
= U
Đ
= 6V = U
MN
+ U
NB
= 3 + I
2
R
3
2 3
I R 3V =
.
1
I
1
= I
Đ

1 AB Đ
U U U 18 6 12V
. 0,5
1 1
1
1 Đ
U U
12
R 24
I I 0,5
= = = =
0,5
Bài 2 ( 4 điểm).
Vì các bóng đèn đều có U
đm
= 110 V mà hiệu điện thế sử dụng là 220 V nên
phải mắc các bóng đèn thành 2 nhóm nối tiếp.
1
Hai nhóm này phải thỏa mãn điều kiện sau:
- Hai hiệu điện thế từng nhóm phải bằng 110 V.
1
- Công suất tiêu thụ của mỗi nhóm phải bằng nhau và bằng:
20 40 60 2.30
90 (w)
2
+ + +
=
.
1
f

của S qua G
1
.
- Tia IJ tới G
2
cho tia phản xạ JM suy ra tia tới IJ phải có đờng kéo dài đi qua
M' là ảnh của M qua G
2
suy ra S'; I; J; M' thẳng hàng.
0,5
Bớc 2: Cách vẽ (0,5 điểm).
- Vẽ S' đối xứng với S qua G
1
.
- Vẽ M' đối xứng với M qua G
2
.
- Nối S' với M' cắt G
1
tại I, cắt G
2
tại J.
- Nối S với I; J với M.
- Ta có tia sáng SIJM thỏa mãn yêu cầu.
Câu b. (1 điểm).
Gọi 2 pháp tuyến của 2 gơng tại I và J cắt nhau tại N.

1
2
2 1

mà chúng là hai góc trong cùng phía
SI / /JM
.
0,5
Bài 4 (2 điểm)
0,5
Khèi lîng cña thanh.
M D.V 0,2 . 0,0005.1500 ,15kg= = =
Träng lîng cña thanh.
P 10.M 10 . 0,15 1,5N= = =
.
Gäi F
A
; F
B
lµ lùc do hai lùc kÕ t¸c dông vµo hai ®Çu A, B
Ta cã:
A B
F F 1,5N+ =
.

A
B
F GB 20 8 3
F GA 8 2

= = =
.
0,5
A B


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status