SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: Tốn - Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút (khơng kể thời gian giao đề)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :...................
Mã đề 136
Câu 1. Khối chóp có diện tích đáy bằng a 2 , chiều cao bằng a có thể tích bằng
1
2
A. 2a 3 .
B. a 3 .
C. a 3 .
D. a 3 .
3
3
Câu 2. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình sau:
x
Câu 3. Cho khối lăng trụ đứng ABC .A ' B 'C ' có đáy ABC là tam giác
BC 2a , AA ' 3a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. a 3 .
B. 3a 3 .
C. 2a 3 .
Câu 4. Khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 1;2; 3 có thể tích bằng
A. 2 .
B. 4 .
C. 8 .
Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 4 3x trên đoạn 0;1 bằng
A. 2 .
B. 1 .
C. 0 .
Câu 6. Tập xác định D của hàm số y x 3
2
A. D 0; .
B. D 3; .
là
C. D .
D. x 0 .
vuông tại B , cạnh AB a ,
D. 6a 3 .
D. 6 .
D. 4 .
Câu 7. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
Câu 11. Cho a,b là các số thực dương; , là các số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
a
a .
a
B. a a .
C. a a a .
Câu 12. Một hình nón trịn xoay có bán kính đáy r
A. 1 3 .
B.
2.
D. ab a b .
3 , chiều cao h 1 thì có độ dài đường sinh bằng
2
1
.
C.
.
2
2
2x 1
Câu 17. Cho hàm số y
. Khẳng định nào sau đây đúng?
x 3
A. 1 .
B.
D.
2.
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 3 , 3; .
1 1
logb a
b .
C. loga a b b .
D. loga 1 0 .
C. y ' x 1 . ln x .
D. y ' 1 x .
Câu 20. Hàm số y x với x 0, , có đạo hàm được tính bởi cơng thức
A. y ' x 1 .
B. y ' x 1 .
Câu 21. Phương trình log 5 2x 1 log5 2 x có bao nhiêu nghiệm?
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình log2 x 3 là
A. 8; .
B. ; 8 .
C. 0; 8 .
D.
.
2021
Câu 27. Bất phương trình 3x 81 có tập nghiệm là
A. ; 4 .
B. 4 .
C. 4; .
D. ;27 .
Trang 2/4 - Mã đề 136
x 1
là
x2 1
D. 3 .
Câu 28. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
A. 2 .
B. 1 .
C. 0 .
3
2
Câu 29. Điểm cực tiểu của hàm số y x 3x 1 là
A. x 1 .
B. x 3 .
C. x 2 .
Câu 30. Giá trị của biểu thức P log2 4 log 3 9 bằng
A. 6 .
D. x 0 .
D. 4 .
D. 4 .
D. a 2 .
D. P 1; 4 .
Câu 35. Biết rằng hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các đáp án A, B, C,
D. Hỏi đó là hàm số nào?
A. y x 4 2x 2 .
y
B. y 2x 4 4x 2 1 .
1
C. y x 4 x 2 1 .
D. y x 4 2x 2 1 .
1
2
Câu 36. Cho mặt cầu (S ) tâm I và bán kính r 10. Cho mặt phẳng (P ) , biết rằng
x
O
khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (P ) bằng 8 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Mặt cầu (S ) cắt mặt phẳng (P ) theo giao tuyến là đường trịn có bán kính bằng 6 .
B. Mặt cầu (S ) tiếp xúc với mặt phẳng (P ) tại một điểm.
C. Mặt cầu (S ) và mặt phẳng (P ) khơng có điểm chung.
D. Mặt cầu (S ) cắt mặt phẳng (P ) theo giao tuyến là đường trịn có bán kính bằng 12 .
Câu 37. Ông A gửi 200 triệu đồng vào một ngân hàng theo hình thức lãi kép, với lãi suất là 6, 5 % một năm
2
9
D. m1 m2 ; 7 .
2
Câu 40. Tập nghiệm của bất phương trình 9x 2.3x 3 là
A. 3;1 .
B. ; 0 .
C. 1; 0 .
Trang 3/4 - Mã đề 136
D. ; 0 .
Câu 41. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3 2x 2 (m 1)x m 2 đồng biến trên
khoảng ; là
1
1
C. ; .
D. ; .
Câu 44. Cho hàm số f (x )
(với m là tham số). Giá trị của m để max
1;2
1;2
x 3
2
4
46
18
.
B. m .
C. m 12 .
D. m
.
5
5
5
Câu 45. Cho khối nón trịn xoay, biết rằng thiết diện của khối nón đó cắt bởi mặt phẳng đi qua trục là một
tam giác đều có cạnh bằng a. Thể tích của khối nón trịn xoay đã cho bằng
A. m
3 3
3 3
1
ngun của tham số m để phương trình f x
biệt?
A. 9 .
B. 8 .
2
1
m 2 m 4 có 8 nghiệm phân
9
81
C. 6 .
D. 3 .
Câu 49. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích bằng 3 . Trên các mặt phẳng BCD ,
ACD , ABD , ABC lần lượt lấy các điểm A , B , C
1
1
1
, D1 sao cho các đường
f '(x )
Hỏi hàm số g(x )
1
5
5
3
1
4
f x f (x ) 4 f (x ) 2021 luôn nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
5
3
B. ;1 .
C. 1; .
D. ; .
------ HẾT ------
Trang 4/4 - Mã đề 136
x
Câu
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
ĐÁP ÁN TOÁN 12
Mã 136
Mã 289
Mã 368
C
D
A
A
A
B
B
B
A
D
A
B
D
D
B
A
D
C
C
A
A
C
B
D
B
A
B
A
D
C
A
D
A
C
C
D
D
C
D
D
D
B
B
B
C
A
C
D
C
A
C
A
B
D
C
A
B
B
B
A
D
C
A
B
B
B
D
C
C
Mã 636
D
C
D
B
C
B
A
A
C
C
A
A
C
44
45
46
47
48
49
50
B
A
A
C
C
B
B