ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2009-2010
MÔN: VẬT LÝ 11 NÂNG CAO
Câu 1: Nhúng tụ điện không khí đang nạp điên bằng ắc qui vào nước cất thì trong quá trình nhúng có dòng điện chạy qua ắc
qui không? Nếu có thì hãy chỉ rõ chiều dòng điện?
A. Có, ban đầu chiều từ cực dương sang cực âm sau đó có chiều ngược lại.
B. Có, chiều từ cực dương sang cực âm của ắc qui.
C. Không có.
D. Có, chiều từ cực âm sang cực dương của ắc qui.
Câu 2: . Một đoạn mạch gồm có hai điện trở mắc song song với
2
1
R
R
2
=
. Gọi I
1
, I
2
và I lần lượt là cường độ dòng điện qua
R
1
, R
2
và của mạch chính. Tỉ lệ giữa I với I
1
và I
2
sẽ là:
A.
1 2
Câu 4: Một điện tích q = 10
-6
C di chuyển từ điểm A đến điểm B trong một điện trường, thu được năng lượng W = 2.10
-4
J.
Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B có giá trị nào sau đây?
A. 20V. B. – 200V. C. 200V.
D. – 20V.
Câu 5: Một bóng đèn 220V -100W khi sáng bình thường thì nhiệt độ của dây
bóng đèn là 2000
0
C. Xác định điện trở của bóng đèn ở 20
0
C, biết dây tóc đèn
làm bằng vonfam có hệ số nhiệt điện trở
α
-3 -1
= 4,5.10 (K )
.
A.
48,8
Ω
. B.
0,484
Ω
. C.
484
Ω
. D.
4,84
A . B. 3A . C.
4
3
A . D.
1
2
A .
Câu 11: Chọn câu trả lời đúng. Đặt vào hai đầu một điện trở
20
Ω
một hiệu điện thế 2V trong khoảng thời gian 20s. Lượng
điện tích dịch chuyển qua điện trở này trong thời gian đó là:
A. 0,005C. B. 2C. C. 200C. D. 20C.
Câu 12: Một hạt bụi có khối lượng m = 10
-8
g, nằm cân bằng trong một điện trường đều hướng xuống, có cường độ E =
10000V/m. Lấy g =10m/s
2
. Điện tích của hạt bụi là:
A. q = -10
-12
C. B. 10
-12
C. C. q = - 10
-11
C. D. q = 10
-11
C.
Câu 13: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia catốt?
A. Tia catốt có thể đâm xuyên. B. Tia catốt luôn luôn truyền thẳng khi không có điện từ trường.
4
với các điện cực làm bằng than chì trong thời gian 16phút 5giây. Cường độ dòng điện
chạy qua bình điện phân là I = 5A. Khối lượng khí thoát ra ở catốt là:
A. 0,5g. B. 50mg. C. 0,05kg. D. 100mg.
Câu 16: Một tụ phẳng có các bản hình tròn bán kính 10cm khoảng cách và hiệu điện thế hai bản tụ là 1cm, 108V. Giữa hai
bản là không khí. Điện tích của tụ điện là:
A. 3.10
-7
C. B. 3.10
-10
C. C. 3.10
-8
C. D. 3.10
-9
C.
Câu 17: Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số α
T
=42,5 μV/K được đặt trong không khí ở 30
0
C còn mối hàn kia được nung
nóng đến 300
0
C. Suất nhiệt điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện là:
A. 11,475 10
-3
V B. 14,025μV C. 11,475 μV D. 14,025 V
Câu 18: Nếu điện phân dung dịch Na
2
SO
4
.
q
A
> 0; q
B
> 0. B
.
q
A
< 0; q
B
> 0. C
.
q
A
>0; q
B
< 0.
D.
A B
q q
=
.
Câu 21: Trong trường hợp nào sau đây dòng điện tuân theo định luật ôm?
A. Dòng điện chạy qua bóng đèn. B. Dòng điện trong chân không.
C. Dòng điện chạy qua bình điện phân dung dịch CuSO
4
có anốt làm bằng Cu.D. Dòng điện qua chất khí ở nhiệt độ cao.
Câu 22: Chọn phương án đúng. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho.
A. Khả năng thực hiện công của nguồn điện.B. Khả năng dự trữ điện tích nguồn điện.
B. Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các electron bứt ra từ catốt khi bị nung nóng dưới tác dụng của điện
trường.
C. Đặc tuyến vôn –ampe của dòng điện trong chân không không phải là đường tuyến tính.
D. Dòng điện trong chân không chỉ đi theo một chiều từ catốt đến anốt.
Câu 25: Khối lượng mol nguyên tử đồng là 64.10
-3
kg/mol. Khối lượng riêng của đồng là 8,9.10
3
kg/m
3
. Biết rằng mỗi nguyên
tử đồng đóng góp một electron dẫn. Mật độ electron tự do trong đồng là:
A. 1,67.10
25
hạt/m
3
. B. 8,38.10
25
hạt/m
3
. C. 1,67.10
29
hạt/m
3
. D. 8,38.10
28
hạt/m
3
.
Câu 26: Để loại bóng đèn 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V người ta mắc nối tiếp nó với một
= 3V,
1
r 1= Ω
; E
2
= 6V,
2
r 1
= Ω
;
R 3
= Ω
U
AB
= 7V. Cường độ dòng điện chạy trong đoạn
mạch AB là:A. 2A. B. 0,8A. C. 3,2A. D. Một đáp số khác.
----------- HẾT ----------
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm!
Câu hỏi
ĐÁP
ÁN
1 B
2 C
3 D
4 C
5 A
6 B
7 C
8 D
9 D
2
R