14 đề thi trắc nghiệm ĐH môn Hóa+ hướng dẫn giải - Pdf 72

14 đề thi trắc nghiệm ĐH môn Hóa+ hướng dẫn giải
ĐỀ 1
1 Đốt cháy hết 1 mol rượu đơn chức no, mạch hở A cần 3 mol O
2
, chỉ ra phát biểu sai về A :
A. Là rượu bậc I.
B. Tách nước chỉ tạo một anken duy nhất.
C. Có nhiệt độ sôi cao hơn rượu metylic.
D. A còn có 2 đồng phân không cùng chức khác.
2 8 gam rượu no đơn chức A tác dụng với Na dư được 2,8 lít H
2
(đktc). A là rượu :
A. Không chứa liên kết
π
trong phân tử
B. Có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẵng.
C. Có khả năng tách nước tạo anken.
D. Ở thể rắn trong điều kiện thường.
3 A là rượu có công thức phân tử C
5
H
12
O. Đun A với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C không được anken. A có tên gọi :
A. Pentanol – 1 (hay pentan – 1 – ol)
B. Pentanol – 2 (hay pentan – 2 – ol)

A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
7 Hiđrat hóa 5,6 lít C
2
H
4
(đktc) được 9,2 gam rượu. Hiệu suất hiđrat hóa đạt :
A. 12,5 %
B. 25 %
C. 75 %
D. 80%
8 A là rượu mạch hở, phân nhánh, công thức phân tử C
4
H
8
O. Điều nào đúng khi nói về A :
A. A là rượu bậc I.
B. A là rượu bậc II.
C. A là rượu bậc III.
D. Không xác định được vì còn phụ thuộc công thức cấu tạo
9 Đốt cháy 1 mol rượu no, mạch hở A cần 2,5 mol O
2
. A là rượu :
A. Có khả năng hòa tan Cu(OH)
2
.
B. Tác dụng với CuO đun nóng cho ra một anđêhit đa chức.
C. Có thể điều chế trực tiếp từ etylen

H
5
O)n. A có công thức phân tử :
A. C
2
H
5
OH
B. C
4
H
10
O
2

C. C
6
H
15
O
3

D. C
8
H
20
O
4

Nhận định 2 chất hữu cơ A, B sau đây để trả lời các câu 14, 15

2
H
4
(đktc).
16 Hiệu suất đehiđrat hóa tạo anken đạt :
A. 75 %
B. 85 %
C. 80 %
D. 90 %
17 Khối lượng rượu còn lại sau phản ứng là :
A. 4,6 g
B. 3,45 g
C. 2,76 g
D. 1,38 g
18 3,1 gam amin đơn chức A phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 2M. A có công thức phân tử :
A. CH
5
N
B. C
2
H
7
N
C. C
3
H
9
N
D. C
6

– NH
2
; NH
3
; C
2
H
5
– NH
2
; C
6
H
5
NH
2

C. C
6
H
5
NH
2
; CH
3
– NH
2
; C
2
H

3
; Br
2

C. Na ; NaOH ; NaCl ; Br
2

D. K ; KOH ; Br
2

22 Số đồng phân rượu thơm có thể ứng với công thức phân tử C
8
H
10
O là :
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
23 Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về phenol :
A. Tan tốt trong nước.
B. Có tính oxi hóa rất mạnh.
C. Có tính bazơ rất mạnh.
D. Bị axit cacbonic đẩy ra khỏi muối.
24 Đốt cháy một lượng amin A là đồng đẳng của metylamin được N
2
, CO
2
, H
2

D. Cả A, B, C đều đúng.
26 Hiện tượng nào dưới đây xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa dung dịch natriphenolat
A. Dung dịch từ đục hóa trong.
B. Dung dịch t
ừ đồng nhất trở nên phân lóp.
C. Có sự sủi bọt khí.
D. Xuất hiện chất lỏng màu xanh lam.
27 A là anđêhit đơn chức no mạch hở có %O (theo khối lượng) là 27,58 %. A có tên gọi :
A. Anđêhit fomic.
B. Anđêhit axetit.
C. Anđêhit propinic.
D. Anđêhit benzoic.
28 Đốt cháy 1 mol anđêhit A được 2 mol hỗn hợp CO
2
và H
2
O. A là anđêhit :
A. Chưa no, có một liên kết đôi C = C.
B. Tráng gương cho ra bạc theo tỉ lệ mol 1 : 4
C. Có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẳng.
D. Ở thể lỏng trong điều kiện thường.
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu : 29, 30, 31. Dẫn 4 gam hơi rượu đơn chức qua CuO nung nóng
được 5,6 gam hỗn hợp hơi gồm anđêhit, rượu dư và nước :
29 A là rượu có công thức cấu tạo :
A. CH
3
OH
B. C
2
H

C. Anđêhit propionic
D. Anđêhit acrylic.
Sử dung dữ kiện sau để trả lời các câu 33, 34 : Để trung hòa 2,3 g axit đơn chức A cần 50 ml dung dịch
NaOH 1M .
33 A là axit nào dưới đây :
A. HCOOH.
B. CH
3
COOH.
C. C
2
H
5
COOH.
D. CH
2
= CH – COOH
34 Điều nào dưới đây đúng khi nói về A :
A. A còn cho phản ứng trùng hợp.
B. A còn cho được phản ứng tráng gương.
C. A có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẳng.
D. A có thể điều chế trực tiếp từ rượu etylic.
35 X là hỗn hợp 2 axit hữu cơ. Để trung hòa 0,5 mol X cần vừa đủ 0,7 mol NaOH. Chỉ ra điều đúng khi nói về X.
A. Gồm 2 axit cùng dãy
đồng đẳng.
B. Gồm 1 axit no ; 1 axit chưa no.
C. Gồm 1 axit đơn chức ; 1 axit đa chức.
D. Gồm 1 axit đơn chức no ; 1 axit đơn chức chưa no, một nối đôi C = C
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 36, 37 : Trung hòa 3,6 g axit đơn chúc A bằng NaOH vừa đủ rồi cô
cạn được 4,7 g muối khan.

H
38
O
19

C. C
28
H
40
O
20

D. C
20
H
40
O
20

Sử dụng sơ đồ sau để trả lời các câu 40, 41, 42

9164
( ) ou B + Ruou D + Muói E
o
t
ACH O NaOH Ru+⎯⎯→

Muối E + HCl

axit hữu cơ F + NaCl

3

D. nước brom
44 Trong thế chiến thứ II, người ta phải điều chế cao su buna từ tinh bột theo sơ đồ :

2
24
H
n ruou
25
H,
ùng hop
46
450
inh bôt
o su buna
o
o
O
me
SO t
xtdb tr
TglucozoCHOH
CH ca
⎯⎯⎯⎯→⎯⎯⎯⎯→
⎯⎯⎯→⎯⎯⎯⎯→

Từ 10 tấn khoai (có chứa 80% tinh bột) sẽ điều chế được bao nhiêu tấn cao su buna, biết hiệu suất toàn bộ quá
trình điều chế là 60%.
A. 3 tấn.
ĐỀ 2
1 Rượu đơn chức no (A) có %C (theo khối lượng) là 52,17%. (A) có đặc điểm :
A. Tác dụng với CuO đung nóng cho ra một anđehit.
B. Không cho phản ứng tách nước tạo anken.
C. Rất ít tan trong nước.
D. Có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẳng.
2 Đốt cháy m gam rượu đơn chức A, mạch hở, phân nhánh được CO
2
và m gam nước. Biết M
A
< 120. A là :
A. Rượu bậc I.
B. Rược bậc II.
C. Rượu bậc III.
D. Rượu no.
3 Đun nóng 6,9g C
2
H
5
OH với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C được 2,8 lít C2H4 (đktc). Hiệu suất phản ứng đạt :
A. 83,33%.
B. 45%.

D. C
2
H
5
OH ; CH
3
OH ; CH
3
Cl
5 Đốt cháy rượu đơn chức no (A) được mCO2 : mH2O = 44 : 27. Chỉ ra điều sai nói về (A) :
A. (A) không có đồng phân cùng chức.
B. (A) cho được phản ứng tách nước tạo 2 anken đồng phân.
C. (A) là rượu bậc I.
D. (A) là nguyên liệu để điều chế cao su buna.
6 Ở cùng điều kiện, một lít hơi rượu A có khối lượng bằng một lít oxi. Phát biểu nào sau đây về A là đúng :
A. A là rượu bậc II.
B. A tan hữu hạn trong nước.
C. A tách nước tạo một anken duy nhất.
D. A có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy đồng đẳng.
7 Nhận định sơ đồ sau :

24
()
170
(1)
oo
HSO d
HCl NaOH
t
A buten X Y Z−⎯⎯⎯→⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯→

3
NH
2
< NH
3
<
C. CH
3
NH
2
< < NH
3

D. < NH
3
< CH
3
NH
2

12 Chỉ ra phát biểu sai về anilin :
A. Tan vô hạn trong nước.
B. Có tính bazơ yếu hơn NH
3

C. Tác dụng được với nước brom tạo kết tủa trắng.
D. Ở thể lỏng trong điều kiện thường.
Anđêhit đơn chức A có %C và %H (theo khối lượng) lần lượt là 54,54% và 9,1%.
Sử dụng dữ kiện trên để trả lời các câu 13, 14.
13 A có công thức phân tử

3
/NH
3
tạo được 32,4 g bạc. Hiệu suất phản
ứng tráng gương đạt :
A. 90%
B. 80%
C. 75%
D. 37,5%
17 Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra được khi cho 5 chất sau tác dụng với nhau từng đôi một : CH
3
CHO ;
CH
2
= CH – COOH ; H
2
; dung dịch NaOH ; dung dịch NaHCO
3
:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
18 Khối lượng axit axetic thu được khi lên men 1 lít rượu 8
0
(cho khối lượng riêng của C
2
H
5
OH là 0,8 g/ml ; hiệu

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 23, 24.
Trung hòa 5,2g axit (A) bằng dung dịch NaOH 2M vừa đủ rồi cô cạn được 7,4g muối khan. Cho M
A
< 150.
23 A có công thức phân tử :
A. CH
2
O
2

B. C
2
H
4
O
2

C. C
3
H
6
O
2

D. C
3
H
4
O
4

E là este chỉ chứa một loại nhóm chức có %C ; %H (theo khối lượng) lần lượt là : 40% và 6,66%.
Sử dụng dữ kiện trên để trả lời các câu 27, 28.
27 E có công thức phân tử :
A. C
4
H
8
O
2

B. C
4
H
6
O
2

C. C
3
H
4
O
2

D. C
2
H
4
O
2

2
= CH – COO – CH
2
– CH
3

D. CH
3
– CH = CH – COO – CH
3

30 E là este của axit hoặc rượu nào dưới đây :
A. Rượu metylic
B. Rượu vinylic
C. Axit axetic
D. Axit acrylic
31 Este nào dưới đây có thể làm mất màu nước brom :
A. metyl axetat
B. metyl propionat
C. etyl axetat
D. vinyl axetat
32 Đốt cháy 3g este E được 4,4g CO
2
và 1,8g H
2
O. E có tên gọi :
A. metyl fomiat
B. metyl axetat
C. etyl fomiat
D. metyl metacrylat

. E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo một muối hữu
cơ và hai rượu là etanol cùng propanol_2. Tên gọi của (E) là :
A. etyl isopropyl oxalat
B. etyl isopropyl malonat
C. metyl isopropyl
D. đietyl ađipat
37 E là este chỉ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy 4,2g E được 6,16g CO
2
và 2,52g nước. Chỉ ra phát biểu đúng
về E :
A. E có nhiệt độ sôi thấp hơn CH
3
COOH
B. E tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2
C. E có 2 axit đồng phân với nó.
D. Trùng hợp E được polime có nhiều ứng dụng trong đời sống.
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 38, 39
X là hỗn hợp 2 este đơn chức (tạo bởi cùng một axit với 2 rượu liên tiếp trong dãy đồng đẳng). Đốt cháy
28,6g X được 61,6g CO
2
và 19,8g H
2
O.
38 X gồm 2 este có công thức phân tử là :
A. C
2
H
4
O
2

O
2

D. C
4
H
6
O
2
và C
5
H
8
O
2

39 Phần trăm (theo khối lượng) của este có phân tử lượng nhỏ trong X là :
A. 30%
B. 25,14%
C. 20,97%
D. 18,35%
40 0,1 mol este đơn chức (E) phản ứng vừa đủ với 50ml dung dịch Br
2
2M cho ra sản phẩm có %Br (theo khối
lượng) là 65,04%. (E) có công thức phân tử là :
A. C
3
H
4
O

dưới đây có thể phân biệt được chúng :
A. Na
B. Cu(OH)
2

C. CuO
D. Dung dịch AgNO
3
/NH
3

43 Lượng saccarozơ thu được từ 1 tấn nước mía chứa 12% saccarozơ (hiệu suất thu hồi đường đạt 75%) là :
A. 160 kg
B. 120 kg
C. 90 kg
D. 60 kg
44 Khối lượng phân tử của “thủy tinh hữu cơ” là 25.000 đvC. Số mắc xích trong phân tử “thủy tinh hữu cơ” là :
A. 83 mắc xích
B. 173 mắc xích
C. 250 mắc xích
D. 2.500.000 mắc xích
45 Một phân tử protit chỉ chứa một nguyên tử sắt. Biết % sắt (theo khối lượng) trong phân tử protit này là 0,4%
thì khối lượng phân tử của protit này là :
A. 14.000 đvC
B. 7.000 đvC
C. 224 đvC
D. 0,224 đvC
Mỗi câu 46, 47, 48, 49, 50 dưới đây sẽ ứng với một ý hợp lý nhất (được ký hiệu bởi các mẫu tự A, B, C, D).
Thí sinh tô đen khung chứa mẫu tự tương ứng với từng câu ở bảng trả lời. Chú ý mỗi mẫu tự có thể sử
dụng chỉ một lần, hoặc nhiều lần, hoặc không sử dụng .

2
– COOH ; HO – CH
2
– CH
2
– COOH ; OHC – CH
2
– COO – CH
3

D. HO – CH
2
– CH
2
– OH ; C
2
H
5
OH ; HO-CH
2
– CHO
2 A, B là hai hợp chất hữu cơ đơn chức, có cùng công thức đơn giản là CH
2
O, trong đó M
A
< M
B
. Công thức
phân tử của A, B lần lượt là :
A. C

D. CH
2
O và C
3
H
6
O
3

3 Đốt cháy amol anđehit, mạch hở A được b mol CO
2
và c mol H
2
O. Biết b – c = a. Chỉ ra phát biểu đúng :
A. A là anđehit chưa no, đa chức
B. A tráng gương cho ra bạc theo tỉ lệ mol 1 : 4
C. A là đồng đẳng của anđehit fomic
D. A cộng H
2
cho ra rượu ba lần rượu
4 Có bao nhiêu rượu bậc I, công thức phân tử là C
5
H
12
O :
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
5 2,3g rượu đơn chức A tác dụng với Na dư giải phóng 0,56 lít H

B. propanol – 2 và propanol – 1 (hay propan – 2 – ol và propan – 1 – ol)
C. rượu n – propylic và rượu isopropylic
D. rượu etylic và rượu n – butylic.
9 Khối lượng propen chưa tham gia phản ứng là :
A. 8,4 g
B. 6,3 g
C. 4,2 g
D.
2,1 g
10 Hiệu suất hiđrat hóa propen đạt :
A. 50%
B. 65%
C. 70%
D. 80%
11 A là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C
7
H
8
O. A vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH. Điều nào
dưới đây đúng khi nói về A :
A. A là rượu thơm.
B. A là rượu chưa no
C. A là axit cacboxylic.
D. A là phenol
12 Khối lượng axit pieric (2, 4, 6 – trinitrophenol) thu được khi cho 18,8g phenol tác dụng với 45g dung dịch
HNO
3
63% (có H
2
SO

N
C. C
3
H
9
N
D. C
6
H
7
N
16 Chỉ ra điều đúng :
A. Amin nào cũng có tính bazơ.
B. Amin nào cũng làm xanh giấy quỳ tím ướt.
C. Anilin có tính bazơ mạnh hơn NH
3

D. Dung dịch phenylamoniclorua tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng.
17 A là anđehit đơn chức no có %O (theo khối lượng) là 53,33%. A có đặc điểm :
A. Có nhiệt độ sôi thấp nhất dãy đồng đẳng.
B. Tráng gương cho ra bạc theo tỉ lệ mol 1 : 4.
C. Ở thể khí trong điều kiện thường.
D. A, B, C đều đúng.
18 Oxi hóa 6,6g anđehit đơn chức A được 9g axit tương ứng (hiệu suất phản ứng đạt 100%). A có tên gọi :
A. anđehit fomic
B. anđehit axetic
C. anđehit propionic
D. anđehit acrylic
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 19, 20.
Oxi hóa hết 0,2 mol hỗn hợp 2 rượu đơn chức A, B liên tiếp trong dãy đồng đẳng bằng CuO đun nóng được

OH
D. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH
20 Thành phần phần trăm (theo số mol) của A, B trong hỗn hợp rượu ban đầu lần lượt là :
A. 75% và 25%
B. 60% và 40%
C. 40% và 60%
D. 25% và 75%
21 Nhận định gì có thể rút được từ hai phản ứng sau :

22
o
Ni
t
RCHO H RCH OH+⎯⎯→2
1
2
o
xt
t

B. 4,5%
C. 4%
D. 3%
26 Khối lượng axit axetic thu được khi lên men 1 lít rượu etylic 8
0
(cho khối lượng riêng của C
2
H
5
OH là 0,8 g/ml
; hiệu suất phản ứng đạt 100%) là :
A. 83,47g
B. 80g
C. 64g
D. 49,06g
27 Este nào dưới đây có tỉ khối hơi so với oxi là 1,875 :
A. etyl axetat.
B. Metyl fomiat
C. Vinyl acrylat
D. Phenyl propionat.
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 28, 29. A là monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ.
28 A có công thức phân tử :
A. C
3
H
4
O
2

B. C

C. Có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
.
D. Không điều chế bằng cách cho axit tác dụng với rượu.
31 Biết este etyl isovalerat có mùi dứa. Este này có công thức phân tử là:
A. C
6
H
12
O
2

B. C
6
H
10
O
2

C. C
7
H
12
O
2


6
H
8
O
2

D. C
7
H
10
O
2

33 Chỉ ra công thức cấu tạo của E:
A.
B. CH
2
= CH – COO – CH
2
– CH
3

C.
D.
34 Điều nào đúng khi nói về E :
A. E cho được phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3


cho
phản ứng quang hợp tạo 16,2 gam tinh bột là :
A. 44800 lít
B. 13,44 lít
C. 4,032 lít
D. 0,448 lít
40 Khối lượng saccarozơ thu được từ 1 tấn nước mía (chứa 12% saccarozơ) với hiệu suất thu hồi đường đạt 75%
là :
A. 160 kg
B. 120 kg
C. 90 kg
D. 60 kg
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 41, 42
A là
α
- aminoaxit (có chứa 1 nhóm –NH
2
). Đốt cháy 8,9g A bằng O2 vừa đủ được 13,2g CO
2
; 6,3g H
2
O và
1,12 lít N
2
(đkc).
41 A có công thức phân tử là :
A. C
2
H
5

A. Trong bánh dầu có chứa protit thực vật.
B. Trong bánh dầu còn một lượng nhỏ chất béo.
C. Trong bánh dầu còn lượng lớn xenlulozơ
D. Trong bánh dầu có chứa các gluxit khác nhau.
44 Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về da thật và da nhân tạo (simili)
A. Da thật là protit động vật. Simili là protit thực vật.
B. Da thật là protit động vật. Simili là polime tổng hợp.
C. Da thật và simili đều là xenlulozơ
D. Da thật và simili đều là polime thiên nhiên.
Nhận định dữ kiện sau để trả lời các câu 45, 46.
Chất (X) có công thức phân tử C8H15O4N. (X) cho được phản ứng với NaOH theo sơ đồ :
d NaOH du
426
o
d
t
XYCHOCHO⎯⎯⎯⎯→ + +
. Biết (Y) là muối natri của
α
- aminoaxit (Z) mạch không
phân nhánh.
45 (X) có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa sơ đồ nêu trên :
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
46 Chỉ ra tên gọi của (Z) :
A. glixin
B. alanin
C. axit ađipic

B. 4
C. 5
D. 6
3 B là đồng phân của A. Biết B có cấu tạo mạch hở và là hợp chất tạp chức. Cho biết B là tạp chức nào dưới đây
A. rượu – anđehit
B. este – anđehit
C. anđehit – axit
D. rượu – este
4 Có bao nhiêu rượu bậc III, công thức phân tử là C
6
H
14
O :
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
5 Pha m gam rượu etylic (D = 0,8g/ml) vào nước được 200ml rượu có độ rượu là 35
0
. Chỉ ra giá trị m :
A. 56g
B. 70g
C. 87,5g
D. 90g
Đun 18,8g butanol – 2 (hay butan – 2 – ol) với H
2
SO
4
đặc ở 1700C được hỗn hợp 2 anken A, B đồng phân
có thể tích (ở đkc) lần lượt là 1,12 lít và 2,24 lít.

2

D. HCl
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 10, 11, 12.
A là hợp chất hữu cơ có công thức C7HyO. A vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH.
10 A có công thức phân tử là :
A. C
7
H
6
O
B. C
7
H
8
O
C. C
7
H
10
O
D. C
7
H
12
O
11 A có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo dưới đây :
A. 3
B. 4
C. 5

C. C
3
H
9
N
D. C
6
H
7
N
15 A có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo dưới đây :
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
16 Giá trị của m :
A. 1,4g
B. 2,8g
C. 4,2g
D. 5,6g
17 Phát biểu nào dưới đây sai :
A. Phenol có tính axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic.
B. Anilin có tính bazơ rất yếu, yếu hơn cả amoniac.
C. Phenol và anilin đều tác dụng được với nước brom tạo kết tủa trắng.
D. Dung dịch natriphenolat và phenylamoniclorua đều tác dụng được với nước brom tạo kết tủa trắng.
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 18, 19
A là hợp chất hữu cơ có thể tác dụng với H
2
theo tỉ lệ 1 : 2 (xúc tác Ni, t
o

A. anđehit đơn chức
B. anđehit đa chức.
C. anđehit no
D. anđehit chưa no.
21 Cho phản ứng sau :

342432442
CH CHO KMnO H SO CH COOH K SO MnSO H O++⎯⎯→+++

Các hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là :
A. 1 ; 2 ; 3 ; 1 ; 1 ; 2; 3
B. 5 ; 2 ; 3 ; 5 ; 1 ; 2 ; 3
C. 5 ; 2 ; 8 ; 5 ; 1 ; 2 ; 8
D. 2 ; 2 ; 7 ; 2 ; 1 ; 2 ; 7
A là axit đơn chức chưa no, một nối đôi C = C. A tác dụng với brom cho ra sản phẩm chứa 65,04% Br (về
khối lượng). Sử dụng dữ kiện trên để trả lời các câu 22, 23, 24.
22 A có công thức phân tử là :
A. C
3
H
4
O
2

B. C
4
H
6
O
2

Các hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là :
A. 3 ; 8 ; 3 ; 8 ; 7
B. 3 ; 8 ; 3 ; 2 ; 4
C. 1 ; 6 ; 1 ; 3 ; 6
D. 5 ; 12 ; 5 ; 12 ; 18
26 0,15 mol hỗn hợp (X) gồm 2 axit hữu cơ A, B khi tác dụng với dung dịch NaHCO
3
dư giải phóng 4,48 lít CO
2

(đkc). X gồm :
A. 2 axit hữu cơ đơn chức.
B. 2 axit hữu cơ đa chức.
C. 1 axit hữu cơ đơn chức ; 1 axit hữu cơ nhị chức.
D. 1 axit hữu cơ đơn chức ; 1 axit hữu cơ đa chức.
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 27, 28, 29
Cho 3,6g axit hữu cơ đơn chức A tác dụng với 50ml dung dịch NaHCO
3
(lấy dư) được 1,12 lít CO
2
(đkc).
Biết lượng NaHCO
3
đã dùng dư 20% so với lượng cần thiết.
27 A có tên gọi :
A. axit fomic
B. axit axetic.
C. Axit acrylic.
D. Axit metacrylic.
28 Nồng độ mol của dung dịch NaHCO

A. C
2
H
4
O
2
.
B. C
3
H
4
O
2

C. C
3
H
6
O
2

D. C
4
H
8
O
2

33 E có tên gọi nào dưới đây :
A. metyl fomiat


ao su bunaJc⎯⎯→

34 A là hợp chất có tên gọi :
A. metyl axetat.
B. Vinyl fomiat
C. Isopropyl acrylat
D. Etyl fomiat
35 X là đồng phân của A. X tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit đa chức Y. X có công thức cấu tạo là :
A. HOCH
2
– CH
2
– CH
2
– OH
B. OHC – CH = CH – CH
2
OH
C. HOCH
2
– CH
2
– CHO
D. HOCH
2
– CH
2
– CH
2

O
11
.
B. C
16
H
22
O
6

C. C
16
H
22
O
11

D. C
18
H
20
O
12

40 Chỉ ra các đisaccarit :
A. saccarozơ ; mantozơ.
B. Xenlulozơ ; tinh bột.
C. Glucozơ ; fructozơ.
D. Glucozơ ; saccarozơ.
41 Thủy phân 1kg khoai (chứa 20% tinh bột) trong môi trường axit. Nếu hiệu suất phản ứng là 75% thì lượng

A. glixin
B. alanin
C. axit glutamic
D. valin
Khối lượng phân tử của thủy tinh hữu cơ là 25000 đvC. Trùng hợp 120kg metyl metacrylat được 108kg
thủy tinh hữu cơ. Sử dụng dữ kiện trên để trả lời các câu 46, 47.
46 Số mắc xích trong công thức phân tử của thủy tinh hữu cơ là :
A. 290 mắc xích
B. 250 mắc xích
C. 219 mắc xích
D. 100 mắc xích
47 Hiệu suất ph
ản ứng trùng hợp đạt :
A. 90%
B. 83,33%
C. 76,66%
D. 75%
Mỗi câu 48, 49, 50 dưới đây sẽ ứng với một ý hợp lý nhất (được ký hiệu bởi các mẫu tự A, B, C, D). Thí
sinh tô đen khung chứa mẫu tự tương ứng với từng câu ở bảng trả lời. Chú ý mỗi mẫu tự có thể sử dụng
chỉ một lần, hoặc nhiều lần, hoặc không s
ử dụng.
A. Là hỗn hợp nhiều este của glixerin với các axit béo.
B. Xuất hiện màu xanh đặc trưng khi tác dụng với iốt.
C. Có trong tất cả các cơ thể động vật và thực vật, nhất là ở cơ thể động vật.
D. Nguyên liệu để điều chế cao su tổng hợp.
48 Khi thủy phân tạo thành các aminoaxit.
49 Khi bị oxi hóa chậm sẽ cung cấp năng lượng cho cơ thể nhiều hơn so với chất đạm và tinh bột.
50 Thành phần phân tử nhất thiết phải chứa các nguyên tố C, H, O, N.
N
B. C
3
H
9
N
C. C
4
H
9
N
D. C
4
H
11
N
4 A có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo dưới đây :
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
5 Thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu cần dùng để trung hòa hết 14,6g A là :
A. 50ml
B. 100ml
C. 150ml
D. 200ml
Oxi hóa 4g rượu đơn chức (A) bằng oxi không khí (có xúc tác đun nóng) thu được 5,6g hỗn hợp gồm
anđehit, rượu dư và nước. Sử dụng dữ kiện trên để trả lời các câu 6, 7.
6 Chỉ ra tên (A) :
A. rượu metylic.

C. Có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẳng.
D. Sản phẩm của phản ứng cộng H
2
không có khả năng tách nước tạo oflein
12 Đun nóng 13,8g rượu etylic với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
được 5,04 lít (đkc) etylen. Hiệu suất tạo oflein đạt :
A. 75%
B. 45,65%
C. 60%
D. 36,52%
13 Khối lượng axit axetic thu được khi lên men 1 lít rượu etylic 8
0
(cho D
C2H5OH
= 0,8g/ml ; hiệu suất phản ứng
đạt 80%) là :
A. 83,47g
B. 80g
C. 64g
D. 66,78g
14 Muốn điều chế 100 kg polimetylmetacrylat thì khối lượng axit metacrylic và rượu metylic lần lượt cần dùng
là (cho hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 50%).
A. 43 kg và 16 kg
B. 86 kg và 32 kg
C. 172 kg và 64 kg

D. 12,33g
Sử dụng sơ đồ sau để trả lời các câu 19, 20, 21

6124
o
t
CH O NaOH A B C+⎯⎯→++26 2
o
xt
t
A CHO HO⎯⎯→+22
o
xt
t
B DH HO⎯⎯→+ +,,
ao su buna
o
xt t p
Dc⎯⎯⎯→

19 Tên gọi của B :

23 Thuốc nổ glixerin trinitrat có công thức phân tử là :
A. C
3
H
8
O
3
N
3

B. C
3
H
8
O
6
N
3

C. C
3
H
6
O
6
N
3

D. C
3

D. C
11
H
10
O
8

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 25; 26.
Cho glucozơ lên men thành rượu etylic (hiệu suất quá trình lên men đạt 80%). Dẫn khí CO2 sinh ra vào
nước vôi trong dư được 50g kết tủa.
25 Khối lượng rượu thu được đạt :
A. 23g
B. 46g
C. 92g
D. 138g
26 Khối lượng glucozơ đã dùng ban đầu là :
A. 36g
B. 56,25g
C. 72g

Trích đoạn Chỉ các phản ứng 21 O 22 Áp dụng cách tính gần đúng, ta có proton của X= 10 3,33 3=≈
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status