MAU CAC CHAT THONG DUNG TRONG MON HOA HOC - Pdf 72

phanhoj
MØD
Tham gia ngày
Apr 2009
Đến từ
THPT Kim Thành - Hải Dương
Bài viết
280
Tiền vàng
2,410
Cám ơn
142
Được 649 cám ơn trong 116 bài
Màu của các chất thông dụng trong môn Hóa
MnCl2 : dung dịch: xanh lục; tinh thể: đỏ nhạt.
MnO2 : kết tủa màu đen.
Mn(OH)4: nâu
KMnO4: tinh thể màu đỏ tím.
Cu(OH)2: tinh thể xanh da trời.
CuCl2 : tinh thể màu nâu, dd xanh lá cây.
CuSO4: dd xanh lam.
ZnCl2 : bột trắng
Zn3P2: tinh thể nâu xám
Cr2O3 : đỏ sẫm.
CrCl2 : lục sẫm.
K2Cr2O7: đỏ da cam.
Fe3O4: xanh đen.
Fe2O3: đỏ
FeO : đen.
Fe(OH)2 : kết tủa trắng xanh.
FeSO4.7H2O: xanh lục.

N-là một chất khí ở dạng phân tử không màu
O-khí không màu
F-khí màu vàng lục nhạt
Al-màu trắng bạc
Si-màu xám sẫm ánh xanh
P-tồn tại dưới ba dạng thù hình cơ bản có màu: trắng, đỏ và đen
S-vàng chanh
Cl-khí màu vàng lục nhạt
Cr-màu trắng bạc
Mn-kim loại màu trắng bạc
Fe-kim loại màu xám nhẹ ánh kim
Cu-kim loại có màu vàng ánh đỏ
Zn-kim loại màu xám nhạt ánh lam
Ba-có màu trắng bạc
Hg-Trắng bạc
Pb-trắng xám
K2MnO4 :lục thẫm
KMnO4 :tím
Mn2+:vàng nhạt
Zn2+:trắng
Al3+:trắng
muối Ca thì cháy với ngọn lửa màu cam, Na thì ngọn lửa màu vàng, K ngọn lửa màu tím......
_ Cu2+ có màu xanh lam
_ Cu1+ có màu đỏ gạch
_ Fe3+ màu đỏ nâu
_ Fe2+ màu trắng xanh
_ Ni2+ lục nhạt
_ Cr3+ màu lục
_ Co2+ màu hồng
_ MnO4- màu tím


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status