<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>C. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng. D. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.</b>
<b>Câu 3: Cho 2 điện tích điểm có độ lớn khơng đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương</b>
tác giữa chúng lớn nhất khi chúng đặt trong môi trường:
<b>A. chân không. B. khơng khí. C. dầu hỏa.</b> <b> D. nước ngun chất.</b>
<b>Câu 4: Ngun tử đang có điện tích – 1,6.10</b>-19<sub>C nhận thêm 2 electron thì nó </sub>
<b>A. là ion dương. B. vẫn là ion âm. C. trung hòa về điện. D. có điện tích khơng xác định.</b>
<b>Câu 5: Một điện tích điểm + Q nằm tại tâm của một vòng tròn. Cường độ điện trường gây ra bởi điện</b>
tích Q tại các điểm khác nhau trên đường trịn đó sẽ:
<b>A. cùng phương, chiều và độ lớn. B. cùng phương. </b>
<b> C. cùng độ lớn. </b> <b> D. cùng chiều.</b>
<b>Câu 6: Biết hiệu điện thế U</b>AB = 5 V. Nhận xét nào dưới đây chắc chắn đúng?
<b> A. VA = 5 V. B. VB = 5 V. C. VA - VB =5 V. D. VB – VA =5 V. </b>
<b>Câu 7: Trong trường hợp nào dưới dây ta khơng có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại đặt song song </b>
đối diện là một lớp
<b>A. mica. B. nhựa poliêtilen. </b>
<b> C. giấy tẩm dung dịch muối ăn. D. khơng khí.</b>
<b>Câu 8: Cơng của nguồn điện là cơng của</b>
<b> A. lực lạ bên trong nguồn điện. </b>
<b> B. lực điện trường dịch chuyển điện tích.</b>
<b> C. lực cơ học mà dịng điện có thể sinh ra. </b>
<b> D. lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
Bài 1: (2 điểm)
Tại hai điểm A,B trong không khí cách nhau 8 cm, lần lượt đặt các điện tích điểm
q1 =- 4 10-9<sub>C, q2 =+4.10</sub>-9<sub>C. Điện tích điểm qo =+4.10</sub>-9<sub>C đặt tại trung điểm M của AB.</sub>
<sub> </sub> <sub> a. Xác định lực điện do q1, q2 tác dụng lên qo?</sub>
b. Xác định lực điện tổng hợp do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích qo?
<b>Bài 2: (2 điểm) Một bóng đèn </b>dây tóc có ghi 220V-110W
a.Cho biết ý nghĩa của các con số trên. Tính điện trở của bóng đèn, cường độ dịng điện qua đèn
khi đèn sáng bình thường?
b.Mắc bóng đèn trên vào hiệu điện thế U=200V, cho rằng điện trở của dây tóc bóng đèn thay đổi
khơng đáng kể theo nhiệt độ, hãy tính trong một tháng 30 ngày, mỗi ngày bật sáng 8 tiếng thì
đèn tiêu thụ hết bao nhiêu Kwh?
<b>Bài 3: (2 điểm) </b>
Đ
2
Đ
1
R
E
,
r
<b> B. </b><i>FAB</i>
= -<i>FBA</i>
<b> C. </b><i>FAB</i>
= 2<i>FBA</i>
<b> D. FBA = 2FAB</b>
<b>Câu 5: Chọn câu đúng nhất. Điều kiện để có dịng điện </b>
<b> A. có hiệu điện thế. B. có điện tích tự do. </b>
<b> C. có hiệu điện thế đặt vào 2 đầu vật dẫn. D. có nguồn điện.</b>
<b>Câu 6: Biểu thức định luật Ơm cho tồn mạch là:</b>
<b> A. </b> <i>I=U</i>
<i>R</i> <b> B. </b> <i>I=</i>
<i>E</i>
<i>R+r</i> <b> C. </b>
<i>U</i>
<i>R+r</i> <b> D. </b> <i>I=</i>
<i>U</i><sub>AB</sub>+<i>E</i>
<b>A. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng. B. do va chạm giữa các sợi vải của áo.</b>
<b>C. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát. D. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.</b>
Bài 1: (2 điểm)
Tại hai điểm A,B trong không khí cách nhau 8 cm, lần lượt đặt các điện tích điểm
q1 =- 4 10-9<sub>C, q2 =+4.10</sub>-9<sub>C. Điện tích điểm qo =+4.10</sub>-9<sub>C đặt tại trung điểm M của AB.</sub>
<sub> </sub> <sub> a. Xác định lực điện do q1, q2 tác dụng lên qo?</sub>
b. Xác định lực điện tổng hợp do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích qo?
<b>Bài 2: (2 điểm) Một bóng đèn </b>dây tóc có ghi 220V-110W
a.Cho biết ý nghĩa của các con số trên. Tính điện trở của bóng đèn, cường độ dịng điện qua đèn
khi đèn sáng bình thường?
b.Mắc bóng đèn trên vào hiệu điện thế U=200V, cho rằng điện trở của dây tóc bóng đèn thay đổi
khơng đáng kể theo nhiệt độ, hãy tính trong một tháng 30 ngày, mỗi ngày bật sáng 8 tiếng thì
đèn tiêu thụ hết bao nhiêu Kwh?
<b>Bài 3: (2 điểm) </b>
Đ
2
Đ
1
R
E
và <i>FBA</i>
lần lượt là lực do
<i><b>A tác dụng lên B và lực do B tác dụng lên A. Chọn biểu thức đúng:</b></i>
<b> A. </b><i>FAB</i>
= -2<i>FBA</i>
<b> B. </b><i>FAB</i>
= -<i>FBA</i>
<b> C. </b><i>FAB</i>
= 2<i>FBA</i>
<b> D. FBA = 2FAB</b>
<b>Câu 7: Cho 2 điện tích điểm có độ lớn khơng đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương</b>
tác giữa chúng lớn nhất khi chúng đặt trong môi trường:
<b>A. chân không. B. khơng khí. C. dầu hỏa.</b> <b> D. nước nguyên chất.</b>
<b>Câu 12: Công của nguồn điện là công của</b>
<b> A. lực lạ bên trong nguồn điện. </b>
<b> B. lực điện trường dịch chuyển điện tích.</b>
<b> C. lực cơ học mà dịng điện có thể sinh ra. </b>
<b> D. lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.</b>
Bài 1: (2 điểm)
Tại hai điểm A,B trong khơng khí cách nhau 8 cm, lần lượt đặt các điện tích điểm
q1 =- 4 10-9<sub>C, q2 =+4.10</sub>-9<sub>C. Điện tích điểm qo =+4.10</sub>-9<sub>C đặt tại trung điểm M của AB.</sub>
<sub> </sub> <sub> a. Xác định lực điện do q1, q2 tác dụng lên qo?</sub>
b. Xác định lực điện tổng hợp do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích qo?
<b>Bài 2: (2 điểm) Một bóng đèn </b>dây tóc có ghi 220V-110W
a.Cho biết ý nghĩa của các con số trên. Tính điện trở của bóng đèn, cường độ dịng điện qua đèn
khi đèn sáng bình thường?
b.Mắc bóng đèn trên vào hiệu điện thế U=200V, cho rằng điện trở của dây tóc bóng đèn thay đổi
khơng đáng kể theo nhiệt độ, hãy tính trong một tháng 30 ngày, mỗi ngày bật sáng 8 tiếng thì
đèn tiêu thụ hết bao nhiêu Kwh?
<b>Bài 3: (2 điểm) </b>
Đ
2
<b> C. </b><i>FAB</i>
= 2<i>FBA</i>
<b> D. FBA = 2FAB</b>
<b>Câu 4: Điện năng mà một đoạn mạch tiêu thụ được đo bằng dụng cụ nào dưới đây:</b>
<b>A. Vôn kế.</b> <b> B. Ampe kế. C. Tĩnh điện kế. D. Công tơ điện.</b>
<b>Câu 5: Biểu thức định luật Ơm cho tồn mạch là:</b>
<b> A. </b> <i>I=U</i>
<i>R</i> <b> B. </b> <i>I=</i>
<i>E</i>
<i>R+r</i> <b> C. </b>
<i>U</i>
<i>R+r</i> <b> D. </b> <i>I=</i>
<i>U</i>AB+<i>E</i>
<i>R</i>AB
<b>Câu 6: Biết hiệu điện thế U</b>AB = 5 V. Nhận xét nào dưới đây chắc chắn đúng?
<b> A. VA = 5 V. B. VB = 5 V. C. VA - VB =5 V. D. VB – VA =5 V. </b>
<b>Câu 7: Trong trường hợp nào dưới dây ta khơng có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại đặt song song </b>
<b>C. khơng mắc cầu chì cho mạch điện kín. </b>
<b>D. dùng pin hay ắc quy để mắc một mạch điện kín.</b>
Bài 1: (2 điểm)
Tại hai điểm A,B trong khơng khí cách nhau 8 cm, lần lượt đặt các điện tích điểm
q1 =- 4 10-9<sub>C, q2 =+4.10</sub>-9<sub>C. Điện tích điểm qo =+4.10</sub>-9<sub>C đặt tại trung điểm M của AB.</sub>
<sub> </sub> <sub> a. Xác định lực điện do q1, q2 tác dụng lên qo?</sub>
b. Xác định lực điện tổng hợp do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích qo?
<b>Bài 2: (2 điểm) Một bóng đèn </b>dây tóc có ghi 220V-110W
a.Cho biết ý nghĩa của các con số trên. Tính điện trở của bóng đèn, cường độ dịng điện qua đèn
khi đèn sáng bình thường?
b.Mắc bóng đèn trên vào hiệu điện thế U=200V, cho rằng điện trở của dây tóc bóng đèn thay đổi
khơng đáng kể theo nhiệt độ, hãy tính trong một tháng 30 ngày, mỗi ngày bật sáng 8 tiếng thì
đèn tiêu thụ hết bao nhiêu Kwh?
<b>Bài 3: (2 điểm) </b>
Đ
2
Đ
1
R
1 2
1
9.10 <i>q qo</i>
<i>F</i>
<i>r</i>
=9.10-5<sub>N</sub> <sub>0,25 điểm</sub>
+Tính lực điện do q1 tác dụng lên qo :
1
9
2 2
2
9.10 <i>q qo</i>
<i>F</i>
<i>r</i>
=9.10-5<sub>N</sub> <sub>0,25 điểm</sub>
và <i>F</i>2
0,25 điểm
<b>Bài 2: (2 điểm) Một bóng đèn </b>dây tóc có ghi 220V-110W
a.Cho biết ý nghĩa của các con số trên. Tính điện trở của bóng đèn, cường độ dịng điện qua đèn
khi đèn sáng bình thường?
Viết được: Hiệu điện thế và cơng suất định mức của bóng đèn là 220V và 110W 0,50 điểm
Tính điện trở bóng đèn
2
dm
440
P
<i>dm</i>
<i>U</i>
<i>R </i>
0,25 điểm
Đèn sáng bình thường I=Iđm=
r
Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn điện có E=17V; r=0,2Ω;
Đèn Đ1: 12V-12W; Đèn Đ2: 12V-6W, biến trở R có giá trị
a.R=12Ω
Tính điện trở của các bóng đèn và điện trở mạch ngồi:
2
1
1
1
<i>dm</i>
<i>dm</i>
<i>U</i>
<i>R</i>
<i>P</i>
=12Ω;
2
2
2
<i>R</i> <sub></sub><sub>0,281A; IR=I-I2</sub><sub></sub><sub>0,561A</sub> <sub>0,25 điểm</sub>
b.Gọi R là điện trở của biến trở để đèn R1 sáng bình thường
dm1
1
24
24
<i>E</i>
<i>I</i>
<i>R</i>
<i>r R</i>
<i>R</i>
<sub>0,50 điểm</sub>
thay số
17
1
24
0.2 12