De thi HKI mon Toan 6 (2010-2011)-moi nhat - Pdf 72


Họ và tên:…………………………… Môn: Toán 6
Lớp: ……… Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
----------------------------------------------------------

Câu 1: ( 2 đ ) Tính giá trò biểu thức:
a/ 5
6
: 5
4
+ 2 . 2
3
– 20 b/ 3.[ 2 + ( 14 – 2
3
)]
Câu 2: ( 2 đ ) Tìm x, biết:
a/ 2x + 5 = 3
4
: 3
2
b/ 12 – x = 2 . 2
2
Câu 3 : ( 3 đ )
Học sinh lớp 7A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh
lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh lớp 7A.
Câu 4: ( 2 đ )
Trên tia Ox, vẽ điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.
a)Tính đđộ dài AB?
b)Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
Câu 5: ( 1 đ ) Tìm x


Lớp:…………………………….. Thời gian: 90 phút ( khơng kể phát đề )
GV: Trương Đức Tường
Điểm Lời phê Giám khảo 1 Giám khảo 2 Giám thị 1 Giám thị 2
ĐỀ:
Bài 1: (1 điểm )
Phân tích các số sau ra thừa số ngun tố sau đó tìm U7CLN và BCNN của chúng
a) 24 và 60 b) 144 và 32
Bài 2: ( 1 điểm )
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
a) A = { x

N / 84
M
x ; 180
M
x và x> 6 }
b) B = { x

N / x
M
12 ; x
M
15 và 0< x < 200 }
Bài 3: ( 1,5 điểm )
Thực hiện phép tính
a) 33.34 + 34.35 + 2
6
.17
b) 3
4

3 câu

1,75 điểm
1 câu

0,75 điểm
6 câu
3,5 điểm
Bội chung-Ước
chung
1 câu

2 điểm
1 câu

2 điểm
Tìm một số chưa
biết trong đẳng
thức
2 câu
1,5 điểm
2 câu
1,5 điểm
So sánh đoạn
thẳng
1 câu

1 câu

1 câu

b) B = { 60; 120; 180 } 0,5 điểm
Bài 3: a) Tính đúng kết quả: 3400 0,75 điểm
b) Tính đúng kết quả: 100 0,75 điểm
Bài 4: a) Tính đúng kết quả: x = 12 0,75 điểm
b) Tính đúng kết quả: x = 11 0,75 điểm
Bài 5: Học sinh giải được: Gọi a là số học sinh, a

BC(3; 4; 5) và 900< a < 1000 1 điểm
Tìm được a = 960 1 điểm
Bài 6: a) OA = 3cm< OB = 5cm . Nên A nằm giữa O và B 0,5 điểm
Tính được AB = 2 cm 0,5 điểm
b) Tính được: OC = OB = 5 cm 1 điểm
c) Chứng minh được O là trung điểm BC 1 điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
Môn : Toán 6
  : ( 2 đ )
 !"#$$!%$#&$#$'()*"&+(#,-. ( mỗi câu đúng 0.25 đ)
1. Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 ?
A. 1600 B. 3375 C. 5678 D. 28710
2. Cho tổng A = 10 + 12 + 14 + x với x

N. Tìm x để A

2
A. x = 16 B. x = 7 C. x

2 D. x
2M
3. Cho a

b. 27.25 + 27. 72 –87. 27
'(2. (1 điểm) Tìm số x, biết :
a. x + 138 = 2
3
. 3
2
b. 10 + 2x = 4
5
: 4
3
'(3. (1 điểm)
Tìm số tự nhiên có hai chữ số giống nhau, biết rằng số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 thì dư 3.
'(4. (2 điểm)
Một liên đội khi xếp thành 10 hàng, 12 hàng, 15 hàng thì vừa đủ. Biết sỉ số của liên đội trong khoảng từ
100 đến 150. Tính sỉ số của liên đội.
'(5. (2 điểm)
Trên tia Ox xác đònh hai điểm A, C sao cho : OA = 3cm, AC = 2 OA.
a. Vẽ hình.
b. Tính AC, OC.
c. Trên tia đối của tia Ox, lấy điểm B sao cho : OA = OB . Hỏi O là trung điểm của đoạn thẳng nào? Vì sao?
66:
TRẮC NGHIỆM
1. D 2. D 3. D 4. A
5. A 6. D 7. C 8. B
TỰ LUẬN
'(1(1 điểm)
a. 2
5
– 5
2

Vậy a

BC(10,12,15)
+ BCNN(10,12,15) = 60 ( 0.5đ)
+ BC(10,12,15) = B(60) = {0; 60; 120;240; 360 …} ( 0.5đ)
+ Vì 100

a

150 nên a = 120. ( 0.5đ)
+ Sỉ số của liên đội là 120. ( 0.5đ)
'(5. (2 điểm)
Trên tia Ox xác đònh hai điểm A, C sao cho : OA = 3cm, AC = 2 OA.
a. Vẽ hình . (0.25đ)
b. Tính AC = 6 cm ; OC = 9 cm.(tính AC :0.25đ, tính OC : 0.5đ)
c. Trên tia đối của tia Ox, lấy điểm B sao cho : OA = OB
+ Vẽ hình . (0.25đ)
+ O là trung điểm của đoạn thẳng AB (0.25đ)
+ Vì sao ( 0.5đ)
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHAN THIẾT
7
Môn : 68/"#9:_ Thời gian : 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm) Đánh dấu ; vào chữ đứng trước câu trả lời đúng
1. Cho A = {x ∈ N
*
/ 13 ≤ x < 15}. Tập hợp A có mấy phân tử:
A. 1 phân tử ; B. 2 phân tử ; C. 3 phân tử ; D. A là tập rỗng
2. Các số sau đây, số nào là số nguyên tố
A. 2 ; B. 19 ; C. 29 ; D. Cả ba số trên
3. Số 27810. Chia hết cho :

A. 1cm ; B. 6cm ; C. 2,5cm ; D. Một kết quả khác
12. Xem hình vẽ : Câu nào sau đây đúng :
A. đoạn thẳng NP
B. Tia MP
C. Đường thẳng NM
D. Tia PM
E. Câu A, câu B, câu C
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính. Tính nhanh nếu có thể
a. 20 – [30 – (5 – 2005
0
)
2
]
b. 65 . (12 – 9)
2
+ 35 . 3
2
Bài 2: Điền chữ số vào (*) để
a. Số 3 * 5 chia hết cho 3
b. Số 12* chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2
Bài 3: Một nhóm học sinh đi tham quan bằng ôtô. Nếu dùng ôtô 30 chỗ ngồi hay 45 chỗ ngồi đều không dư
một học sinh nào. Tìm số học sinh biết số học sinh là số có ba chữ số và nhỏ hơn 200.
Bài 4: Tìm a, b ∈ N sao cho a, b = 246 và a < b
Bài 5 : Vẽ đọan thẳng AB = 8cm, trên tia AB lấy hai điểm M, N sao cho AM = 3cm, AN = 6cm.
a. Tính độ dài đọan thẳng MB và NB
b. Hỏi M có là trung điểm của đoạn thẳng AN không ? Vì sao ?
• • •
B
A

2
d/
2
2
Câu 3 : Có bao nhiêu bội của 6 từ 30 đến 900 :
a/ 145 b/ 146 c/ 291 d/ 391


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status