Đề thi chọn HSG Hóa 9 - Pdf 72

phòng giáo dục- đào tạo
huyện trực ninh
đề thi chọn học sinh giỏi
Năm học 2005-2006
Môn Hoá học lớp 9 *Thời gian 120 phút
( Không kể thời gian giao đề )
*******
Phần I : tự luận
Câu 1 : (4 điểm)
Đốt cacbon trong khí oxi ở nhiệt độ cao thu đợc hỗn hợp khí A. Cho A tác dụng
vừa đủ với sắt(III) oxit thu đợc hỗn hợp khí B và chất rắn C. Cho B lội từ từ từ qua
nớc vôi trong thu đợc kết tủa D, dung dịch E và khí F ( khí F có khả năng làm
than hồng bùng cháy). Đun nóng dung dịch E lại thu đợc kết tủa D. Cho C tan
hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng thu đợc khí G và dung dịch H. Cho H tác
dụng với dung dịch NaOH d thu đợc kết tủa I. Nung I trong không khí cho tới
khối lợng không đổi, thu đợc chất rắn K. Viết các phản ứng xảy ra. Cho biết A, B,
C, D, E, F, G, H, I, K là những chất gì?
Câu 2 : (2,5 điểm)
Viết các phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá sau :
FeSO
4
Fe
S SO
2
SO
3
H

- Phần 1 cho tác dụng với H
2
SO
4
đặc nguội, d thấy giải phóng 6720 ml khí SO
2

( đktc).
- Phần 2 : Cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 2M thấy vừa hết 400 ml,
thu đợc dung dịch B và 12,8 (g) kim loại không tan. Cho dung dịch B tác dụng
với dung dịch Ca(OH)
2
d, lọc lấy kết tủa, rửa sạch, nung trong không khí tới khối
lợng không đổi thu đợc a (g) chất rắn.
Tính giá trị m và a.







t
0
as,xt
Đề chính thức
Phần II : Trắc nghiệm
(Hãy chỉ ra đáp án đúng )
Câu 1 ( 1,5 điểm)
X là một ô xít sắt, trong đó sắt chiếm 70% về khối lợng. X là :

B : dd H
2
SO
4
d
C : dd Ba(OH)
2
d D : K d
Cho biết H=1, N=14, Zn=65, Cu=64, Fe=56, O = 16
*******
đáp án và hớng dẫn chấm thi chọn học sinh giỏi
Năm học 2005-2006
Môn Hoá học lớp 9
phần 1 : Tự luận :
Câu 1 4 điểm
- Đốt Cacbon trong khí oxi :
C + O
2
CO
2
2C + O
2
2CO
Hỗn hợp khí A gồm CO
2
, CO, O
2
d
0,5 điểm
- Cho A tác dụng với Fe

O Ca(HCO
3
)
2
hoặc
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O
2CO
2
+ Ca(OH)
2
Ca(HCO
3
)
2
Hoặc
3CO
2
+ 2Ca(OH)
2
CaCO
3
+ Ca(HCO

4
+ H
2

Dung dịch H : FeSO
4
, H
2
SO
4
d
0,5 điểm
- Cho H tác dụng với NaOH d
H
2
SO
4
+ 2NaOH Na
2
SO
4
+ H
2
O
FeSO
4
+ 2NaOH Fe(OH)
2
+ Na
2

0,25 điểm
3
SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
0,25 điểm
4
Cu + 2H
2
SO
4 đặc nóng
CuSO
4
+ SO
2

+ 2H
2
O
0,25 điểm
5
2Fe + 6H
2
SO
4 đặc nóng

Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 2H
2
O
0,25 điểm
8
Mg + FeSO
4
MgSO
4
+ Fe
0,25 điểm
t
0
t
0
t
0
t
0
t
0
t

2
+ 2H
2
O
4
2Cu + O
2
+ 4HCl 2CuCl
2
+ 2H
2
O
5
CuSO
4
+ BaCl
2
CuCl
2
+ BaSO
4
6
Cu + HgCl
2
CuCl
2
+ Hg
Hoặc
Cu + 2FeCl
3

2
2
N
H
N
H
==
Thực tế :
2
3
V
V
2
2
N
H
=
=>
1
3
V
V
1
3
n
n
2
2
2
2

ưP
Bd
ưP
==
=>
)l(8,1
100
3.60
V
ưPH
2
==
=>
)l(2,18,13V
ưdH
2
==
0,75 điểm
- Tính
ưpN
2
V
,
ưdN
2
V
,
3
NH
V

t
0
t
0

ưdN
2
V
= 2- 0,6 = 1,4 (l)
0,25 điểm
Tổng thể tích khí thu đợc sau phản ứng là :
)l(8,32,14,12,1VVV
ưdHưdNNH
223
=++=++
0,5 điểm
Cách 2 :
Trong cùng 1 điều kiện : Cùng nhiệt độ, cùng áp suất, tỷ lệ về thể tích
là tỷ lệ về số mol.
Phơng trình : N
2
+ 3H
2
2NH
3
Theo phơng trình 1mol 3mol 2mol
1l 3 l 2 l
Theo bài ra :
2
N

3
x =
6,0
3
8,1
=
y =
2,1
3
2.8,1
=
(l NH
3
)
4,16,02V
ưdN
2
==
2
H
V
cha phản ứng hết 3-1,8 = 1,2
Tổng thể tích sau phản ứng là : 1,2+1,4+1,2 = 3,8 lít
Cách 3 : Gọi thể tích N
2
phản ứng là V lít
N
2
+ 3H
2

= ( 2-V) + (3-3V) + 2V = 5-2V=5-2.0,6 = 3,8 lít
Câu 5 6 điểm
Gọi số mol mỗi kim loại Zn, Fe, Cu trong hỗn hợp A lần lợt là 2x, 2y,
2z mol ( x,y,z >0)
=> Số mol mỗi kim loại Zn, Fe, Cu trong 1/2 hỗn hợp A lần lợt là x,y,z
mol.
- Phần 1 : tác dụng với H
2
SO
4 đặc nguội
, Fe không phản ứng.
Zn + 2H
2
SO
4 đặc ngiội
ZnSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O (1)
x x (mol)
Cu + 2H
2
SO
4 đặc nguội
CuSO
4
+ SO


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status