UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2005-2006
------------------------------
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: HOÁ HỌC ( vòng 2)
Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian giao đề)
-----------------------------------------------------------
Bài I : (3,5 điểm)
1.a. Hãy sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính axit: Phenol, etanol,
CH
3
SO
2
CH
2
COOH, (C
6
H
5
)
3
CH, axit axetic, p-CH
3
C
6
H
4
OH, (CH
3
)
3
CCOOH.
+ A C
2
H
5
OH + B ( n = n = n )
+ Glucozơ B polime.
Xác định CTCT của A, B.
2. Có dung dịch CH
3
COOH 0,1M, K = 1,58.10
-5
. Hãy cho biết cần
phải thêm bao nhiêu mol CH
3
COOH vào 1 lít dung dịch đó để của axit giảm đi một
nửa ( coi thể tích không đổi khi thêm ). Tính pH của dung dịch mới này.
Bài III : (4 điểm)
1.Hai hợp chất hữu cơ A,B là đồng phân của nhau, đều chỉ chứa 2 nguyên tố và
cùng có M< 250 g/mol. A tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư tạo ra chất D, phản
ứng với dung dịch HgSO
4
tạo ra chất E. Đun nóng E với dung dịch KMnO
4
trong H
2
SO
10
H
10
O
2
) là chất lỏng có tính chất sau: không tan trong kiềm, cho
màu với FeCl
3
, ozon phân có chất khử cho H
2
C=O và B (C
9
H
8
O
3
) có phản ứng Tollens.
Oxihóa A bằng KMnO
4
cho axit D (M = 166) không có màu với FeCl
3
, Khi D tác dụng
với HI đặc tách ra được H
2
C=O và axit 3,4-dihydroxybenzoic.Tìm cấu trúc của A, B, D.
Bài V : (4,5 điểm )
Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam một chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí CO
2
, H
2
3
tăng thêm 2,54 gam. Khí thoát ra
khỏi bình dung dịch AgNO
3
dẫn vào 5 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,02M thấy xuất hiện kết
tủa, lọc bỏ kết tủa, dung dịch còn lại cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư lại thấy
xuất hiện thêm kết tủa, tổng khối lượng kết tủa ở 2 thí nghiệm sau là 13,94gam.
a. Xác định CTPT của X, biết M
X
< 287g/mol và số nguyên tử Clo trong X chẵn.
b. A,B,D là các đồng phân của X thỏa mãn các điều kiện sau:
* 43 gam A + NaOH dư 12,4 gam C
2
H
4
(OH)
2
+ 0,4 mol muối A
1
+ NaCl.
* B + NaOH dư Muối B
1
+ CH
3
CHO + NaCl + H
2
)
3
CCOOH > C
6
H
5
OH >
> p-CH
3
-C
6
H
4
-OH > C
2
H
5
OH > (C
6
H
5
)
3
CH
b.CH
3
- CH
2
- COO ; CH
2
H
8
O
6
hay C
3
H
5
(COOH)
3
(0,5điểm)
*CTĐGN của N là (C
2
H
3
O
3
)
m
C H O hay:
C H (OH) (COOH) với x+ 2y = 3m (I); Vì N cũng là 1 (0,5điểm)
axit no, nên ta có: (II)
Do ( Số nhóm -OH không thể lớn hơn số ngtử C trong gốc H-C)
Khi x=2m-y, từ (I-II) m=2; y=2; x=2. Vậy CTPT N: C
4
H
6
O
6
(0,5điểm)
nHO- CH- COOH O-CH- C + nH
2
O (0,5điểm)
CH
3
CH
3
O
2. Tính số mol thêm vào và pH của dung dịch
* K
a
.C
a
= 1,58.10
-5
.10
-1
> 10
-12
và = > 100, nên bỏ
_
+ + +
___
2,35 3,35 4,03
10,5610,249,87
2
3
3
n
nnn
⇒
⇔
⇔ ⇔
m2
m3
m3
ym
−
2
yxm
−−
3
x
y
222)2(23
−=⇒−−+−=−−
ymyxymyxm
ymx
−≤
2
⇒
_ _
n
H
+
t
0
, xt,p
Men lactic
( coi 1- 1)
=⇒
α
1,26.10
-2
(0,75điểm)
Để giảm đi một nửa nghĩa là = = . Gọi C là nồng độ của
dung dịch CH
3
COOH để có .Vì ( < ) nên: = = (0,25điểm)
C = 0,4M. Vậy cần phải thêm 0,3 mol CH
3
COOH vào 1 lít
dung dịch để = (0,5điểm)
* pH = -lg H
3
O = -lg( . C ) = 2,6 . Vậy pH=2,6 (0,5điểm)
Bài III: ( 4 điểm ) 1. 3,25điểm ; 2. 0,75 điểm
1. Đặt CTTQ B: C
x
H
y
: C
x
H
y
+( )O
2
CO
+
:Vậy A phải có tạo
vòng (độ chưa no bậc 3) và trong vòng có 1 liên kết đôi (độ chưa no bậc 4)
- Từ CTCT của F và các dữ kiện trên, suy ra CTCT của A: (0,5điểm) * B không phản ứng với Br
2
(xt: Fe), B phản ứng với hơi Br
2
khi có
chiếu sáng tạo dẫn xuất monobrom duy nhất G. Chứng tỏ B là hợp chất
thơm (độ chưa no bậc 4), B không có H trong vòng thơm và B có 6 gốc
(-CH
3
) gắn vào vòng thơm. Từ các dữ kiện trên, suyra CTCT B: (0,5điểm)
+ các ptpư A, B:
+ AgNO
3
+NH
3
+ NH
4
NO
3
(0,5điểm)
+ H
2
O (E) (0,5điểm)
a
,
,
α
,
2
α
⇒
+
α
,
,
2
y
x
4
y
x
+
2
y
H
2
O
⇔
⇒
y
x
3
2
-C(CH
3
)
3
≡
C CAg
CH
2
-C(CH
3
)
3
≡
C CH
CH
2
-C(CH
3
)
3
≡
CO-CH
3
CH
2
-C(CH
3
)
3
HgSO
CH
3
CH
2
- COOH
5CH
3
-C- CH
2
- CH- CH- CO-CH
3
+8MnSO
4
+4K
2
SO
4
+12H
2
O (0,5điểm)
CH
3
COOH + Br
2
+ HBr (0,25điểm)
2. Xiclohexanon thành xiclopentanon. (0,75điểm)
Bài VI: ( 4,5 điểm ) 1. 3 điểm ; 2. 1,5 điểm
nCH
2
=C-COOC
2
H
5
( CH
2
-C )
* 2-brom-4-hydroxy-3,4-dimetylazobenzen. (1,75điểm)
+CH
4
CH
3
Cl ; CH
3
COOH CH
3
COCl +CH CH C
6
H
6
C
6
H
5
CH
3
p-CH
3
C
6
H
4
NO
2
p-CH
3
C
6
H
4
NH
2
p-CH
3
C
6
H
4
NHCOCH
3
2-Br-4-CH
3
-C
CH
3
Br
OH CH
3
C
600
0
C
+ HNO
3
đđ
H
2
SO
4
đđ
+Cl
2
as (1:1)
+CH
3
Cl
AlCl
3
6
H
4
OH
l. men
giấm
+CaO, t
0
HgSO
4
80
0
+O
2
, Mn
2+
t
0
1500
0
C
LLN
≡
CH
3
CN
+H
2
O, H
(F)
CH
3
CH
3
CH
3
H
3
C
CH
3
H
3
C
CH
3
CH
2
Br
CH
3
H
3
C
CH
3
H
3
C