44 de thi on hoc sinh gioi toan 9 - Pdf 72

1
K THI CHN HC SINH GII
NM HC : 2010-2011
-------------------------- MễN : TON LP 9
CHNH THC ( Thi gian lm bi : 150 phỳt
Câu 1( 5 đ ) :
Giải các phơng trình
a)
1

x
x
-
x
+
1
2007
=
1
2
2

x
b)
12

xx
+
12
+
xx

222
cba
=
abc
32
b) Tìm a , b , c biết : a =
2
2
1
2
b
b
+
; b =
2
2
1
2
c
c
+
; c =
2
2
1
2
a
a
+
Câu 3 ( 4 đ ) :

Chứng minh rằng AB . AE + AD . AF = AC
2
Bài 5: Cho tam giác ABC từ điểm D bất kỳ trên cạnh BC ta dựng đờng thẳng d song
song với trung tuyến AM. Đờng thẳng d cắt AB ở E cắt AC ở F.
a, Chứng minh
AF
AE
=
AC
AB
.
b, Chứng minh DE + DF =2AM
K THI CHN HC SINH GII
NM HC : 2010-2011
-------------------------- MễN : TON LP 9
CHNH THC ( Thi gian lm bi : 150 phỳt
Câu I:. Cho đờng thẳng y = (m-2)x + 2 (d)
a) Chứng minh rằng đờng thẳng (d) luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi m.
b) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đờng thẳng (d) bằng 1.
2
c) Tìm giá trị của m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đờng thẳng (d) có giá trị
lớn nhất.
CâuII: Giải các phơng trình:
a)
696122
22
=++++
xxxx
b)
11212

3
2
5
1
zyx
zyx
c) B =
xxx
xxx
xxx
xxx
2
2
2
2
2
2
2
2
+



+
1. Tìm điều kiện xác định của B
2. Rút gọn B
3. Tìm x để B<2
Câu IV:
Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, với AC < AB; AH là đờng cao kẻ từ
đỉnh A. Các tiếp tuyến tại A và B với đờng tròn tâm O ngoại tiếp tam giác ABC cắt

3. Tìm giá trị nguyên của x để A là số nguyên.
4. Tìm giá trị của x để A đạt giá trị lớn nhất
Câu 2: (4 điểm)
1. Cho
1, 1.x y≥ ≥
Chứng minh :
1 1x y y x xy− + − ≤
.
2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

1
1
( 1; 1)
y
x
A x y
y x


= + ≥ ≥
Câu 3: (4 điểm)
Một đoàn khách du lịch đi tham quan bằng ô tô. Họ quyết định mỗi chiếc ô tô
phải chở một số hành khách như nhau. Ban đầu họ định cho mỗi ô tô chở 22 hành
khách, nhưng như vậy còn thừa ra một người. Về sau , khi bớt đi 1 ôtô thì có thể
phân phối số hành khách như nhau lên mỗi ôtô còn lại. Hỏi ban đầu có bao nhiêu
ôtô và có tất cả bao nhiêu khách du lịch, biết rằng mỗi ôtô chỉ chở được không quá
32 người.
Câu 4: (5 điểm)
Cho đường tròn (O,R) dây AB = R
2

15 11 (3 2)( 3) (2 3)( 1)
( 1)( 3) ( 1)( 3) ( 1)( 3)
x x x x x
A
x x x x x x
− − + + −
= − −
− + − + − +
(1đ)
4

15 11 3 7 6 2 3
( 1)( 3)
x x x x x
x x
− − − + − − +
=
− +
(1đ)

7 5 2 ( 1)(5 2)
( 1)( 3) ( 1)( 3)
5 2
3
x x x x
x x x x
x
A
x
− − − −

1 1x y y x xy− + − ≤
(0,5đ)
2. Theo câu 1:
1 1
1 1 1
x y y x
x y y x xy
xy
− + −
− + − ≤ ⇔ ≤
Do đó :
1
1
1
y
x
y x


+ ≤
Dấu “=” xảy ra
1 1 2
1 1 2
x x
y y
− = =
 
⇔ ⇔
 
− = =

Với x-1 = 1 thì x = 2

y = 22 +23 = 45 . Trái giả thiết mỗi xe chở không quá 32
người.
Với x-1 = 23 thì x = 24
22 1 23y⇒ = + = 32〈
.(thoả mãn đ/k)
Vậy số ôtô ban đầu là 24 chiếc và tổng số khách du lịch là: 22.24+1= 529 người.
Bài 4: (5 điểm)
5
Vẽ hình đúng, ghi GT,KL đúng : (0,5đ)
1. Xét tam giác OAB có OA = OB (=R); AB = R
2
Nên tam giác OAB vuông tại O. (đảo Pytago)
Ta có :OB vuông góc với OA (cm trên)
MA vuông góc với OA(tính chất tiếp tuyến)
/ /OB MA⇒
, lại có OB = MA (=R) nên tứ giác AMBO
là hình bình hành.
Mặt khác :
MAO
Góc MAOvuông và AM = AO
nên AMBO là hình vuông.
2. IM = OM – OI = R
2
-R =R(
2
-1)
3. Gọi C là giao điểm hai đường chéo AB và OM ta có AB vuông góc với OM
và CM =

(so le trong
AO//MB) .Mà :
0
2
0
1
90
90
IAO A
AHM A
∠ + ∠ =
∠ + ∠ =
1 2
A A⇒ ∠ = ∠
Vậy AH là phân giác của góc MAB.
4. Ta có OM = AB = R
2
không đổi , O cố định . Do đó M thuộc đường tròn
tâm O bán kính R
2
Bài 5: (3điểm) (Các bạn tự giải nhé, chúc các bạn thành công)

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
Môn: Toán 9 (Thời gian: 90 phút)
Bài 1: (2 điểm)
Rút gọn biểu thức
2 2 2 2 2 2
2 x y x x y y x y
  
 ÷ ÷

+ b
2006
≤ a
2007
+ b
2007
(2)
Bài 5: (8 điểm)
Cho đoạn thẳng AB = a .
a. Nêu cách dựng và dựng

ABC sao cho
·
0
BAC 60=
và trực tâm H của

ABC là trung điểm của đường cao BD. (2 điểm)
b. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp

ABC, vẽ đường kính AG, HG cắt BC
tại K. Chứng minh OK

BC. (2 điểm)
c. Chứng minh
AOH

cân và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC theo a. (2 điểm)
d. Tính diện tích tam giác ABC theo a. (2 điểm)

ab
abba
1
2
1
a) Rút gọn D
b) Tính giá trị của D khi a =
32
2

c) Tìm giá trị lớn nhất của D
Câu 2 : a) Cho a+b+c= 2010 và
2010
1111
=++
cba
Chứng minh rằng trong các số a,b,c có ít nhất
một số bằng 2010
b) Cho các số dương a,b,c thoả mãn ab+bc+ca=1. Tính giá trị của biểu thức:

( )( ) ( )( ) ( )( )
2
22
2
22
2
22
1
11
1

xxx

Câu 4: Cho các tổng S=1
5
+2
5
+3
5
+ ... + n
5
và P= 1+2+3+ ...+ n ( n là sô tự nhiên khác 0)
Chứng minh rằng
PS 
Câu 5 a) Cho 3 số a,b,c thoả mãn
1,,0
≤≤
cba
.
Chứng minh rằng
( )
accbbacba
222333
32
+++≤++
b) Cho ba số dương a,b,c thoả mãn
2
1
1
1
1

3
2
=
góc nhọn giữa CD và OA bằng 60
0
.
Tính diện tích hình chữ nhật CDFE theo R.
§Ò sè 6
Thêi gian: 150 phót
C©u I. ( 4 ®iÓm). Gi¶i ph¬ng tr×nh
1.
2 2
6 9 10 25 8x x x x− + + + + =
2. y
2
– 2y + 3 =
2
6
2 4x x+ +
C©u II. (4 ®iÓm)
1. Cho biÓu thøc :
8
A =
2
2
2 3
( 2)
x x
x
+ +

Cho hình chóp tam giác đều S. ABC có các mặt là tam giác đều. Gọi O là trung điểm
của đờng cao SH của hình chóp.
Chứng minh rằng:
ã
ã
ã
0
90AOB BOC COA
= = =
Đề số 7
Bài 1 (2đ):
1. Cho biểu thức:
A =








+
+


+





yx
Tìm Max A.
9
2. Chứng minh rằng với mọi số nguyên dơng n ta có:

2
22
1
11
1
)1(
11
1






+
+=
+
++
nnnn
từ đó tính tổng:
S =
222222
2006
1
2005


2. Giả sử x
1
,x
2
là 2 nghiệm của phơng trình: x
2
+ 2kx+ 4 = 4
Tìm tất cả các giá trị của k sao cho có bất đẳng thức:

3
2
1
2
2
2
1









+




2
2
21
1
x
m
y
y
m
x
1. Giải hệ phơng trình với m = 1
2. Tìm m để hệ đã cho có nghiệm.
Bài 5 (2đ) :
1. Giải phơng trình:
222
2414105763 xxxxxx
=+++++
2. Giải hệ phơng trình:
3 2
3 2
3 2
9 27 27 0
9 27 27 0
9 27 27 0
y x x
z y y
x z z

+ =


c. Chứng minh rằng đờng thẳng DF luôn luôn đi qua một điểm cố định khi M chuyển
động trên đoạn thẳng AB cố định.
d. Tìm tập hợp các trung điểm K của đoạn nối tâm hai hình vuông khi M chuyển
động trên đờng thẳng AB cố định.
Bài 10 (2đ): Cho
ã
xOy
khác góc bẹt và một điểm M thuộc miền trong của góc. Dựng
đờng thẳng qua M và cắt hai cạnh của góc thành một tam giác có diện tích nhỏ nhất.

11
Đế số8
Bài 1: (2 điểm)
Chứng minh:
3
3
2
-1 =
3
9
1
-
3
9
2
+
3
9
4


4
+
2006
2
+
x
= 2006
Bài 6: (2 điểm)
Trong cùng một hệ trục toạ độ vuông góc, cho parapol (P): y = -
4
2
x
và đờng
thẳng (d): y = mx 2m 1.
1. Vẽ (P)
2. Tìm m sao cho (d) tiếp xúc với (P)
3. Chứng tỏ (d) luôn đi qua điểm cố định A (P)
Bài 7: (2 điểm).
Cho biểu thức A = x
xy2
+ 3y -
x2
+ 1
Tìm giá trị nhỏ nhất mà A có thể đạt đợc.
Bài 8: (4 điểm).
Cho hai đờng tròn (O) và (O) ở ngoài nhau. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài AB và
tiếp tuyến chung trong EF, A,E (O); B, F (O)
a. Gọi M là giao điểm của AB và EF. Chứng minh:
AOM BMO
b. Chứng minh: AE

222
2
222
2
bac
c
acb
b
cba
a

+

+

Với a + b + c = 0
Câu 3(3đ) : a, Chứng minh rằng :
5
210
50
1
....
3
1
2
1
12
<++++<
b, Tìm GTNN của P = x
2

0
; BC = 2a ; AD = a . Tính AC, đờng cao AH của

ABC và
bán kính đờng tròn ngoại tiếp tứ giác ADEF.
Câu 6 (4đ): Cho đờng tròn (O,R) và điểm F nằm trong đờng tròn (O) . AB và A'B' là
2 dây cung vuông góc với nhau tại F .
a, Chứng minh rằng : AB
2
+ A'B'
2
= 8R
2
- 4OF
2

b, Chứng minh rằng : AA'
2
+ BB'
2
= A'B
2
+ AB'
2
= 4R
2

c, Gọi I là trung điểm của AA' . Tính OI
2
+ IF

+
45244
2
+
xx
= -5 x
2
+ 6x
c
3
32
2
+
+
x
xx
+ x-1
Câu3: Rút gọn biểu thức:
a A = (
3
-1)
128181223.226
+++
b B =
2112
1
+
+
3223
1

a) Rút gọn biểu thức :
24
)3( aa


với a 3 ta đợc :
14
A : a
2
(3-a); B: - a
2
(3-a) ; C: a
2
(a-3) ; D: -a
2
(a-3)
b) Một nghiệm của phơng trình: 2x
2
-(k-1)x-3+k=0 là
A. -
2
1

k
; B.
2
1

k
; C -

3
22
II - Phần tự luận :
Câu 1 : a) giải phơng trình :
6416
2
+
xx
+
2
x
= 10
b) giải hệ phơng trình :





=+
=++
152
832
yx
yx
Câu 2: Cho biểu thức : A =






2
- 2(m-1)x +2m -5 =0
a) Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.
b) Nếu gọi x
1
, x
2
là 2 nghiệm của phơng trình . Tìm m để x
1
+ x
2
=6 . Tìm 2 nghiệm
đó .
Câu 4: Cho a,b,c là các số dơng . Chứng minh rằng 1<
ca
c
cb
b
ba
a
+
+
+
+
+
<2
Câu 5: Cho

ABC nội tiếp đờng tròn tâm O , H là trực tâm của tam giác , I là trung
điểm của cạnh AC . phân giác của góc A cắt đờng tròn tại M , kẻ đờng cao AK của

1
+
+ .....+
9997
1
+
15
B = 35 + 335 + 3335 + ..... +

399
35.....3333
số

Câu II :
Phân tích thành nhân tử :
1) X
2
-7X -18
2) (x+1) (x+2)(x+3)(x+4)+3
3) 1+ a
5
+ a
10
Câu III :
1) Chứng minh : (ab+cd)
2


(a
2

Đề số 13
Câu I :
1) Rút gọn biểu thức :
A=
5210452104
++++
2) Chứng minh :
2725725
33
=+
16
Câu II : Chứng minh các bất đẳng thức sau:
1)
)( cabcabcba
++>++
222
2)
cbacba
22218
++
++
với a, b ; c dơng
Câu III :
Cho đờng tròn (O) đờng kính AB. vẽ hai tiếp tuyến Ax và By; gọi M là một điểm
tuỳ ý trên cung AB vẽ tiếp tuyến tại M cắt Ax và By tai C và D.
a) Chứng minh : AC.BD=R
2

b) Tìm vị trí của M để chu vi tam giác OCD là bé nhất.
Câu IV.








1
1
1
4
1
1
3
1
1
2
1
1
n
.....
2) N= 75(
255444
219921993
+++++
)....
Câu VI :
Chứng minh : a=b=c khi và chỉ khi
abccba 3
333

Câu IV :
Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn. Dựng ra phía ngoài 2 tam giác vuông cân đỉnh
A là ABD và ACE . Gọi M;N;P lần lợt là trung điểm của BC; BD;CE .
a) Chứng minh : BE = CD và BE với CD
b) Chứng minh tam giác MNP vuông cân
Câu V :
1) Cho
6
5
4
3
2
1

=
+
=

cba
và 5a- 3b -4 c = 46 . Xác định a, b, c
2) Cho tỉ lệ thức :
d
c
b
a
=
. Chứng minh :
cdd
dcdc
abb





3
3
1
)3(2
32
3
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị của P với x = 14 - 6
5
c) Tìm GTNN của P.
18
Bài 2( 4đ). Giải các phơng trình.
a)
34
1
2
++
xx
+
5
1
6316
1
3512
1
158

a) Tìm GTNN của biểu thức M = ( x
2
+
2
1
y
)( y
2
+
2
1
x
)
b) Chứng minh rằng :
N = ( x +
x
1
)
2
+ ( y +
y
1
)
2

2
25
Bài 5 ( 2điểm). Cho tam giác ABC vuông ở A có AB = 6cm, AC = 8cm. Gọi I là giao
điểm các đờng phân giác, M là trung điểm của BC. Tính góc BIM.
Bài 6:( 2đ). Cho hình chữ nhật ABCD, điểm M


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status