De cuong on tap hoa 9 HKI(10-11) - Pdf 72

TRƯỜNG THCS TÂY SƠN
Tổ: Sử-Địa-Sinh-Hóa-TD-GDCD
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I HÓA HỌC LỚP 9
NĂM HỌC: 2010 – 2011
Phần I. Kiến thức trọng tâm
1. Học sinh biết được mối quan hệ gữa các hợp chất vô cơ.
2. HS viết được các chuỗi phản ứng liên quan đế mối quan hệ đó.
3. HS nắm nêu lên được sự giống và khác nhau về tính chất vât lý, tính chất hóa học của nhôm và sắt.
4. Học sinh biết thực hiện được một số chuỗi phản ứng của nhôm, sắt, của các hợp chất vô cơ…
5. HS thực hiện được một số bài tập nhận biết các chất.
6. HS làm được 1 số bài tập về tính số mol chất dư, tính hỗn hợp của 2 kim loại, tìm công thức hóa học..
Phần II. Câu hỏi và bài tập
A. Trắc nghiệm
Câu 1. Dãy gồm các chất đều là bazơ tan là:
A. Ca(OH)
2
, Mg(OH)
2
, Cu(OH)
2
B. Ba(OH)
2
, Fe(OH)
3
, NaOH
C. NaOH, KOH, Ba(OH)
2
D. NaOH, KOH, Al(OH)
3
Câu 2: Đơn chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra chất khí?
A. Lưu huỳnh B. Kẽm C. Bạc D. Cacbon

3
, BaSO
4
Câu 5: Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd CuSO
4
. Hiện tượng xuất hiện là
A. Chất rắn màu trắng B. Chất khí màu xanh C. Chất khí màu nâu D. Chất rắn màu xanh
Câu 6: Cho từ từ dd NaOH vào dd FeCl
3
, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là:
A. Fe(OH)
2
B. Fe
2
O
3
C.FeO D. Fe
3
O
4
Câu 7: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
A. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
Câu 8: Sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al theo thứ tự tăng dần của tính kim loại.
A. Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag. C. Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na.
B. Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu. D. Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na.
Câu 9: Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
A. NaOH, Al, CuSO
4
, CuO. C. CaO, Al

, CO
2
. C. H
2
SO
4
, SO
2
, CuSO
4
, CO
2
, FeCl
3
, Al.
B. SO
2
, FeCl
3
, NaHCO
3
, CuO. D. CuSO
4
, CuO, FeCl
3
, SO
2
Câu 11: Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:
A. SO
2

2
B. Na
2
SO
4
+ NaCl C. K
2
SO
3
+ HCl D. K
2
SO
4
+ HCl
Câu 14: Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)
2
bằng cách cho một trong chất khí A, B, C hay D đi qua
dung dịch:
A. Hiđro B. Hiđroclorua C. Oxi D. Cacbonđioxit
Câu 15: Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
A. Na, Al B. K, Na C. Al, Cu D. Mg, K
- 1 -
Câu 16: Dung dịch ZnSO
4
có lẫn tạp chất CuSO
4
. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO
4
.
A. Fe B. Mg C. Cu D.Zn

NaCl, Ba(OH)
2
H
2
SO
4
:
A. Phenolphtalein B. Dung dịch NaOH C. Quỳ tím D. Dung dịch BaCl
2
Câu 21: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl ?
A. Cu B. Zn C. Mg D. Fe
Câu 22: Dãy gồm các chất đều phản ứng với axit sunfuric loãng là:
A. NaOH, Cu, CuO B. Cu(OH)
2
, SO
3
, Fe C. Al, Na
2
SO
3
D.NO, CaO
Câu 23: Cho bột Đồng qua dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng. Chất khí sinh ra là:
A. H
2
B. SO
3
C. SO
2
D.CO
2

, SO
2
D. SiO
2
, CuO, P
2
O
5
Câu 26: Khi cho CO có lẫn CO
2
, SO
2
có thể làm sạch khí CO bằng những chất nào:
A. H
2
O B. dd HCl C. dd NaOH D. dd H
2
SO
4
Câu 27: Chất có thể tác dụng với nước cho 1 dung dịch làm quỳ tím chuyển màu thành đỏ
A. CaO B. CO C. SO
3
D. MgO
Câu 28: Đơn chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra chất khí?
A. Lưu huỳnh B. Kẽm C. Bạc D. Cacbon
Câu 29: Dãy gồm các chất là oxit bazơ:
A. Al
2
O
3

SO
4
, NaOH. Có mấy cặp chất có phản ứng?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 31: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl
2
đến khi kết tủa không tạo thêm được nữa thì dừng.
Lọc lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là:
A. Cu B. Cu
2
O C. CuO D. CuO
2

Câu 32: Dãy gồm các chất đều là bazơ tan là:
A. Ca(OH)
2
, Mg(OH)
2
, Cu(OH)
2
B. Ba(OH)
2
, Fe(OH)
3
, NaOH
C. NaOH, KOH, Ba(OH)
2
D. NaOH, KOH, Al(OH)
3
Câu 33: Hãy chọn bazơ nào là bazơ tan:

0
t
→
CaO + CO
2
B. Mg + ZnCl
2
 MgCl
2
+ Zn
C. CuSO
4
+ 2NaOH  Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
D. Na
2
O + H
2
O  2NaOH
Hãy cho biết phản ứng nào là phản ứng trao đổi?
Câu 41: Có những phân bón hóa hóa học sau. Hãy cho biết phân bón nào là phân bón kép?
A. NH
4
NO
3
B. KNO

hoặc S, SO
3
. C. O
2
, SO
3
. D. A, B đều đúng
Câu 46: Cho phương trình phản ứng: H
2
SO
4
+ 2B → C + 2H
2
O. B và C lần lượt là:
A. NaOH, Na
2
SO
4
. B. Ba(OH)
2
, BaSO
4
. C. BaCl
2
, BaSO
4
. D. A & B.
Câu 47: Có thể điều chế FeCl
2
từ cặp chất nào nào sau đây?

C. Có kết tủa nâu đỏ D. Có kết tủa trắng
Câu 50: Con dao làm bằng thép xẽ không bị gỉ nếu:
A.Sau khi dùng rửa sạch, lau khô. B. Ngâm trong nước muối một thời gian.
C. Ngâm trong nước tự nhiên hoặc nước máy lâu ngày. D. Cắt chanh rồi không rửa
B. Tự luận
Bài 1: Viết các PTHH thực hiện các chuỗi biến hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
a) S
 →
)1(
SO
2

 →
)2(
SO
3

 →
)3(
H
2
SO
4

 →
)4(
Na
2
SO
4

3
.
c) CaO
→
)1(
CaCO
3

→
)2(
CaO
 →
)3(
Ca(OH)
2

 →
)4(
CaCO
3

 →
)5(
CaSO
4

d) Fe
 →
)1(
FeCl

)1(
FeCl
2

 →
)2(
Fe(NO
3
)
2

 →
)3(
Fe(OH)
2

 →
)4(
FeO
 →
)5(
FeSO
4
.
f) Cu
 →
)1(
CuO
 →
)2(

3

 →
)3(
NaCl
 →
)4(
NaOH
 →
)5(
Cu(OH)
2
.
Bài 2: Nêu hiện tượng quan sát được và viết PTHH xảy ra, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
1. Cho mẫu kẽm vào ống nghiệm chứa dd HCl(dư)
2. Cho từ từ dd BaCl
2
vào ống nghiệm chứa dd H
2
SO
4
.
3. Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd CuSO
4
.
4. Cho Na(r) vào cốc nước có pha phenolphtalein.
5. Cho Na(r) vào dung dịch đồng (II) clorua.
Bài 3: Cho các chất sau: CuO, Al, MgO, Fe(OH)
2
, Fe

SO
4
, NaCl ,Na
2
SO
4
.
2. Chỉ dùng thêm quỳ tím, hãy nhận biết các dung dịch sau: H
2
SO
4
, NaOH, HCl, BaCl
2.
3. Có 3 kim loại là: nhôm, bạc, sắt. Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các kim loại.
Bài 5: Cho 15,75g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dd H
2
SO
4
loãng dư, thu được 33,6l khí (đktc).
a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
b) Tính khối lượng dd muối thu được.
Bài 6: Dẫn từ từ 3,136 l khí CO
2
(đktc) vào một dd có hòa tan 12,8g NaOH, sản phẩm là muối Na
2
CO
3
.
a) Chất nào đã lấy dư, dư bao nhiêu lít (hoặc gam)?
b) Tính khối lượng muối thu được.

c. Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng
Bài 13: Cho 20g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn tác dụng với HCl, thu được 2.24l khí (đktc). Tính thành phần
phầm trăm về khối lượng của hỗn hợp nói trên.
Bài 14: Cho 40g hỗn hợp 2 kim loại Fe và Ag tác dụng với H
2
SO
4
(l), thì thu được 4.48l khí (đktc). Tính thành
phần phầm trăm về khối lượng của hỗn hợp nói trên.
Bài 15: Đem 171g H
2
SO
4
(l) 20% tác dụng với 600g dung dịch BaCl
2
5,2%
- Tính khối lượng chất kết tủa tạo thành
- Tính nồng độ phần trăm của những chất có trong dung dịch sau khi tách bỏ chất kết tủa
- 4 -
ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG HÓA HỌC 9
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Đ/A C B B D D B C C D C B
Câu 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
Đ/A C C D B D C D B C A C
Câu 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33
Đ/A C A C C C B A A C C C
Câu 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44
Đ/A C D D C C B C B A A C
Câu 45 46 47 48 49 50


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status