MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN TOÁN LỚP 9
Phân môn Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
ĐẠI SỐ
Căn bậc hai
3
1,5
1
1,0
2
1,5
6
4,0
Hàm số bậc nhất
và đồ thị
1
1,0
1
1,0
2
2,0
HÌNH HỌC
Hệ thức lượng trong
tam giác vuông
1
0,5
1
0,5
2
1,0
Đường tròn
14,4. 40
5
−
Bài 3: (2,0 điểm) Cho biểu thức:
x 2 x 1 x x
A . 1
x 1 x 1
+ + −
= −
÷ ÷
+ −
với
x 0; x 1≥ ≠
a) Rút gọn A.
b) Tìm x để A > 0.
Bài 4: (1,5 điểm) Cho đường thẳng (d): y = – 2x + 4
a) Vẽ đường thẳng (d).
b) Xác định hàm số y = ax + b, biết đồ thị của nó là đường thẳng (d’) song song
với đường thẳng (d) và đi qua điểm M(2; – 2).
Bài 5: (0,5 điểm) Cho
a 2010 2009= −
và
b 2009 2008= −
. So sánh a và b?
Bài 6: (3,0 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB = 10cm. Trên đoạn AB lấy điểm
C sao cho AC = 2cm, vẽ đường tròn (I) đường kính BC. Vẽ dây DE của đường tròn
(O) vuông góc với AC tại trung điểm H của AC.
a) Chứng minh: Tam giác ADB vuông. Tính DH.
= OI.OM suy ra
2
OA 25
OM (cm)
OI 3
= =
0,5
0,5
2
a)
3 75+
=
3 5 3 6 3+ =
0,5
b)
500
14,4. 40
5
−
144.4 100 12.2 10 14= − = − =
0,5
3
a)
2
x 2 x 1 x x ( x 1) x( x 1)
A . 1 . 1
x 1 x 1 x 1 x 1
+ + − + −
= − = −
b) Vì đường thẳng (d’) song song với đường thẳng (d) và đi qua điểm M(2;−2)
nên ta có: −2 = −2.2 + b ⇒ b = 2. Vậy hàm số cần xác định là y = −2x + 2
0,5
O
A
B
M
I
4
5
4
2
-2
2
O
A
x
B
y
5
Ta có:
1 1
a ;b
2010 2009 2009 2008
= =
+ +
Mà
2010 2009 2009 2008.Suy ra a < b+ > +
0,5
6
0,5
0,5
0,5
0,5
c) Từ (1)
⇒
AD // EC, mà AD
⊥
DB
⇒
EC
⊥
DB
⇒
CK
⊥
DB (2)
Vì
·
0
CB
K (I; ) CKB 90
2
∈ ⇒ =
hay CK
⊥
KB (3)
Từ (2) và (3) ⇒ K∈ DB hay ba điểm D, K, B thẳng hàng.
Khi đó ta có ∆DKE vuông tại K có KH là trung tuyến
⇒
HKE IKB=
Mà
·
·
·
·
0 0
CKI IKB 90 HKE CKI 90+ = ⇒ + =
⇒
HK
⊥
IK tại K∈ (I)
⇒
HK là tiếp tuyến của đường tròn (I)
0,5
0,5
Lưu ý: Mọi cách giải khác mà đúng vẫn ghi điểm tối đa.
H
K
O
A
B
I
D
E
C