THI HKI LÝ 11- ĐỀ 03( 2010 - 2011) - Pdf 72

TRƯỜNG THIẾU SINH QUÂN QK5
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN VẬT LÝ 11
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Đề 03
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Chọn phát biểu sai?
A. Đối với một cặp môi trường suốt nhất định, tỉ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ tương ứng
là một số không đổi.
B. Chiết suất tỉ đổi giữa hai môi trường có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1.
C. Khi ánh sáng truyền vào môi trường có chiết suất càng lớn thì vận tốc truyền của ánh sáng trong môi
trường đó càng nhỏ.
D. Khi tia sáng đi đến mặt phân cách hai môi trường thì luôn xảy ra hiện tượng khúc xạ.
Câu 2: Quy tắc bàn tay trái dùng để xác định:
A. Chiều các đường sức từ của dòng điện chạy trong ống dây dài
B. Chiều các đường sức từ của ống dây hình trụ mang dòng điện
C. Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện
D. Lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường
Câu 3: Tại một điểm M cách dây dẫn thẳng dài một khoảng r = 50cm, cảm ứng từ do dòng điện trong dây
dẫn tạo ra là B = 2,5.10
-5
T. Cường độ dòng điện trong dây dẫn là:
A. I = 625A. B. I = 6,25 A C. I = 0,625A D. I = 62,5A.
Câu 4: Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1H, trong đó dòng điện biến thiên đều 200A trong 1s thì suất điện
động tự cảm xuất hiện sẽ có giá trị là bao nhiêu?
A. 2,0kV B. 0,1kV C. 10V D. 20V
Câu 5: Một đoạn dây dẫn dài l = 15cm mang dòng điện 4A đặt trong từ trường đều có B = 0,008. T sao cho
đoạn dây dẫn hợp với đường sức từ một góc α = 30
0

= 14cm, r
2
= 56cm.
C. r
1
= 21cm, r
2
= 21cm. D. r
1
= 28cm, r
2
= 14cm.
Câu 8: Một ống dây hình trụ có dòng điện 20A chạy qua tạo ra trong lòng ống dây một từ trường đều có
cảm ứng từ B = 2,4.10
-3
T. Số vòng dây quấn trên mỗi mét chiều dài của ống là:
A. 191,1 vòng. B. 19,11 vòng. C. 95,54 vòng. D. n = 955,4 vòng.
Câu 9: Một êlectron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10
-4
(T) với vận tốc ban đầu V
0
= 3,2.10
6
(m/s) vuông góc với
Β
, khối lượng của êlectron là 9,1.10
-31
(kg). Bán kính quỹ đạo của êlectron
trong từ trường là
A. 20,4 (cm). B. 27,3 (cm). C. 16,0 (cm). D. 18,2 (cm).

A. Hình vẽ a.
B. Hình vẽ c.
C. Hình vẽ b
D. Hình vẽ d.
.
Câu 16: Độ lớn của lực Lo-ren-xơ được tính theo công thức
A. f =
q
vB cos
α
B. f =
q
vB. C. f = qvB tan
α
D. f =
q
vB sin
α
.
Câu 17: Vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.10
8
m/s. Vận tốc ánh sáng trong thủy tinh có chiết suất n
= 1,5 là:
A. 3.10
8
m/s B. 1,5.10
8
m/s. C. 4,5.10
8
m/s D. 2.10

A. Vật kính và thị kính của hai kính này đều được đặt đồng trục nhau.
Trang 2/4 - Mã đề thi 03
Β
I
a
Β
I
c
Β
I
b
Β
I
d
B. Kính thiên văn và kính hiển vi đều có hai bộ phận chính là vật kính và thị kính, vật kính của kính thiên
văn có tiêu cự rất lớn còn kính hiển vi có tiêu cự rất nhỏ.
C. Kính thiên văn dùng để quan sát các vật ở xa còn kính hiển vi dùng để quan sát các vật rất nhỏ.
D. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi và kính thiên văn đều có thể thay đổi được.
Câu 24: Hai dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I
1
= 50A, I
2
= 10A đặt song song nhau. Lực tác dụng lên một
đoạn chiều dài 2m trên các dòng điện là lực hút có độ lớn bằng 0,5N. Khoảng cách giữa hai dòng điện là:
A. r = 2m B. r = 0,2mm C. r = 4cm D. r = 4mm.
Câu 25: Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n
1
sang môi rường chiết suất n
2
, điều kiện đầy đủ để

B
ur

v
r
C. Điểm đặt tại điện tích. D. Chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái.
Câu 28: Biểu thức và đơn vị để tính từ thông qua một vòng dây kín đặt trong từ trường đều là (trong đó B là
cảm ứng từ, S là tiết diện mạch kín, α là góc hợp bởi vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây và cảm ứng
từ):
A. φ =B. S.cosα (Wb) B. φ = B.S.sinα (Wb)
C. φ = B.S.cosα (H) D. φ = B.S.sinα (H)
Câu 29: Từ thông
Φ
qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng từ 0,6
(Wb) đến 1,6 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng.
A. 16 (V). B. 10 (V). C. 22 (V). D. 6 (V).
Câu 30: Một thấu kính hội tụ tiêu cự 30cm. đặt vật sáng AB vuông góc trục chính, qua thấu kính tạo ảnh thật
A'B' cách vật AB đoạn 160cm, A'B' > AB. Khoảng cách từ vật AB đến thấu kính là:
A. 120cm. B. 25,83cm. C. 40cm D. 20cm hoặc 40cm
Câu 31: Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán
kính R = 6 (cm).Dòng điện chạy trên dây có cường độ 4 (A). Cảm ứng từ tại tâm vòng
tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là
A. 7,3.10
-5
(T). B. 5,5.10
-5
(T). C. 4,5.10
-5
(T). D. 6,6.10
-5

C. M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây.
D. M dịch chuyển theo hướng song song với dây .
Câu 38: Điều nào sai khi nói về mắt viễn thị:
A. Khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng mạc
B. Khi nhìn vô cực phải điều tiết
C. Điểm cực cận xa hơn bình thường.
D. Để sửa tật này phải đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp.
Câu 39: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong
mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.
B. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn.
C. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau.
D. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng
điện.
Câu 40: Một electron bay vào một từ trường đều theo hướng song song với các đường sức từ. Chuyển động
của electron:
A. Thay đổi hướng B. không thay đổi
C. thay đổi năng lượng D. thay đổi tốc độ
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 03


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status