THI HK1 LỚP 11 - năm học 2010-2011 - Pdf 70

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MYLINH ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011
TRƯỜNG THPT MYLINH Moân: Vaät lí - Lớp 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề.
Họ và tên:...................................................................; Lớp: .......................
A. TRẮC NGHIỆM: 4 ñieåm (phần chung dành cho tất cả học sinh)
câu 1. Hạt tải điện trong chất khí là:
A. Electron tự do. B. Ion dương , iôn âm.
C. Ion âm và electron tự do. D. Ion âm, ion dương và electron tự do.
câu 2 . Khi vật ở trạng thái siêu dẫn thì điện trở của nó :
A. Rất lớn. B. Không thay đổi . C. Có giá trị âm. D. Bằng không.
Câu 3 : Công suất toả nhiệt của vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào ?
A. Thời gian dòng điện chạy qua. B. Cường độ dòng điện qua vật dẫn.
C. Hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn. D. Điện trở của vật dẫn.
Câu 4 : Đơn vị của điện dung có tên là g ì ?
A. Vôn trên mét. B. Vôn. C. Fara . D. Culông.
Câu 5. Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. P = E.I B. P = U.I C. P = U.I.t D. P = E.I.t
Câu 6 : Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí :
A. tỉ lệ với khoảng cách hai điện tích. B. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách hai điện tích.
C. tỉ lệ thuận với khoảng cách hai điện tích D. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách hai điện tích.
Câu 7 : Một bóng đèn ghi 220V – 100 W thì điện trở của đèn là :
A. 48 Ω B. 448Ω C. 484Ω D. 488 Ω
Câu 8 : Luyện nhôm, mạ điện là ứng dụng của dòng trong môi trường nào ?
A. Kim loại B. Chất điện phân C. Chất khí D. Chân không
Câu 9: Cho hai điện tích có độ lớn q
1
= 3.10
-6
C ; q
2
= -3.10

A. Nước mưa. B. Nước đường. B. Nước cất. D. Nước muối.
Câu 15. Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 100 Ω, cường độ dòng điện qua bếp là I = 2 A.
Nhiệt lượng mà bếp toả ra trong 30 phút l à:
A. 720000 J. B. 503000 J. C. 780000J D. 870000J.
Câu 16. Có hai điện tích q
1
v à q
2
, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. q
1
> 0 v à q
2
< 0. B. q
1
.q
2
< 0 C. q
1
.q
2
> 0 D. q
1
< 0 và q
2
> 0.
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN : (6 ñieåm)
I. Phần dành cho học sinh học SGK cơ bản:
Bài 1. (2 điểm) Cho một điện tích điểm có độ lớn Q = 5.10
-9

2
lần lượt tại B và C,
biết q
1
= - 4.10
-9
C, q
2
=
3
16
.10
-9
C. Tính:
a) Cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích gây ra tại A.
b) Lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích q
3
= 7.10
-9
C đặt tại A.
Bài 2. (2 điểm) Cho mạch điện gồm bốn bộ tụ điện phẳng C
1
= 2
F
µ
,
C
2
= 6
F

= 32 V,
r = 0,6

, và các điện trở R
1
= 12

, R
2
= 0,4

, R
3
= 4

. Bình
điện phân: đựng dung dịch CuSO
4
, có điện trở R
P
= 4

, điện cực
anôt làm bằng đồng. Tính:
a) Cường độ dòng điện qua qua các điện trở, và bình điện phân.
b) Nhiệt lượng tỏa ra trên R
3
trong 1giờ 20 phút.
c) Lượng đồng phải phóng ở catốt trong 30 phút.
A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status