de thi lai lop 11 năm hoc 2008 - 2009 - Pdf 55

Sở GD &ĐT KON TUM
Trường THPT Đăk HÀ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ II
Môn: hóa học : Lớp 11( Ban KHTN)
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
Học sinh chọn phương án trả lời đúng nhất
bằng cách khoanh tròn một trong các phương án lựa chọn A, B, C hoặc D
Câu 1. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dùng dư ) thu được sản phẩm Y.
Y tác dụng HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ. Công thức nào sau đây không phù hợp
với X ?
A. HCHO B. HCOONH
4
C. CH
3
COONa D. HCOOH
Câu 2. Đồng phân nào sau đây của C
4
H
9
OH khi tách H
2
O sẽ cho 2 anken đồng phân ?
A. 2-metyl propan-2-ol B. Butan-2- ol
C. 3-metyl but -1- ol D. ancol iso butylic
Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm phản ứng cháy qua bình (1)
đựng P
2

H
2n
(
n 2≥
) C. C
n
H
2n-6
(
n 6≥
) D. C
n
H
2n-2
(
n 2≥
)
Câu 6.Toluen khi tham gia phản ứng thế với Br
2
khan khi có bột Fe xúc tác, đun nóng sẽ ưu tiên thế
vào ở vị trí
A. octo B. para C. meta D. octo và para
Câu 7. Axit oleic là axit béo có công thức
A. C
17
H
35
COOH B. C
17
H

/NH
3
thu được
muối của axit hữu cơ và 7,56g Ag kim loại (cho Ag=108). Công thức cấu tạo của X là
A. HCHO B. CH
3
CHO C. C
2
H
5
CHO D. C
3
H
7
CHO
Câu 12. Nhận xét nào sau đây thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của stiren ?
A. Không mang tính chất của benzen và anken
B. Mang đầy đủ tính chất của benzen và anken.
C. Mang đầy đủ tính chất của etilen .
D. Mang đầy đủ tính chất của benzen.
Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 3g một este E ta thu được 2,24 lit khí CO
2
(đktc) và 1,8g H
2
O.
E có công thức cấu tạo nào sau đây ?
A. HCOOCH
3
B. CH
3


HCOOC
2
H
5
Câu 15. Phản ứng của CO
2
tác dụng với dung dịch C
6
H
5
ONa cho C
6
H
5
OH, xảy ra được là do
A. phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic.
B. phenol có tính oxi hoá mạnh hơn axit cacbonic.
C. phenol có tính oxi hoá yếu hơn axit cacbonic.
D. phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic.
Câu 16. Cho 1,52g hỗn hợp 2 ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ, thu
được 2,18g chất rắn. Công thức phân tử 2 ancol là:
A. C
4
H
9
OH, C
5
H
11

H
4
OH B. HOCH
2
C
6
H
4
OH
C. C
6
H
5
CH
2
OH D. C
6
H
5
OCH
3
Câu 18. Một hợp chất B có công thức C
4
H
8
O
2
. B tác dụng được với NaOH, cho phản ứng tráng
gương với dung dịch AgNO
3

C. dung dịch HNO
3
bốc khói (có H
2
SO
4
đặc) D. dung dịch Br
2
Câu 20. Hợp chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất?
A. CBr
3
COOH B. CCl
3
-COOH C. CH
3
COOH D. CF
3
COOH
Câu 21. Để trung hoà 2,4g một axit hữu cơ cần 160ml dung dịch KOH 0,25 M.
Công thức của axit hữu cơ có thể là
A. CH
3
COOH. B. C
3
H
6
(COOH)
2
C.


, dung dịch AgNO
3
/ NH
3
B. Dùng quỳ tím, dung dịch Cu(OH)
2
, dung dịch AgNO
3
/NH
3
C. Dùng dung dịch AgNO
3
/NH
3
, dung dịch Br
2
.
D. Dùng Na, dùng nước Br
2
, dùng dung dịch AgNO
3
/ NH
3
Câu 25. Lấy 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng, cho tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
thu được 3,24 gam Ag. Công thức phân tử hai
anđehit là

COOH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa đủ với Na thì thu
được 0,672lit H
2
(đktc) và hỗn hợp chất rắnY. Khối lượng của Y bằng
A. 7,2g B. 4,2g C. 5,2g D. 6,2g
Câu 27: Đốt cháy a gam một este, sau phản ứng thu được 9,408 lít CO
2
và 7,56g H
2
O, thể tích oxi
cần dùng là 11,76 lít (thể tích các khí đo ở đktc). Cho biết công thức phân tử của este
A. C
4
H
8
O
2
B. C
2
H
4
O
2
C.

C

H
10
O
2
B.

C
6
H
12
O
2
C.

C
3
H
6
O
2
D.

C
4
H
10
O
2
Câu 31. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4

Sở GD &ĐT KON TUM
Trường THPT Đăk HÀ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ II
Môn: hóa học : Lớp 11 (Ban KHTN)
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
Học sinh chọn phương án trả lời đúng nhất
bằng cách khoanh tròn một trong các phương án lựa chọn A, B, C hoặc D
Câu 1. Cho 1,52g hỗn hợp 2 ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ, thu
được 2,18g chất rắn. Công thức phân tử 2 ancol là:
A. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH B. C
4
H
9
OH, C
5
H
11
OH
C. CH
3
OH, C
2

H
7
CHO C. C
2
H
5
CHO D. CH
3
CHO
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 3g một este E ta thu được 2,24 lit khí CO
2
(đktc) và 1,8g H
2
O.
E có công thức cấu tạo nào sau đây ?
A. HCOOCH
3
B. CH
2
=CH-COOCH
3

C.

CH
3
CH
2
COOCH
3

)
Câu 6. Để xà phòng hóa hoàn toàn 1,48g một este (X) no, đơn chức , mạch hở, thì phải dùng một
lượng vừa dủ là 200ml dung dịch NaOH 0,1M. Sau phản ứng đem cô cạn dung dịch thì thu được
1,64g muối khan.Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. HCOOCH
3
C. HCOOC
2
H
5
D. CH
3
COOCH
3
Câu 7. Để phân biệt benzen, etyl benzen, stiren ta dùng
A. dung dịch KMnO
4
B. dung dịch HNO
3
bốc khói (có H
2
SO
4
đặc)

H
4
OH D. C
6
H
5
CH
2
OH
Câu 10. Thành phần chính của xăng gồm những
A. hiđro cacbon có số nguyên tử C từ 6 đến 10.
B. hiđro cacbon có số nguyên tử C từ 15 đến 20.
C. hiđro cacbon có số nguyên tử C từ 3 đến 6.
D. hiđro cacbon có số nguyên tử C từ 10 đến 15.
Câu 11. Axit oleic (axit béo) có công thức
A. C
17
H
31
COOH B. C
17
H
35
COOH C. C
15
H
31
COOH D. C
17
H

2
CH
2
OH
C. HCOOH D. HCOOCH
3
Câu 15. Nhận xét nào sau đây thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của stiren ?
A. Mang đầy đủ tính chất của benzen và anken.
B. Mang đầy đủ tính chất của benzen.
C. Mang đầy đủ tính chất của etilen .
D. Không mang tính chất của benzen và anken
Câu 16. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dùng dư ) thu được sản phẩm
Y. Y tác dụng HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ. Công thức nào sau đây không phù hợp
với X ?
A. CH
3
COONa B. HCHO C. HCOONH
4
D.

HCOOH
Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm phản ứng cháy qua bình đựng
P
2
O
5

A. CH
3
CH(OH)CH
2
CHO. B. CH
3
COOC
2
H
5
C. CH
3
CH
2
CH
2
COOHD. HCOOCH(CH
3
)
2
.
Câu 21. Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: axit axetic (1),
ancol n-propylic (2), ancol isopropylic (3), metyl etyl ete (4):
A. (4) < (2) < (3 ) < (1) B. (4) < (3) < (2) < (1)
C. (2) < (3) < (4) < (1)D. (1) < (4) < (3) < (2)
Câu 22. Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no, đơn chức, mạch hở cần dùng 300ml dung dịch
NaOH 0,5M.Công thức phân tử của este là:
A. C
5
H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status