BAI 47-69 (Ki II) - Pdf 72

Soạn:
Giảng:
Tiết 47: số trung bình cộng
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- H/s biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung
bình cộng để làm "đại diện" cho 1 dấu hiệu trong 1 số trờng hợp và để so sánh khi tìm hiểu những
dấu hiệu cùng loại.
- Biết tìm mốt dấu hiệu và bớc đầu thấy đợc ý nghĩa th
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tính toán, kỹ năng lập bảng "tần số"
3. Thái độ:
- H/sinh biết liên hệ thực tế và ham thích học bộ môn
B. Chuẩn bị
Gv: Máy chiếu, giấy trong ghi bài tập.
Hs: Thống kê điểm môn văn của tổ
C. Tiến trình dạy học
T.g Hoạt động của thầy và trò Nội dung
6' HĐ1: kiểm tra
Gọi 1h/s làm BT: Lập bảng "tần số"
bài KT văn của lớp và vẽ biểu đồ.
Cho h/s thống kê điểm của tổ mình.
? Muốn biết tổ nào làm bài thi tốt hơn
em làm ntn?
Yêu cầu các tổ tính số TB cộng
Vậy số TB cộng có thể "đại diện" cho
các giá trị của dấu hiệu. Vậy tính số
TBC nh thế nào?
Tính số TBC của tổ, rồi so sánh các tổ
với nhau
22' HĐ2: Số TBC của dấu hiệu

==
X
Gọi h/s đọc phần "chú ý"
Thông qua bài toán em hãy nêu lại các
bớc tìm số TBC của 1 dấu hiệu
Đó chính là cách tính số TBC ta có
Chú ý: Sgk 18
Nhân từng giá trị với tần số tơng ứng
Cộng tất cả các tích vừa tìm đợc
Chia tổng cho số các giá trị
công thức sau:
ở biểu thức trên k=? ; x
1
=?; x
2
=?
k
1
=?;k
2
=?
N
nxnxnx
X
kk
....
2211
++
=
x

7 8 56
8 10 80
9 3 27
10 1 10
N=40 267
68,6
40
267
==
X
5' HĐ3: ý nghĩa của số TBC
G/v nêu ý nghĩa nh SGK; Gọi 1 h/s đọc
lại; Gọi 1 h/s đọc chú ý
ý nghĩa số TBC (Sgk-19)
5' HĐ4: một số dấu hiệu
Chiếu VD lên bảng
Gọi 1 h/s đọc VD
? Cỡ dép h/s bán đợc nhiều nhất? Có
nhận xét gì về tần số của giá trị 39?
G/v: vậy giá trị 39 với tần số lớn nhất
(184) đang là mốt
Mốt là giá trị có tần số lớn nhất trong
bảng "tần số", ký hiệu Mo
5' HĐ5: luyện tập
Cho h/s làm bài 15/20
Bài 15/30
a. Dấu hiệu: tuổi thọ của mỗi bóng đèn
b. Số TBC
X
=(5.1150 + 8.1160 + 12.1170 +

của dấu hiệu có k/c chênh lệch lớn)
VD: 2 và 100
Gọi h/s nhận xét.
G/v sửa sai, cho điểm
? Có mấy cách tính giá trị TB của dấu
hiệu
Bài 17/20
Điểm
số (x)
Tần số (n)
Các tích
(x,n)
3 1 3
4 3 12
5 4 20
6 7 42
7 8 56
8 9 72
9 8 72
10 5 50
11 3 33
12 2 24
N=50 384
68,7
50
380
==
X
b. Mo=8
27' HĐ2: Luyện tập

G/v sửa sai cho điểm
? Nhận xét gì về kết quả và khả năng
của từng ngời
b. Hai xạ thủ có kết quả bằng nhau,
nhng xạ thủ A bắn đều hơn (điểm
chụm hơn) còn điểm của xạ thủ B phân
tán hơn
Treo tiếp bài tập sau lên bảng
Tìm số TBC và tìm mốt của dãy giá trị
sau bằng lập bảng
18 26 2
0
18 24 21 18 21 17 2
0
19 18 17 3
0
22 18 21 17 19 26
28 19 26 31 24 22 18 31 18 24
Cho học sinh hoạt động nhóm trong 5'
Điểm
số (x)
Tần số (n)
Các tích
(x,n)
17 3 51
18 7 126
19 3 57
20 2 40
21 3 63
22 2 44

biết là trong cột giá trị (chiều cao) ngời
ta cho GT theo kiểu ghép lớp (sắp xếp
theo khoảng)
Chiều cao Giá trị TB Tần số Các tích
105 105 105
110-120 115 7 805
121-131 126 35 4410
132-142 137 45 6165
143-153 148 11 1628
155 155 11 155
N=100 13268
68,132
100
13268
==
X
8' HĐ3: Hớng dẫn sử dụng MTBT
Treo lại bảng phụ nội dung BT 13-BST
? Tính giá trị TB xạ thủ A ntn?
? Tính trên máy tính ntn?
Cho h/s thực hành - đọc kết quả.
Tơng tự: ấn giá trị TB của xạ thủ B.
Bài tập thêm?
Máy CASIO 500MS:
ấn
ấn tiếp: 5 x 8 + 6 x 9 + 9 x 10 : ( 5 + 6
+ 9 =
Kết quả: 9,2
2' - Ôn cách tính GTTB; - Ôn tập Chơng 2, làm đề cơng câu hỏi 1-4/22
- BT 20/23; 14/7 SBT; Giờ sau ôn tập chơng

Bảng tần số gồm những cột nào? (giá
trị, tần số)
Để tính số TBC ta làm ntn?
(bổ sung vào bảng "tần số" thêm 2 cột
tính xn và
X
tính giá trị TB bằng công thức nào?
N
nxnxnx
X
kk
+++
=
....
2211
Mốt của dấu hiệu là gì? (là giá trị có
tần số lớn nhất trong bảng tần số, kí
hiệu Mo)
I. Lý thuyết
Ngời ta dùng biểu đồ để làm gì?
Em đã biết những loại biểu đồ nào?
Nêu ý nghĩa thống kê trong đsống
Thống kê giúp chúng ta biết đợc tình
hình các hoạt động, diễn biến của hiện
tợng, từ đó dự đoán các khả năng xảy
ra, góp phần phục vụ con ngời ngày
càng tốt hơn.
25' HĐ2: bài tập
Gọi h/s đọc đề bài 20/23
Đề bài yêu cầu gì?

- Tìm các gtrị khác nhau.
- Tìm tần số của mỗi g.trị
Bảng "tần số"
Biểu đồ
Số TBC, mốt
của dấu hiệu
ý nghĩa của thống kê
trong đ/sống
Gọi 1 h/s đọc đề bài 147/7 SBT phần a
GT: Số trận lợt đi:
45
2
1090
=
x
Số trận lợt về: 45
Cho h/s hoạt động nhóm c,d,e trong 4'
Các nhóm treo bảng; Nhận xét chéo
nhau;G/v chữa trên 1 bảng khen chê
Bài 14/7 SBT
a. có 90 trận
Kết quả hoạt động nhóm
c. Có 90 - 80 =10 trận không có bàn
thắng
d.
X
= 272/90 = 3 bàn
e. Mo = 3
Trắc nghiệm bài 20
Tần số của GT 40 là A7 B10 C6

c) Tính số TBC và tìm mốt của dấu hiệu
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
e) Nếu chọn bất kì một trong số các bạn của lớp thì em thử đoán xem số cân nặng của
bạn ấy có thể là bao nhiêu.
Câu 2: ( 3 điểm)
Cho bảng tần số sau:
Giá trị ( x) 35 30 29 38 40
Tần số ( n) 10 3 6 2 9 N= 30
Tần suất ( f ) 33.3 % 30 %
a) Tính tần suất.
b) Vẽ biểu đồ hình quạt.
_______________________________________________________________
Tổ khảo thí duyệt Ngời ra đề
Mai Tiến Thành
Họ và tên: ................................................
Lớp: 7a
Đề kiểm tra chơng III
Môn : Đại số
Thời gian làm bài: 45 P
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đề bài:
Câu 1:
Số cân nặng của 20 bạn ( tính tròn đến kg) trong một lớp học đợc ghi bởi bảng sau:
32 36 30 32 32 36 28 30 31 28
32 30 32 31 31 45 28 31 31 32
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng "tần số" và nhận xét
c) Tính số TBC và tìm mốt của dấu hiệu
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
e) Nếu chọn bất kì một trong số các bạn của lớp thì em thử đoán xem số cân nặng của

...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................

e) Có nhiều khả năng số cân nặng của bạn đó từ 30 đến 32 kg. ( 0,5đ)
Câu 2: ( 2 điểm)
a) Tính đợc tần suất và điền K/Q đúng vào ô trống (0,75 đ)
Giá trị ( x) 28 29 30 38 40
Tần số ( n) 10 6 3 2 9 N= 30
Tần suất ( f ) 33,3 % 2 0%
10 % 6,7 %
30 %
b) Vẽ đúng biểu đồ hình quạt. ( 1,25 đ)
Tổ khảo thí duyệt Ngời ra đề
Mai Tiến Thành
Đáp án:
Câu 1 (3điểm)
a. Trả lời nh SGK: k/n tần số (1đ)
b. Tổng các tần số chọn B. 40 (1đ)
Số các GT khác nhau chọn C.9 (1đ)
Câu 2 (7điểm)
a. Dấu hiệu là thời gian làm 1 bài tập của mỗi h/s cho 1đ
b. Bảng tần số (1,5đ)
Thời gian (x) 5 7 8 9 10 14
Tần số (n) 4 3 8 8 4 3 N =30
Nhận xét (0,5đ)
Thời gian làm bài ít nhất 5'
Thời gian làm bài nhiều nhất 14'
Số đông các bạn hoàn thành bài tập trong khoảng 8' - 10'
c. Tính
X
8,6 phút (1,5đ)
Tìm mốt: 8-9 (0,5đ)
d. Vẽ đúng biểu đồ đoạn thẳng: (2đ)

Nhận xét (0,5đ)
Ngời nhẹ nhất 28 kg
Ngời nặng nhất 45 kg
Nói chung số cân nặng của các bạn vào khoảng 30-32 kg
c. Tính số TBC
X
= 31,9 kg (1,5đ)
Tìm mốt: Mo 32 (0,5đ)
d. Vẽ đúng biểu đồ đoạn thẳng: (2đ)
Trả bài kiểm tra:
Kết quả
Soạn:
Giảng:
Tiết 51: khái niệm về biểu thức đại số
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- H/s hiểu đợc khái niệm về biểu thức đại số
- Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số
2. Kỹ năng:
- Nhận biết và lấy đợc ví dụ về biểu thức đại số
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, tích cực trong tiết ôn tập.
B. Chuẩn bị
Gv: Bảng phụ ghi bài tập 3/26
Hs: Thớc kẻ, vở nháp.
C. Tiến trình dạy học
T.g Hoạt động của thầy và trò Nội dung
4' HĐ1: Giới thiệu ND chơng IV
K/n biểu thức đại số, giá trị của biểu
thức đại số, đơn thức, đa thức, cộng trừ

a
Bài toán: Chu vi hcn là: 2(5+a)
a=2 => chu vi 2(5+2)
2(5+3,5)
Cho h/s làm [?2]
Gọi 1 h/s lên bảng, 1 h/s khác nhận xét,
g/v sửa sai
G/v: những bt a(a+2; a+2 là những biểu
thức đại số
[?2] gọi a (cm) là chiều rộng của hình
chữ nhất (a>0)
Thì chiều dài của hcn là: a+2 (cm)
Diện tích hcn là:
A(a+2) (cm
2
)
Trong toán học và trong vật lý ta gặp
rất nhiều bt trong đó ngoài số ra còn có
cả những bt chứa các chữ -> btđs
Y/cầu h/s lấy ví dụ:
Kiểm tra xem các bt có là btđs không?
x+y; xy;
yxt

1
;
50
.
Cho h/s làm [?3]
Gọi h/s đọc ?3

thắng.
Giáo viên khen đội thắng cuộc
Bài 3/26
1 - e
2 - b
3 - a
4 - c
5 - d
2' HĐ5: Hớng dẫn về nhà:
- Học k/n BTĐS
- Bài 4,5/27 ; 15/9 SBT
- Đọc: có thể em cha biết; Giá trị của 1 biểu thức đại số
* Rút kinh nghiệm:
Soạn:
Giảng:
Tiết 52: Giá trị của một biểu thức đại số
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- H/s biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số.
- Biết cách trình bày lời giải của bài toán này.
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính trong biểu thức và trình bày lời giải
3. Thái độ:
- Tính toán cẩn thận, chính xác.
B. Chuẩn bị
Gv: Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu
Hs: Bảng nhóm, vở nháp
C. Tiến trình dạy học
T.g Hoạt động của thầy và trò Nội dung
10' HĐ1: Kiểm tra

? Vậy muốn tính giá trị của BTĐS khi
biết GT của các biến trong BT đã cho
ta làm ntn?
VD1: (SGK-27)
2.9 + 0,5 = 18,5
VD2: Cho 3x
2
- 5x + 1
Thay x = -1 ta có
3. (-1)
2
- 5. (-1) + 1 = 3 + 5 + 1 =9
Thay x = -
2
1
Ta có 3.(
2
1
)
2
- 5.
2
1
+ 1
=
1
2
5
4
3

2
-9x =3.1
2
- 9.1 = 3-9= -6
Thay x=
3
1
vào biểu thức
3x
2
- 9x = 3.(
3
1
)
2
- 9.
3
1
=
3
1
-3 =-2.
3
2
[?2] x
2
y tại x =-4; y=3
là (-4)
2
.3 = 16.3 = 48

T: y
2
= 4
2
= 16
Ă:
2
1
(xy+z)=
2
1
(3.4+5) = 8,5
L: x
2
- y
2
=3
2
- 4
2
=-7
M:
52543
2222
==+=+
yx
Ê: 2z
2
+ 1 = 2.5
2

B. Chuẩn bị
Gv: Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu
Hs: Bảng nhóm, vở nháp
C. Tiến trình dạy học
T.g Hoạt động của thầy và trò Nội dung
5' HĐ1: Kiểm tra
HS1: BT 9/29
HS2: để tính gt của 1 biểu thức đại số
khi biết gt của các biến trong biểu thức
đã cho ta làm ntn?
Bài 9/29: Tính gt của biểu thức
x
2
y
3
+ xy tại x =1 và y =
2
1
vào bt ta có
x
2
y
3
+ xy = 1
2
(
2
1
)
3

2
; -
5
3
x
2
y
3
x;
2x
2
(-
2
1
)y
3
x; 2x
2
y; -2y; 9;
5
3
;x;y
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1
số hoặc 1 biến hoặc 1 tích giữa các số
và các biến.
Số 0 cũng là 1 đơn thức vì số 0 cũng là
1 số
Số 0 đợc gọi là đơn thức không
Bài 10/32:
Bạn Bình viết sai 1 đơn thức (5-x)

có 2 biến x,y
các biến đó có mặt 1 lần dới dạng 1 luỹ
thừa với số mũ nguyên dơng.
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm
tích của 1 số với các biến, mà mõi biến
đã đợc nâng lên với số mũ nguyên d-
ơng.
Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: phần hệ
số và phần biến
Hãy cho 1 ví dụ:
Cho h/s đọc phần chú ý (Sgk-31) và
nhấn mạnh 1 số là đt thu gọn.
? trong những đơn thức ở [?1] nhóm 2
những đt nào thu gọn, đt cha ở dạng
thu gọn? Với mỗi đt thu gọn hãy chỉ ra
phần hệ số của chúng?
Cho h/s làm bài 12a/32
Chú ý: SGK 31
Những đt thu gọn: 4xy
2
; 2x
2
y; -2y; 9;
5
3
; x; y
HĐ4: Bậc của đơn thức
Cho đơn thức: 2x
5
y


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status